Câu 1. Hàm s
2
1
x
yx
+
=+
nghch biến trên:
A.
( )
;1−
( )
1; +
. B.
( ) ( )
;2 2;− +
.
C.
( ) ( )
; 1 1;− +
. D.
( )
;2−
( )
2;+
.
Câu 2. Cho hàm s
( )
y f x=
có đạo hàm
x
. Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm s nghch biến trên khong
( )
;0−
.
B. Hàm s nghch biến trên khong
( )
1; +
.
C. Hàm s nghch biến trên khong
( )
1;1
.
D. Hàm s đồng biến trên khong
( )
;− +
.
Câu 3. Hàm s y =
32021x−+
có bao nhiêu điểm cc tr?
A.
1
. B.
0
. C.
3
. D.
2
.
Câu 4. Cho hàm s
32
y ax bx cx d= + + +
,
( )
0, , , ,a a b c d
liên tc trên đồ th như hình
v. Hi hàm s đó có bao nhiêu điểm cc tr?
A.
0
. B.
3
. C.
1
. D.
2
.
Câu 5. Cho hàm s
( )
y f x=
có đồ th như hình v.
Giá tr nh nht ca hàm s
( )
y f x=
trên đoạn
1;3
A.
1
. B.
2
. C.
3
. D.
2
.
Câu 6. Đồ th hàm s y =
21
1
x
x
có tim cận đứng đường thng
A.
1x=−
. B.
1x=
. C.
2x=
. D.
2x=−
.
Câu 7. Đồ th hàm s
32
32y x x= +
đi qua điểm nào?
A.
( )
1;2M
.B.
( )
2;0N
.
TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH PHÙNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
KỲ THI HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2021 - 2022
MÔN TOÁN - LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
C.
( )
0;2P
. D.
( )
0; 1Q
.
Câu 8. Trên đồ th hàm s
1
21
x
yx
+
=
có bao nhiêu điểm mà tung độ bng
1
2
.
A.
1
. B.
2
. C.
3
. D.
0
.
Câu 9. Cho
0 , 1ab
và các s thc
m
,
n
. Đẳng thức nào sau đây là sai?
A.
( )
.
mmm
ab a b=
. B.
.
.
m n m n
a a a=
.
C.
mmn
n
aa
a
=
. D.
( )
n
m mn
aa=
.
Câu 10. Tìm tập xác định ca hàm s
( )
1
5
2.yx=−
A.
\2D=
.B.
( )
2;D= +
.
C.
D=
. D.
( )
;2D= −
.
Câu 11. Vi
a
là s thực dương bất kì, mệnh đề nào dưới đây đúng?
A.
( )
log 5 5logaa=
. B.
51
log log
5
aa=
.
C.
5
log 5logaa=
. D.
( )
1
log 5 log
5
aa=
.
Câu 12. Tìm tập xác định
D
ca hàm s
1
3
x
y
=

.
A.
1;
3
D
= +


. B.
( )
;D= − +
. C.
( )
0;D= +
. D.
( )
0;1D=
.
Câu 13. Tính đạo hàm ca hàm s
5
1 logyx= +
trên khong
( )
0;+
.
A.
1
1ln5
yx
= +
. B.
1
ln5
yx
=
. C.
ln5
yx
=
. D.
ln5 1yx
=−
.
Câu 14. Tp nghim của phương trình
( )
2
3
log 3 1xx+ + =
A.
1;0
. B.
0;1
.C.
0
. D.
1
.
Câu 15. Điu kiện xác định của phương trình
( )
16
log 2 3 2x−=
A.
3
\ ;2
2
x


