1
Phn 1. Trc nghim khách quan. (3,0 đim)
Mi câu sau đây đều có 4 la chn A, B, C, D; trong đó ch mt phương án đúng. Hãy
chn 1 phương án mà em cho là đúng và ghi vào bài làm ch mt ch đặt trước phương án
đúng (Ví d Câu 1: A).
Câu 1. [NB] Trong các s sau, s nào là s t nhiên?
A.9,7. B.
. C.2003. D.7,3.
Câu 2. [NB] Khng định nào dưới đây sai?
A. S đối ca s 9 là –9. B. S đối ca –2019 là 2019.
C. S đối ca 13 là – (–13). D. S đối ca –2 là 2.
Câu 3. [TH] Đim A trong hình dưới đây biu din s nguyên nào?
A.–4. B.–3. C.–3,5. D. –2.
Câu 4. [NB] S 20 không phi là bi ca s t nhiên nào dưới đây?
A.10. B.25. C.4. D. 20.
Câu 5.[NB] Yếu t nào sau đây không phi ca hình ch nht?
A. Có 4 góc vuông B.Hai cp cnh đối din song song
C.Hai đường chéo vuông góc vi nhau D.Hai cp cnh đối din bng nhau
Câu 6. [TH] Tìm x biết –x 27 .
A.4. B.–3,5. C. –1 D.–14.
Câu 7.[NB] Kết qu ca phép tính (– 150) – ( – 170) bng
A. – 320. B.120 . C.20. D.–12 .
Câu 8. [NB] Cho tam giác đều ABC viAC = 27 cm. Độ dài cnh BAlà
A.7 cm. B.25 cm. C.2 cm. D.27 cm.
Câu 9. [NB] Kếtqu kim tra môn Toán ca hc sinh lp 6A được cho trong bng sau:
Đim
S HS
7
S hc sinh đạt đim Gii (Trên 7 đim) là:
A. 7. B.12. C.8. D. 5
12
345678 9 10
002188 5 6 1
Y BAN NHÂN DÂN QUN 7 ĐỀ KIM TRA CUI HC K I
TRƯỜNG TRUNG HC CƠ S
HOÀNG QUC VIT
NĂM HC 2022 – 2023
Môn: Toán – Khi 6
Thi gian làm bài: 90 phút
(Không k thi gian phát đề)
01
-1
A
ĐỀ THAM KHO
(
Đề có 03 tran
g)
2
Câu 10. [NB] Trong các d liu sau, d liu nào không phi là s liu?
A. Cân nng ca tr sơ sinh (đơn v tính là gam).
B. Nhng môn hc có đim tng kết trên 8,0 ca bn Nam.
C. Chiu cao trung bình ca mt s loi cây thân g ( đơn v tính là mét ).
D. S hc sinh thích ăn xúc xích.
Câu 11. [TH] Dliu s xe bán được ca các năm t năm 2016 đến năm 2020 được cho
bng sau đây:
10 xe; 5 xe
Em hãy cho biết tng s xe bán được t năm 2016 đến năm 2020
A. 270 B. 27 C. 72 D. 72,7
Câu 12. [VD] Theo Tng cc Thng kê, tháng 10 năm 2020 dân s Vit Nam được làm
tròn là 90 000 000 người. Dân s Vit Nam được viết dưới dng tích mt s vi mt lūy
tha ca 10 là:
A.910
người. B. 910
người.
C. 90 10
người. D.90 10
người.
Phn 2: T lun (7,0 đim)
Bài 1.(2,5 đim)
a) [NB] Lit kê các s nguyên t nh hơn 11.
b) [NB] Tìm s đối ca mi s sau:–79; 203.
c) [NB] Sp xếp các s nguyên sau theo th t gim dn: 20; –7; 0; 9.
d)[VD] Mt con chim bói cá t độ cao 5m trên mt nước (quy ước mt nước có độ
cao là 0 mét) nó phóng xung 6m để bt được con mi. Sau khi bt được con mi, nó phóng
lên 10m và đậu trên cành v trí đó để ăn mi. Tính độ cao ca chim bói cá lúc bt mi và
độ cao ca chim bói cá lúc ăn con mi so vi mt nước?
Bài 2.(2,25 đim)
a) [TH] Tính giá tr biu thc M =27 29

