Sn phm ca Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Đề HK I lớp 10 Môn Toán THPT Lương Thế Vinh HN-2019-2020
Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- Group dành riêng cho GV-SV toán! Trang 1
ĐỀ THI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2019 - 2020
Môn thi: TOÁN - Khối: 10
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
----------------------------
Câu 1: S các giá tr nguyên ca
m
để phương trình
230x x m =
có bn nghim phân bit là
A. vô s.B.
0
. C.
2
. D.
4
.
Câu 2: Cho parabol
( )
2
:4P y ax bx
= + +
đi qua điểm
( )
1;7A
trục đối xng
1x=−
. Tích
ab
nhn
giá tr bng
A.
6
. B.
4
. C.
18
. D.
2
.
Câu 3: Nghim ca h phương trình
A.
( ) ( )
; 2;2xy=
. B.
( ) ( )
; 3;6xy=
. C.
( ) ( )
; 2; 2xy=
. D.
( ) ( )
; 1; 2xy=−
.
Câu 4: Cho đoạn thng
6AB =
. Tp hợp các điểm
M
tha mãn
22
18MA MB+=
A. một đoạn thng. B. một điểm. C. một đường tròn. D. một đường thng.
Câu 5: Trong mt phng tọa độ
Oxy
, cho tam giác
ABC
vuông ti
( )
2;2A
. Biết
( )
4; 2C
B Oy
. Tìm
tọa độ điểm
B
.
A.
( )
0;3B
. B.
( )
0; 3B
. C.
( )
0;1B
. D.
( )
0; 1 .B
Câu 6: Lp
10D
37
hc sinh, trong đó
17
hc sinh thích n Văn,
19
hc sinh thích môn Toán,
9
em không thích môn nào. S hc sinh thích c hai môn là
A.
2
hc sinh. B.
6
hc sinh. C.
13
hc sinh. D.
8
hc sinh.
Câu 7: Phương trình
44
22
xx
xx
=
−−
có tt c bao nhiêu nghim nguyên?
A.
1
. B. Vô s. C.
2
. D.
0
.
Câu 8: Tìm tt c các giá tr thc ca tham s
m
để đường thng
2yx=−
ct parabol
( )
2
:2P y x mx= +
tại đúng một điểm.
A.
3
5
m
m
=
=−
. B.
3m=
. C.
5m=−
. D.
m
.
Câu 9: Cho các vectơ
a
,
b
có độ dài bng
1
3 4 13ab−=
. Tính
( )
cos ,ab
.
A.
1
2
. B.
1
. C.
1
4
. D.
3
2
.
Câu 10: Cho tam giác
ABC
nhn
3BC a=
và bán kính đường tròn ngoi tiếp tam giác
ABC
3Ra=
.
Tính s đo góc
A
.
TRƯỜNG LƯƠNG THẾ VINH - HÀ NỘI
--------------------------------------
MÃ ĐỀ THI: 281
Sn phm ca Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Đề HK I lớp 10 Môn Toán THPT Lương Thế Vinh HN-2019-2020
Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- Group dành riêng cho GV-SV toán! Trang 2
A.
120=A
. B.
45=A
. C.
30=A
. D.
60=A
.
Câu 11: S nghim ca h phương trình
22
5
5
xy x y
xy
+ + =
+=
A.
2
. B.
0
. C.
1
. D.
3
.
Câu 12: Cho tam giác
ABC
tam giác đều,
O
tâm đường tròn ngoi tiếp tam giác
ABC
. Tìm mệnh đề
đúng trong các mệnh đề sau.
A.
OA OB OC+=
. B.
2OA OB OC
+=
. C.
OA OB CO
+=
. D.
2OA OB CO
+=
.
Câu 13: Cho Parabol
( )
2
:2P y x bx c
= + +
điểm
( )
2;10M
điểm tung đ ln nht. Tính giá tr ca
c
.
A.
22
. B.
6.
C.
12.
D.
10.
Câu 14: Trong các hàm s sau đâu là hàm số bc nht?
A.
( )( )
2
1 1 2 .y x x x x
= + + +
B.
( )
21
2 1 .yx
x
=
C.
2
1.yx=−
D.
62
.
x
yx
+
=
Câu 15: Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề sai?
A.
:3 3
n
nn +
. B.
1 2 6 7
.
C.
6 4 10 7
. D.
( )
22
:2x x x
.
Câu 16: S nghim của phương trình
( )
2
3 9 20 0x x x + =
là:
A.
0
. B.
1
. C.
2
. D.
3
.
Câu 17: Cho ba điểm bt k
,,M N P
. Đẳng thức nào sau đây sai?
A.
PM NM NP
=−
. B.
MN NP PM
+ =
. C.
MN MP PN
=−
. D.
NP MP NM
=+
.
Câu 18: Trong mt phng tọa độ
Oxy
, cho
( ) ( )
1;3 ; 1; 8AB−−
. Tìm điều kin ca
a
để điểm
( )
;0Ma
tha
mãn góc
AMB
là mt góc tù.
A.
5;5a−
. B.
( )
5;a +
. C.
( )
;5a
. D.
( )
5
5;5 \ .
11
a
− 

