Trường THCS Nguyễn Khuyến
Họ và tên:
………………
……………….
.
Lớp:
………………
………………
…….
Phòng thi số:
……… Số báo
danh:……….
KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TOÁN. LỚP: 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Điểm số Điểm bằng chữ Giáo viên coi thi Giám khảo 1 Giám khảo 2
ĐỀ CHÍNH THỨC MÃ ĐỀ A
I. TRẮC NGHIỆM:(3,0 điểm)
(Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài)
Câu 1.Số nào dưới đây không là số tự nhiên?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 8 được viết là
A.B. C. D.
Câu 3. Thứ tự thực hiện đúng các phép tính đối với biểu thức có ngoặc.
A. .B. C. D.
Câu 4.Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức là
A. phép cộngphép trừ.
C. trừ → nn→ cộng.
B. từ trái sang phải.
D. trong ngoặcnhân cộng.
Câu 5. Số nào dưới đây là một số nguyên?
A. B. C. D. .
Câu 6. Một ngày tại Pa-ri nhiệt độ - 2°C. Nhiệt độ ngày hôm sau giảm 3°C, Hỏi
nhiệt độ ngày hôm sau tại Pa –ri là bao nhiêu?
A. 5°C. B. - C. D. 9°C.
Câu 7. Tập hợp các ước số nguyên của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 8.Hình nào dưới đây là hình vuông?
A. B. C. D.
Câu 9. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hai góc kề một đáy của hình thang cân không bằng nhau.
B. Trong hình thoi các góc đối không bằng nhau.
C. Trong hình chữ nhật hai đường chéo bằng nhau và cắt nhau tại trung điểm của mỗi
đường.
D. Hai đường chéo của hình vuông không bằng nhau.
Câu 10. Trong các hình sau , hình nào nhận đường thẳng làm trục đối xứng ?
A. Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 1 và 2 D. Hình 3
Câu 11. Hình không có tâm đối xứng là
A. hình chữ nhật. B.hình tam giác đều C. hình vuông D. hình bình hành
Câu 12. Trong các biển báo dưới đây, có bao nhiêu biển báo có trục đối xứng?
A. 3 biển báo. B. 2 biển báo. C. 1 biển báo. D. 4 biển báo
II. TỰ LUẬN:(7,0 điểm)
Bài 1.(1 điểm) Cho các số tự nhiên: 13; 15; 17; 19; 21; 23; 25; 30.
a) Số nào vừa chia hết cho 3, vừa chia hết cho 5.
b) Số nào là bội của 7.
c) Số nào là số nguyên tố.
d) Số nào là ước của 100.
Bài 2.(2 điểm)
a) Tìm số đối của mỗi số 5 và rồi biểu diễn chúng trên cùng một trục số.
b) So sánh hai số: và .
Bài 3. (1 điểm)Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a)
b)
Bài 4.(1 điểm)Tìm số nguyên x biết chia hết cho
Bài 5.(2 điểm)
a) Vẽ hình chữ nhật ABCD có chiều dài 5cm và chiều rộng 2,5cm.
b) Một sân vườn hình chữ nhật có chiều rộng bằng 25 mét, chiều dài gấp 2 lần chiều
rộng. Người ta tổ chức trồng hoa trên 4 ô hình vuông cạnh 5m quanh các góc của sân.
Phần đất còn lại lát gạch.
b1) Tính diện tích sân vườn.
b2) Tính số viên gạch dùng để lát phần đất còn lại biết mỗi viên gạch hình vuông
cạnh 50cm.
HẾT
Họ và tên:
………………
……………….
.
Lớp:
………………
………………
…….
Phòng thi số:
……… Số báo
danh:……….
KIỂM TRA CUỐI KỲ I
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: TN. LỚP: 6
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Điểm số Điểm bằng chữ Giáo viên coi thi Giám khảo 1 Giám khảo 2
ĐỀ CHÍNH THỨC MÃ ĐỀ B
I. TRẮC NGHIỆM:(3,0 điểm)
(Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài)
Câu 1. Số nào dưới đây không là số tự nhiên?
A. . B. 3. C. . D. 1001.
Câu 2. Tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 8 được viết là
A.B. C. D.
Câu 3. Thứ tự thực hiện đúng các phép tính đối với biểu thức có ngoặc.
A. B. C. D.
Câu 4.Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức là
A. phép cộngphép trừ.
C. trừ → nn→ cộng.
B. trong ngoặcnhân trừ.
D. từ trái sang phải.
Câu 5. Số nào dưới đây là một số nguyên?
A. B. C. D. .
Câu 6. Một ngày tại Pa-ri nhiệt độ - 2°C. Nhiệt độ ngày hôm sau giảm 7°C, Hỏi
nhiệt độ ngày hôm sau tại Pa –ri là bao nhiêu?
A. 5°C. B. - C. D. 9°C.
Câu 7. Tập hợp các ước số nguyên của là
A. . B. . C. . D. .
Câu 8.Hình nào dưới đây là hình tam giác đều?
A. B. C. D.
Câu 9. Khẳng định nào sau đây là Sai?
A. Hai góc kề một đáy của hình thang cân bằng nhau.
B. Trong hình chữ nhật hai đường chéo cắt nhau tại trung điểm của mỗi đường.
C. Hai đường chéo của hình vuông bằng nhau.
D. Trong hình thoi các góc đối không bằng nhau.
Câu 10. Trong các hình sau , hình nào nhận đường thẳng làm trục đối xứng ?
A. Hình 1 B. Hình 3 C. Hình 1 và 2 D. Hình 2
Câu 11. Hình có tâm đối xứng là
A. hình chữ nhật. B.hình tam giác đều C. hình thang vuông D. hình thang cân
Câu 12.Trong các biển báo dưới đây, có bao nhiêu biển báo có trục đối xứng?
A. 1 biển báo. B. 2 biển báo. C. 3 biển báo. D. 4 biển báo
II. TỰ LUẬN:(7,0 điểm)
Bài 1. Cho các số tự nhiên: 13; 15; 17; 19; 21; 23; 25; 30.
a) Số nào vừa chia hết cho 3, vừa chia hết cho 5.
b) Số nào là bội của 7.
c) Số nào là số nguyên tố.
d) Số nào là ước của 100.
Bài 2.
a) Tìm số đối của mỗi số và rồi biểu diễn chúng trên cùng một trục số.
b) So sánh hai số: và .
Bài 3. Thực hiện phép tính (tính nhanh nếu có thể)
a)
b)
Bài 4.m số nguyên x biết chia hết cho
Bài 5.
a) Vẽ hình chữ nhật MNPQ có chiều dài 5cm và chiều rộng 2,5cm.
b) Một sân vườn hình chữ nhật có chiều dài bằng 30 mét, chiều rộng bằng một nửa
chiều dài. Người ta tổ chức trồng hoa trên 4 ô hình vuông cạnh 6m quanh các góc của
sân. Phần đất còn lại lát gạch.
b1) Tính diện tích sân vườn.
b2) Tính số viên gạch dùng để lát phần đất còn lại biết mỗi viên gạch hình vuông
cạnh 50cm.
HẾT