:9

.
b) [TH] Tìm x biết x – 13 = –63.
c)[VDC] Mt trường t chc cho hc sinh đi tham quan bng ô tô. Nếu xếp 27 hc
sinh hay 36 hc sinh lên mt ô tô thì đều thy tha ra 11 hc sinh. Tính s hc sinh đi tham
quan, biết rng s hc sinh đó có khong t 400 đến 450 em.
3
Bài 3.(1,25 đim)
Ông An có mt miếng đất như hình v. Biết AB = 10m, AD = 14m, CE = 16m.
a/ [TH] Tính din tích hình ch nht ABCD? Tính din tích miếng đất hình thang ABED
b/ [VD] Ông An d định lát gch hết phn đất có hình ch nht ABCD để làm sân chơi,
biết gch dùng để lát sân có dng hình vuông kích thước cnh là 50cm. Hi để lát hết sân
chơi hình ch nht ABCD thì dùng bao nhiêu viên gch? (b qua các đường ni gia các
viên gch).
Bài 4:(1,0 đim)
Cho biu đồ ct kép biu din mc độ yêu thích các môn th thao ca hc sinh lp
6A:
T biu đồ trên em hãy cho biết:
a/ [NB] Hc sinh n thích môn th thao nào nht?
b/ [TH] Môn th thao nào hc sinh nam thích ít hơn hc sinh n và ít hơn bao
nhiêu bn?
------------- Hết -------------
4
I.TRC NGHIM: (3,0 đim) Mi phương án chn đúng ghi 0,25 đim.
C
âu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Đáp án C C A B C D C D B B A A
II. T LUN: (7,0 đim)
Bài Li gii Đim
1a
(0,5đ)
Các sô nguyên t nh hơn 11 là: 2; 3; 5; 7. 0,5
1b
(0,5đ)
S đối ca –79là 79
S đối ca 203 là –203
0,25
0,25
1c
(0,5đ)
20; 9; 0; –7. 0,5
1d
(1,0đ)
Độ cao ca chim bói cá lúc bt mi là:
5 + (–6) = –1 (m).
Độ cao ca chim bói cá lúc ăn con mi so vi mt nước là:
(–1) + 10 = 9 (m).
0,5
0,5
2a
(
0,75đ)
M = 27 29:9
= 54 +9
= 54+81 = 135.
0,5
0,25
2b
(0,5đ)
x – 13 = –63.
x = –63 + 13
x = –50
0,5
0,5
2c
(1,0đ)
+ Gi s hc sinh đi tham quan là a (hc sinh) ( a N* )
+ Lp lun được :
Tính được : BCNN(2; 36) = 108
L
p
lun được : a = 443 và kết lun
0,25
0,25
0,25
0,25
3a
(0,5đ)
a/ Din tích hình ch nht ABCD là:
 2
AB.BC 10.14 140 m
DE= 10 +16 = 26m
Din tích ca miếng đất hình thang ABED


2
10 26 14
252
2
m
0,25
0,25
3b
(
0,75đ)
b/ Đổi 140m2=1400 000 cm2
Din tích 1 viên gch lát là :

2
50.50 2500 cm
0,25
0,25
11 (27;36)aBC 400 450a
Y BAN NHÂN DÂN QUN 7
KIM TRA CUI HC K I NĂM HC 2022 – 2023
TRƯỜNG TRUNG HC CƠ S
HOÀNG QUC VIT
ĐÁP ÁN & HƯỚNG DN CHM
Môn: Toán – Khi 6
5
S viên gch cn dùng để lát sân chơi ABCD là:
1400 000 : 2500 560 ( viên)
0,25
4a
(0,5đ)
a/ Hc sinh n thích môn bóng r nht 0,5
4b
(0,5đ)
b/ Hc sinh nam thích môn bóng r ít hơn hc sinh n
s ít hơn là:
12 – 10 = 2 (hc sinh)
0,5
Xem thêm: ĐỀ THI HK1 TOÁN 6
https://thcs.toanmath.com/de-thi-hk1-toan-6