Câu 19: Mt hc sinh giải phương trình
( )
2
2 4 2x x *+=
như sau:
ớc 1: Điều kiện xác định là
¡
.
c 2:
( )
22
2 4 4* x x
Û + =
c 3:
22xÛ=
. Vậy phương trình có nghiệm
2x=
2x=-
Li giải trên đúng hay sai, nếu sai thì sai bắt đầu t bước nào?
A. Li giải đúng.B. Li gii sai t bước 1.
C. Li gii sai t bước 2. D. Li gii sai t bước 3.
Sn phm ca Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Đề HK I lớp 10 Môn Toán THPT Lương Thế Vinh HN-2019-2020
Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- Group dành riêng cho GV-SV toán! Trang 3
Câu 20: Đồ th hàm s nào sau đây nhn trc tung làm trục đối xng?
A.
33y x x=+
. B.
33y x x= + +
. C.
( )
2
1yx=+
. D.
1x
yx
=
.
Câu 21: Phương trình
22
7 6 2 4x x x x + = +
có bao nhiêu nghim nguyên âm?
A. 2. B. 0. C. 1. D. 3.
Câu 22: bao nhiêu giá tr ca tham s
m
để hai đường thng
( )
1: 1 3 2d y m x m
= +
( )
2
2: 1 2 1d y m x m= +
song song vi nhau?
A.
3
. B.
2
. C.
1
. D.
0
.
Câu 23: Cho tam giác
ABC
4cmAB =
;
12cmAC =
và góc
120BAC =
. Tính din tích tam giác
ABC
.
A.
12 3
(
2
cm
). B.
24 3
(
2
cm
). C.
12
(
2
cm
). D.
24
(
2
cm
).
Câu 24: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với mi giá tr thc ca a?
A.
3aa
. B.
22
2aa−
. C.
23aa
. D.
1
3aa−
.
Câu 25: Cho tam giác
ABC
tha mãn
2 2 2 2 . 0BC AC AB BC AC
+ =
. Khi đó, góc
C
có s đo là
A.
150C=
. B.
60C=
. C.
45C=
. D.
30C=
.
Câu 26: Cho hình bình hành
ABCD
1, 2, 60AB AD DAB
= = =
. Tính độ dài cnh
AC
.
A.
3
. B.
7
3
. C.
7
. D.
5
.
Câu 27: Cho hàm s
2( 0)y ax bx c a= + +
có bng biến thiên như hình vẽ dưới đây
Xác định du ca
,,abc
A.
0, 0, 0abc
. B.
0, 0, 0a b c
. C.
0, 0, 0abc
D.
0, 0, 0a b c
.
Câu 28: Cho hàm s
2
( ) 4 2y f x x x= = +
trong các mệnh đề dưới đây mệnh đề nào đúng?
A.
( ) ( )
2019 2019
23ff
.
B.
( ) ( )
2019 2019
23ff
.
C. Đồ th hàm s ct trc hoành tại điểm có hoành độ bng 2.
D. Đồ th hàm s nhận đường thng
2x=−
làm trục đối xng.
Câu 29: Trong mt phng tọa độ
Oxy
, cho tam giác
ABC
( ) ( ) ( )
5;3 , 2; 1 , 1;5A B C−−
. Tìm tọa độ điểm
H
là trc tâm tam giác
ABC
.
Sn phm ca Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Đề HK I lớp 10 Môn Toán THPT Lương Thế Vinh HN-2019-2020
Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- Group dành riêng cho GV-SV toán! Trang 4
A.
( )
3;2H
. B.
( )
3; 2H
. C.
7
2; 3
H


. D.
7
2; 3
H
−−


.
Câu 30: Cho
,ab
là hai s thc tùy ý. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. Nếu
22
ab
thì
ab
. B. Nếu
ab
thì
22
ab
.
C. Nếu
ab
0a
thì
22
ab
. D. Nếu
ab
0b
thì
22
ab
.
Câu 31: Tng các nghim của phương trình
( ) ( )
42
3 2 4 3 2 0xx =
A.
1
. B.
4
32
. C.
0
. D.
2
32
.
Câu 32: Trong mt phng tọa độ
Oxy
, cho hình bình hành
ABCD
( )
1;2A
,
( )
2;4B
,
( )
0;3C
. Tìm ta
độ điểm
D
.
A.
( )
3;1
. B.
( )
3;1
. C.
( )
3; 1
. D.
( )
3; 1
−−
.
Câu 33: Giá tr ln nht ca hàm s
2
3 2 5y x x= + +
trên
2;1
3