. B.
2x
. C.
32
2x
. D.
3
2
x
.
Câu 16. Nghim của phương trình:
21
3 27
x=
A.
1x=
. B.
2x=
. C.
4x=
. D.
5x=
.
Câu 17. Hình t din đều có s cnh là
A.
6
. B.
10
. C.
8
. D.
4
.
Câu 18. Sách giáo khoa HH12- Cơ bản-Trang 15 nêu định nghĩa:
“Khối đa diện đều là khối đa diện lồi có tính chất sau đây:
a. Mỗi mặt của nó là một đa giác đều
p
cạnh.
b. Mỗi đỉnh của nó là đỉnh chung của đúng
q
mặt.
Khối đa diện đều như vậy được gọi chung là khối đa diện đều loại
,pq
Hi khối bát din đều là khối đa diện đều loi nào
A. Khi đa diện đều loi
3;3
.B. Khi đa diện đều loi
4;3
.
C. Khi đa diện đều loi
3;4
.D. Khi đa diện đều loi
3;5
.
Câu 19. Thể tích của khối chóp có diện tích đáy
2
10cm
và chiều cao
9cm
A.
2
90cm
. B.
2
30cm
. C.
3
30cm
. D.
3
90cm
.
Câu 20. Th tích ca khối lăng trụ có chiu cao
5h=
và diện tích đáy
6S=
A.
10
. B.
60
. C.
90
. D.
30
.
Câu 21. Hình nón
( )
N
có bán kính
2r=
, đường sinh
5l=
thì có độ dài chiu cao là
A.
21
. B.
29
. C.
5
. D.
7
.
Câu 22. Hình tr có đường kính đáy bằng
4
, chiu cao bng
3
thì có din tích xung quanh là
A.
24
. B.
12
. C.
40
. D.
20
.
Câu 23. Bng biến thiên dưới đây là của hàm s nào?
A.
1
2
x
yx
+
=
. B.
1
22
x
yx
=+
.
C.
3
2
x
yx
+
=+
. D.
21
2
x
yx
+
=
.
Câu 24. Gi
k
s giao điểm của đồ th hàm s
42
23y x x=
vi trc hoành.Mệnh đề nào sau đây
đúng?
A.
4k=
. B.
3k=
. C.
2k=
. D.
0k=
.
Câu 25. Cho hàm s
2
xa
yax
+
=
, (
a
là tham s,
a
). Gi s đồ th hàm s có đường tim cn ngang
0
yy=
, đường tim cận đứng
0
xx=
. Tìm tt c các giá tr ca
a
để
00
. 18xy=
.
A.
3a=
. B.
1
3
a=
. C.
1
3
a=
. D.
3a=
.
Câu 26. Viết biu thc
3
0,125
42
8
v dạng lũy thừa
2m
vi giá tr ca
m
A.
19
24
. B.
19
24
. C.
19
6
. D.
19
6
.
Câu 27. S điểm cc tr ca hàm s
( )
2021
23yx=−
A.
0
. B.
2017
. C.
1
. D.
2016
.
Câu 28. Cho
log 2
ax=−
log 3
ay=
. Tính
( )
23
loga
P x y=
.
A.
1P=
. B.
5P=
. C.
6P=−
. D.
31P=
.
Câu 29. Cho hai hàm s
loga
yx=
,
logb
yx=
(vi
0 , 1ab
) đồ thlần lượt
( )
1
C
,
( )
2
C
như
hình v. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
0 1 .ab
B.
01ab
.
C.
0 1 .ba
D.
0 1.ba
Câu 30. S nghim của phương trình
( )
( )
2
33
log 4 log 2 3x x x+ = +
A.
2
. B.
3
. C.
0
. D.
1
.
Câu 31. Tp nghim của phương trình
2
sin
4 1 0
x−=
A.
,kk
.B.
,
2kk

+

.
C.
2,kk
. D.
,
3kk

+

.
Câu 32. Hình nào dưới đây không phi khối đa diện?
A. B.
C. D.
Câu 33. Khối hai mươi mặt đều có s đỉnh, s cnh, s mt lần lượt là
A.
30;12;20
. B.
12;20;30
.
C.
20;30;12
. D.
12;30;20
.
Câu 34. Cho hình chóp
.S ABC
đáy
ABC
tam giác đều cnh bng 2. Gi
H
trung điểm cnh
BC
,
( )
SH ABC
, góc
60SAH =
.Th tích khi chóp
.S ABC
bng
A.
33
. B.
3
3
. C.
3
. D.
1
3
.
Câu 35. Th tích khi lập phương có độ dài đường chéo bng
23a
A.
32
3
a
. B.
3
6a
. C.
32
12
a
. D.
3
8a
.
Câu 36. Cho hình ch nht
ABCD
H
K
lần ợt trung điểm ca cnh
AB
,
DC
. Khi quay
đường gp khúc
HBCK
quanh trc
HK
ta s nhận được
A. Mt hình tr tròn xoay chiu cao
HK
, bán kính
BH
.
B. Mt khi tr tròn xoay chiu cao
HK
, bán kính
BH
.
C. Mt hình tr tròn xoay chiu cao
BH
, bán kính
HK
.
D. Mt khi tr tròn xoay chiu cao
BH
, bán kính
HK
.
Câu 37. Cho hình thoi
ABCD
tâm
H
, cnh bng
a
, góc
60BCD =
. Quay đường gp khúc
ABD
quanh
trc
AH
ta được khi tròn xoay
( )
1
N
chiu cao
1
h
, quay đưng gp
ACD
quanh trc
DH
ta
được khi tròn xoay
( )
2
N
chiu cao
2
h
.Ts
1
2
h
h
A.
1
3
. B.
1
3
. C.
3
. D.
3
.
Câu 38. Cho hàm
( )
42
2 1 1y x m x m= + + +
( )
1
vi
m
là tham s,
m
. Tìm tt c các giá tr ca
m
để đồ th hàm s
( )
1
3
điểm cc tr to thành một tam giác bán kính đưng tròn ni tiếp
bng
1
.
A.
0m=
. B.
1m=−
. C.
1m=
. D.
3m=−
.
Câu 39. Một đoạn thép dài
16m
được uốn thành đường khép kín
( )
S
bao gm hai cnh
AB
CD
ca
hình ch nht
ABCD
hai nửa cung tròn đường kính
BC
,
AD
(hình vẽ).Tính độ dài cnh
AD
khi din tích hình phng
( )
S
đạt giá tr ln nht.
A.
16
3
. B.
8
3
. C.
4
3
. D.
32
3
.
Câu 40. Cho hàm s
( )
y f x=
có bng biến thiên như sau