UBND QUẬN THANH KHÊ
TRƯỜNG THCS NGUYỄN THỊ MINH KHAI
KIỂM TRA CUỐI KÌ I
NĂM HỌC: 2024- 2025
MÔN: TOÁN 6
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐỀ GỒM 02 TRANG
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm)
Học sinh viết vào giấy kiểm tra chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng.
Câu 1: Số nào sau đây không phải là số tự nhiên?
A. 0 B. 1 C. 2 D. –3
Câu 2: Số nguyên nào nhỏ nhất trong các số: –4; 3; 0; –7 ?
A. –4 B. 3 C. 0 D. –7
Câu 3: Thứ tự thực hiện các phép tính đối với biểu thức có du ngoặc là :
A. { } [ ] ( ) B. ( ) { } [ ]
C. ( ) [ ] { } D. [ ] ( ) { }
Câu 4: Số đối của 10 là:
A. 01 B. –9 C. 10 D. –10
Câu 5: Phân số nào sau đây chưa tối giản?
A.
21
27
B.
22
27
C.
23
27
D.
25
27
Câu 6. Khi chia số a cho 12 ta được số dư là 9. Khi đó:
A. a chia hết cho 4 nhưng không chia hết cho 3
B. a chia hết cho 3 nhưng không chia hết cho 4
C. a chia hết cho 5
D. a chia hết cho 9
Câu 7: Các ước của –7 là:
A. 0; –7. B. 0;–7 –14;… C. 1;–1; 7;–7. D. 0; 7; –7; 14; –14;...
Câu 8: Điểm A trong hình dưới đây biểu diễn số nguyên nào?
A. 4 B. –4 C. –3 D. –5
Câu 9: Cho các hình sau, thứ tự đúng các hình từ trái qua phải là:
A. Hình vuông, hình tam giác đều, hình lục giác đều.
B. Hình lục giác đều, hình vuông, hình tam giác đều.
C. Hình tam giác đều, hình vuông, hình lục giác đều.
D. Hình lục giác đều, hình tam giác đu, hình vuông.
Câu 10 : Một mảnh vườn hình vuông có độ dài cạnh 6m. Độ dài hàng rào bao quanh
hình vuông đó bằng:
A. 36 m B. 24 m C. 36 m2 D. 24m2
Câu 11: Cho hình chữ nhật có chiu dài bằng 8 cm. Tính chiều rộng hình chữ nhật biết
diện tích hình chủ nhật bằng 48 cm2 .
A. 5 cm B. 7 cm C. 6 cm D. 4cm
Câu 12. Trong hình chữ nhật có:
A. Bốn cạnh bằng nhau. B. Bốn góc không bằng nhau.
C. Hai đường chéo bằng nhau. D. Hai đường co vuông góc với nhau.
II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài 1. (1,0 điểm)
a) Trong các số
3; 0;12; 27
, số nào là số nguyên âm?
b) So sánh các số sau:
0
;
3
11
Bài 2. (2,0 điểm) Thực hiện các phép tính:
a)
( 5) ( 7)
b)
( 125):25 12.3
c)
17.( 235) 17.135
d) 20 + [55 – (11 – 3.2)2] + 23
Bài 3. (1,0 điểm) Tìm x, biết:
a) Tìm số nguyên x, biết:
2 5 7
x
b) Tìm số tự nhiên x, biết
x
ƯC(
60,150
) và
10
x
.
Bài 4. (1,0 điểm)
a) Vẽ hình chữ nhật ABCD có chiều dài là 6 cm, chiều rộng là 4 cm
b) Tính chu vi của hình chữ nhật đó.
Bài 5. (1,5 điểm): Một mảnh đất hình chữ nhật dùng
làm khu vực đậu xe ô tô, có chiều rộng 16m, chiều
dài lớn hơn chiều rộng 14m.
a) Tính chiều dài và diện tích mảnh đất đó.
b) Người ta làm một lối ra vào có độ rộng 6m,
phần đất còn lại chia đều cho 20 chỗ đậu xe ô tô
(như hình vẽ). Tính diện tích chỗ đậu dành cho một xe.
Bài 6. (0,5 điểm)
Ngoài mức lương cơ bản, một xí nghiệp gia công hàng mỹ nghệ có chế độ khen
thưởng và xử phạt như sau: công nhân làm được một sản phẩm tốt được thưởng 60000
đồng, một sản phẩm lỗi bị phạt 40000 đồng. Trong tuần này, chị Trang làm được 20 sản
phẩm tốt 6 sản phẩm lỗi. Hỏi chị Trang nhận thêm được bao nhiêu tiền trong tuần
này?
---HẾT---
chỗ
đậu
1 xe
16m
6m
Lối ra vào