Thứ........ngày......tháng 01 năm 2021

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I Môn: Toán 8 Thời gian: 90’(không kể thời gian giao đề) Đề có : 03 trang

PHÒNG GD-ĐT YÊN SƠN TRƯỜNG THCS TÂN LONG Họ và tên: ................................................. Lớp 8 ĐỀ SỐ 1

Điểm Lời phê của giáo viên

Phần I. Trắc nghiệm khách quan. ( 4,0 điểm)

Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng:

Câu 1. Khai triển hằng đẳng thức (1-2x)2 ta được kết quả bằng:

A. 1- 4x2 B. 1- 4x+4x2 C. 1+ 4x + 4x2 D. 1- 2x +4x2

Câu 2. Kết quả phép tính là

A. B. C. D.

Câu 3. Thực hiện phép chia đa thức x2 – 6x + 15 cho đa thức x – 3 được dư là

A.15 B.6 C. -15 D.-6

Câu 4. Kết quả của phép chia 3x(4x2 -y2): (2x- y) là:

A. 2x + y B. – 2x + y C. 6x2 + 6xy D. 3x (2x + y)

Câu 5: Đa thức 4x(2y-z) + 7y(z-2y) được phân tích thành nhân tử là :

A. (2y+z)(4x+7y) B. (2y-z)(4x-7y) C. (2y+z)(4x-7y) D. (2y-z)(4x+7y)

Câu 6. Kết quả phân tích đa thức 5x3 - 10x2y + 5xy2 thành nhân tử là:

A. 5x(x – y)2 B. x(5x – y)2 C. -5x(x + y)2 D. x(x + 5y)2

Câu 7. Điều kiện để giá trị phân thức xác định là:

A. B. C. D.

Câu 8: Kết quả của phép tính bằng

A. B. D. C.

Câu 9. Hình vuông có đường chéo bằng 4 thì cạnh của nó bằng

B. 8 C.16 D. 2 A.

Câu 10. Hình vuông có cạnh bằng 4cm thì diện tích của Hình vuông đó bằng :

A. 4cm2 B. 8cm2 C. 16 cm D. 16 cm2

Câu 11. Giá trị của phân thức bằng 0 khi x bằng

A. -2 B. 2 C. 2 D. 0

Câu 12. Kết quả rút gọn phân thức: là:

A. B. C. D.

Câu 13: Trong các hình sau, hình nào không có tâm đối xứng?

A. Hình vuông B. Hình chữ nhật C. Hình thang cân D. Hình thoi

Câu 14: Cho hình vẽ: . Diện tích tích tam giác ABC bằng:

B. C. D. A.

Câu 15 . Cho hình chữ nhật ABCD, Khi đó diện tích ABCD bằng:

B. AD.BC C. AD.AB A. D.

Câu 16: Trong các hình sau, hình nào không có 4 trục đối xứng?

A. Hình vuông B. Hình chữ nhật C. Hình thang cân D. Hình thoi

Phần II. Tự luận (6 điểm):

Câu 17. (1,5 điểm):

a) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 5(x - y) - 3x(y - x)

b) Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một hiệu:

c) Tìm x biết: (x – 1)2 + x (4– x) = 0

Câu 18 (1,5 điểm) Cho biểu thức: P=

a) Tìm điều kiện của x để giá trị của P được xác định ?

b) Rút gọn P ?

c) Tính giá trị của P tại x = 2021 ?

Câu 19 (2,5điểm) Cho  ABC vuông tại A, có AC = 6cm, AB = 4cm , Lấy điểm M là một điểm bất kì thuộc cạnh BC. Qua M vẽ đường thẳng song song với AB cắt AC tại E và đường thẳng song song với AC cắt AB tại F.

a) Chứng minh AEMF là hình chữ nhật ?

b) Tính diện tích tam giác ABC

c) Tính diện tích tứ giác AEMF biết AE = 6cm, ME = 8cm.

Câu 20 (0,5 điểm): Cho .

Rút gọn biểu thức:

PHÒNG GD-ĐT YÊN SƠN TRƯỜNG THCS TÂN LONG

ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I Môn: Toán 8 Thời gian: 90’

Phần I. TNKQ. (mỗi ý làm đúng được 0,5 điểm)

1 2 3 4 5 6 7 8 Câu

B A B D B A D A Đáp án

9 10 11 12 13 14 15 16 Câu

A D A C C C C A Đáp án

Phần I. TNTL

Câu Nội dung Điểm

a)

Câu 9: (1đ) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: 5(x - y) - 3x(y - x) = 5(x - y) + 3x(x - y) 0,25

= (x - y)(5+ 3x) 0,25

b) Viết biểu thức sau dưới dạng bình phương của một hiệu

0,25

c) (x -1)2 +x ( 4-x) = 0

0,25 x2 -2x + 1 + 4x – x2 = 0

0,25 2x + 1 = 0

0,25

0,25 Câu 10: a)

(1,5đ) 0,25 b)

0,25

0,25

0,25

c) Với x = 2021 ta có: 0,25

Vẽ hình ghi GT, KL đúng 0,5

Câu 11: (2,5đ) GT ,AC = 6cm, AB = 4cm.

B

M nằm giữa B và C

ME//AB (EAC); MF//AC (FAB)

M

AE = 3cm, ME = 2cm.

F

KL a) Tứ giác AEMF là hình chữ nhật

b) SABC = ?

A

C

E

c) SAEMF = ?

Giải:

a) Vì: ME//AB (GT)  ME//AF 0,25

MF//AC (GT)  MF//AE 0,25

0,25 Vậy, tứ giác AEMF là hình bình hành.

0,25 Mặt khác hình bình hành AEMF có nên hình bình hành

AEMF là hình chữ nhật.

b) Diện tích của tam giác vuông ABC( vuông tại A) là

6.4 = 12 (cm2) SABC = AB. AC = 0,5

c) Tứ giác AEMF là hình chữ nhật nên:

SAEMF = AE.ME = 3.2 = 6 (cm2) 0,5

Ta có: Câu 12:

(1) (0,5đ)

Ta lại có:

(2) 0,25

Từ (1) và (2) suy ra

0,25 Do đó