
.
TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN QUỐC TOẢN
Họ và tên HS:...................................................
Lớp:............................Phòng:...........................
Ngày kiểm tra:........./ 01 /2024
KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI HỌC KỲ I
Môn: TOÁN - Lớp 5
Năm học: 2023-2024
Chữ ký giám thị Chữ ký giám khảo
-------------------------------------------------------------------------------------------
ĐIỂM Lời nhận xét của giáo viên
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
Thời gian: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
Khoanh vào chữ cái (A, B, C, D) trước kết quả đúng (câu 1b, 2, 3, 6b, 8b) và
hoàn thành các câu còn lại:
Câu 1. (1 điểm)
a/ Số thập phân 49,08 đọc là:................................................................................
b/ Số thập phân gồm có: năm mươi hai đơn vị, bảy phần mười; năm phần
trăm viết là:
A. 502,705 B. 52,705 C. 52,75 D. 502,75
Câu 2. (1 điểm)
a/ Chữ số 8 trong số thập phân 4,875 có giá trị là:
A.
10
8
B.
100
8
C.
1000
8
D.
10000
8
b/ Hỗn số
1000
3
45
được viết dưới dạng số thập phân là:
A. 45,3 B. 45,03 C. 45,003 D. 45,0003
Câu 3 . (1 điểm)
a/ Số thập phân lớn nhất trong các số 6,96; 4,68; 6,78; 5,76 là:
A. 4,68 B. 6,96 C. 6,78 D. 5,76
b/ Số thập phân 18,45 giảm bao nhiêu lần nếu ta dịch chuyển dấu phẩy sang
trái một chữ số:
A. 10 lần B. 100 lần C. 1000 lần D. Không thay đổi
Câu 4. (1 điểm) Đặt tính rồi tính:
a) 56,4 - 24,58 b) 36,75 : 7
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................

Câu 5. (1 điểm) Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 8 tấn 34 kg =.............tấn b) 7 m2 2 dm2 = ............ m2
Câu 6. (1 điểm)
a/ Em hãy viết tên đáy và đường cao tương ứng trong hình tam giác vuông
ABC dưới đây:
Đáy:.................................
Đường cao: ......................
b/ Diện tích của hình tam giác vuông ABC là:
A. 20 cm2 B. 24 cm2 C. 24 cm D. 12 cm2
Câu 7: (1 điểm) Từ các chữ số 0, 4, 3, 7 em hãy viết 4 số thập phân mà phần
nguyên và phần thập phân đều có hai chữ số (mỗi chữ số chỉ được viết một lần
trong mỗi số thập phân).
Trả lời: Bốn số thập phân đó là:..............................................................................
Câu 8. (1 điểm)
a/Tìm số tự nhiên x, biết: 8,5 < x < 9,6
…………………………………………………………………………………………
b/ Kết quả của phép tính: 1,25 : 0,1 - 2,5 là:
A. 12 B. 10 C. 12,5 D.10,5
Câu 9. (1 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD có kích thước
như hình vẽ bên. Tính diện tích phần tô
đậm trong hình chữ nhật.
…………………………………………………………………………………………………
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
...........................................................................................................................................
Câu 10. (1 điểm) Tìm y:
23,73 x y + 76,27 x y = 400 x 0,25
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
............................................................................................................................................
B
A
C
4 cm
6 cm
40 cm

