MA TRẬN Đ KIM TRA CUỐI HKI NĂM 2023-2024
MÔN: TOÁN 7 -THI GIAN LÀM BÀI: 90 phút
TT
(1)
Chương/
Ch đề
(2)
Ni dung/
đơn vị kiến thc
(3)
Mức độ đánh giá
Tng % điểm
Nhn biết
Thông hiu
Vn dng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
Số hữu tỉ
Các phép tính với số hữu tỉ
1(B2a)
0.5
1(B2c)
0.5
1(B6)
1
20%
2
S thc
Căn bậc hai s hc
1(C1)
0.33
1(B2b)
0.5
8.3%
S vô tỉ. Số thc
2(C2,3)
0,67
1(B1a,b)
1(B3)
0.75
24.2%
3
Các hnh hnh
hc cơ bn
Góc vị trí đặc biệt. Tia phân giác của
một góc
1(C4)
0.33
3.3%
Hai đường thẳng song song. Tiên đề
Euclid về đường thẳng song song
1(C5)
0.33
3,3%
Khái nim đnh lí, chng minh mt đnh lí
1(C6)
0.33
3.3%
Tam giác. Tam giác bằng nhau.
Tam giác cân.
3(C7,8,9)
1
1(b4a)
(0,5hv)
0.75
1(B4b)
0.75đ
30%
4
Phân tích và
xử lí d liu
Thu thập, phân loại,
biểu diễn dữ liệu theo các tiêu chí cho
trước
1(B5)
0.75
7.5%
Tng
1 đ
3d
2đ
10đ
T l %
40%
30%
20%
100%
TNG
70%
30%
100%
PHÒNG GD&ĐT HUYỆN PHÚ NINH
BẢNG ĐẶC T MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ ĐỀ KIM TRA HC KÌ I MÔN TOÁN LP 6
NĂM HỌC: 2022-2023 (Thi gian làm bài: 60 phút)
TT
(1)
Cơng/Ch
đ
(2)
Nội dung/đơn v kiến thc
(3)
Mc đ đánh g
S u hi theo mc đ nhn thc
(4-11)
Nhn biết
Tng hiu
Vn dng
Vn dng
cao
1
Số hữu tỉ
Các phép tính với số hữu tỉ
Thông hiu:
Mô t đưc phép nh lu tha vi s
t nhiên ca mt s hu t mt s nh
cht ca phép tính đó (tích và thương ca
hai lu thừa cùng số, lu tha ca lu
tha).
t đưc th t thc hin cc phép
tính, quy tc du ngoc, quy tc chuyn vế
trong tp hp s hu t.
Vn dng:
Thc hin đưc cc phép tính: cng, tr,
nhân, chia trong tp hp s hu t.
Vn dụng đưc các tính cht giao hoán,
kết hp, pn phi ca phép nhân đi vi
phép cng, quy tc du ngoc vi s hu t
1-TL
Câu 2a
1-TL
Câu 2c
trong tính toán (tính viết tính nhm, tính
nhanh mt cách hp ).
Gii quyết đưc mt s vn đề thc tin
(đơn giản, quen thuc) gn vic pp
nh v s hu t. (ví d:c bài toán ln
quan đến chuyn đng trong Vt lí, trong
đo đc,...).
Vn dng cao:
Gii quyết đưc mt s vn đề thc tin
(phc hp, không quen thuc) gn vi
c phép tính v s hu t.
1-TL
B6
2
S thc
Căn bậc hai s hc
Nhn biết:
Nhn biết đưc khái nim căn bc hai
s hc ca mt s không âm.
Thông hiu:
Tính đưc giá tr úng hoặc gần đúng)
căn bc hai s hc ca mt s nguyên
dương bằng máy tính cm tay.
1
Câu 1 TN
1 -TL
Câu 2b
S vô tỉ. Số thc
Nhn biết:
Nhận biết đưc số thập phân hữu hạn
và số thập phân vô hạn tuần hoàn.
Nhận biết đưc số vô tỉ, số thực, tập
hp cc số thực.
1
Câu 2 TN
Nhận biết đưc trục số thực và biểu
din đưc số thực trên trục số trong
trường hp thuận li.
Nhận biết đưc số đối ca mt số thực.
Nhận biết đưc th tự trong tập hp
cc số thực.
Nhận biết đưc gi trị tuyt đối ca
mt s thc.
Vn dng:
Thc hin đưc ước lưng và làm tròn
s căn c vào đ chính xc cho trưc.
1(B1b)
1( B1a)
Câu 3TN
1
B3-TL
3
Các hnh
hnh hc
cơ bn
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân
giác của một góc
Nhn biết :
Nhn biết đưc cc góc ở vị trí đặc bit
(hai góc kề bù, hai góc đối đỉnh).
Nhn biết đưc tia phân giác ca mt
góc.
Nhận biết đưc cch v tia phân giác
ca mt góc bng dng c hc tp
1
Câu 4 TN
Hai đường thẳng song song.
Tiên đề Euclid về đường thẳng
song song
Nhn biết:
Nhn biết đưc tiên đề Euclid về
đường thẳng song song.
1
Câu 5 TN
Khái nim đnh lí, chng minh mt
đnh lí
Nhn biết:
- Nhn biết đưc thế nào là mt định lí.
1
Câu 6TN
Tam giác. Tam giác bằng nhau.
Nhn biết:
Nhn biết đưc liên h về đ dài ca
ba cạnh trong mt tam gic.
Nhận biết đưc khi nim hai tam gic
bằng nhau.
Nhn biết đưc đưng trung trc ca
mt đon thng và tính chất cơ bản ca
đường trung trc.
2
Câu 7, 8 TN
1
Câu 9 TN
Giải bài toán có nội dung
hình học và vận dụng giải
quyết vấn đề thc tiễn liên
quan đến hình học
Thông hiu:
Giải thích đưc định lí về tổng cc góc
trong mt tam gic bằng 180o.
Giải thích đưc cc trưng hp bng
nhau ca hai tam gic, ca hai tam gic
vuông.
Mô tả đưc tam gic cân và giải thích
đưc tính cht ca tam gic cân (ví dụ:
hai cạnh bên bằng nhau; hai góc đy
bằng nhau).
1 hv
1TL Câu 3a