A.
16
3
. B.
5
. C.
1
. D.
7
3
.
Câu 34: Cho tam giác
ABC
..AB BC BC AC
=−
. Tam giác
ABC
có tính cht gì?
A.
ABC
vuông ti
A
. B.
ABC
cân ti
B
.
C.
ABC
vuông ti
B
. D.
ABC
cân ti
A
.
Câu 35: Cho tam giác
ABC
10AB =
,
17AC =
,
15BC =
. Tính
.AB AC
uuur uuur
.
A.
164
. B.
164
. C.
82
. D.
82
.
Câu 36: Tập xác định ca hàm s
2
42
12
xx
yxx
+ +
=−−
A.
2;4
.B.
( ) ( )
3; 2 2;4
. C.
( )
2;4
. D.
)
2;4
.
Câu 37: Tìm giá tr ca tham s
m
để đỉnh
I
của đồ th hàm s
26y x x m= + +
thuộc đường thng
2019yx=+
.
A.
2020m=
. B.
2000m=
. C.
2036m=
. D.
2013m=
.
Câu 38: Cho tam giác
ABC
vuông cân ti
A
2BC a=
. Tính độ dài
BA BC+
.
A.
25a
. B.
5a
. C.
3a
. D.
23a
.
Câu 39: Biết đường thng
:4d y x= +
ct parabol
( )
2
:2P y x x=−
tại hai điểm phân bit
A
B
. Tìm ta
độ trng tâm
G
ca tam giác
OAB
.
A.
17
;
33
G


. B.
( )
1; 2G
.
C.
1 17 9 17
;
33
G
−−



. D.
17
;
22
G


.
Sn phm ca Group FB: STRONG TEAM TOÁN VD VDC Đề HK I lớp 10 Môn Toán THPT Lương Thế Vinh HN-2019-2020
Hãy tham gia STRONG TEAM TOÁN VD-VDC- Group dành riêng cho GV-SV toán! Trang 5
Câu 40:
Cho h phương trình
21
2 2 1
mx y m
x my m
+ = +
+ =
vi
m
tham s thc. Tìm tt c các giá tr ca
m
để h
phương trình đã cho vô nghiệm.
A.
2.m=−
B.
2.m−
C.
2.m
D.
2.m=
Câu 41: Giá tr nh nht ca hàm s
6
() 22
x
fx x
=+
vi
2x
s dng
3ab+
(
,ab
các s nguyên).
Tính
22
.ab+
A.
5.
B.
6.
C.
3.
D.
4.
Câu 42: S các giá tr thc ca tham s
m
để phương trình
( )( )
21
0
1
x mx
x
−+
=
+
có nghim duy nht là
A.
3
. B.
2
. C.
0
. D.
1
.
Câu 43: Tìm tt c các giá tr thc ca tham s
m
để phương trình
42
21x x m + =
có hai nghim phân bit.
A.
0m
. B.
0m
. C.
1m
hoc
0m=
. D.
01m
.
Câu 44: Tìm tt c các giá tr thc ca tham s
m
để phương trình
32 0x mx x m + =
ba nghim thc
phân bit.
A.
1m−
. B.
1m
. C.
1m
hoc
0m=
. D.
01m
.
Câu 45: Cho phương trình
210x mx m + + + =
vi
m
tham s thc. Tính tng
S
tt ccác giá tr thc
ca tham s
m
để phương trình có hai nghiệm phân bit
12
,xx
tha mãn
12
4xx
+=
.
A.
2S=
B.
2S=−
. C.
4S=−
D.
5S=
.
Câu 46: Cho phương trình
210 2x x m x + =
. Tìm tt ccác giá tr thc ca tham s
m
để phương trình
đã cho vô nghiệm.
A.
16 20m
. B.
3 16m
C.
m
. D.
16m
.
Câu 47: Tập tất cả các giá trị của tham số
m
để phương trình
22
1x x m+ =
tp nghim là
;ab
. Tính
S a b=+
?
A.
0.
B.
9.
4
C.
1.
D.
1.
4
Câu 48: Cho hàm s
22y x x=−
có đồ th như hình vẽ. Gi
S
tp các giá tr nguyên ca
m
đề phương
trình
221x x m + =
có hai nghim phân bit. Tính tng các phn t ca tp
S
.
A.
1
. B.
2
. C.
4
. D.
0
.