1
S GIÁO DC & ĐÀO TẠO TP. HCM ĐỀ KIM TRA ĐỊNH KÌ CUI KÌ I
TRƯỜNG TH, THCS, THPT QUC T CANADA NĂM HC 2022 2023
--------------------------- MÔN: TOÁN KHI 7
ĐỀ CHÍNH THC Thi gian làm bài: 90 phút
(Đề gm có 03 trang) (Không k thi gian phát đề)
H và tên thí sinh:………………………………………………………….……………………
S báo danh:……………………………………………………………………….……………
I. PHN TRC NGHIM KHÁCH QUAN (3.0 ĐIM)
Chọn đáp án đúng trong các câu sau:
Câu 1: Căn bậc hai s hc ca 49 là:
A.
7
B.
7
C.
7
hoc
7
D.
49
Câu 2: Cho hình lp phương chiu dài cnh bng 20 cm. Din tích xung quanh ca hình lập phương
đó là:
A.
6200
cm2 B.
800
cm2 C.
400
cm2 D.
1600
cm2
Câu 3: Làm tròn s
11 3,3166247...
=
đến hàng phn nghìn là:
A.
3,317
B.
C.
3,32
D.
3,316
Câu 4: Cho hình hp ch nht
.ABCD EFGH
như hình vẽ,
6CD cm=
,
7AE cm=
,
8EH cm=
. Cạnh BC có độ dài là:
A.
12
cm B.
8
cm
C.
9
cm D.
6
cm
Câu 5: Chn phát biu sai trong các phát biu sau:
A. 3 . B. 10 . C. 2
3. D. 9 .
Câu 6: Cho hình v, biết a // b.
S đo x là:
A. 1400. B. 200. C. 400 D. 800.
2
Câu 7: Trong hình v bên, 𝐵𝐴𝐷
= 350và AD là tia phân giác ca góc BAC. S đo góc BAC là:
A.
0
35
B.
0
75
C.
0
70
D.
0
145
Câu 8: Giá tr tuyt đi ca 3,14 là:
A.
3,14-
. B.
0
. C.
3,14±
. D.
3,14
.
Câu 9: Trong hình v bên dưới. Cp góc
12
,AB
là cp góc:
A. So le trong B. Đi đnh C. Đồng v. D. K
Câu 10: Trong các phân s sau, phân s nào biu din s hu t
0,75
:
A.
1
2
B.
1
5
C.
3
4
D.
2
5
Câu 11: Đin vào ch trống: “Nếu đường thng c cắt hai đường thng a, b và trong các góc to thành có
mt cặp góc đồng v ………… thì a và b song song với nhau.”
A. k nhau B. bù nhau C. ph nhau D. bng nhau
Câu 12: Cho hình vẽ:
Biết rằng EF // BC. Số đo của góc BEF bằng:
A. 25° B. 155°
C. 50° D. 130°
3
II. PHN T LUN (7.0 ĐIỂM)
Câu 1: (1.5 đim)
a) Thc hin phép tính:
2
1 4 4 12
:4
3 9 3 5
−−

+ +


b) Tìm x, biết:
23
0,4
35
x+=
c) Parker Solar tàu vũ trụ mang s mnh nghiên cu Mt tri. Ngày 29/4/2021, Parker Solar
bay qua lp khí quyn ngoài ca Mt tri vi vn tc 147 777,(7) m/s. Hãy làm tròn vn tc ca Parker
Solar đến hàng nghìn.
Câu 2: (2.5 đim)
a) Mt ca hàng điện máy nhp v 50 chiếc máy tính xách tay vi giá 10 triệu đồng mt chiếc.
Sau khi đã bán đưc 40 chiếc vi tin lãi bng 20% giá vn, s máy còn lại đưc bán vi mc giá bng
80% giá bán trước đó. Hi sau khi bán hết lô hàng thì ca hàng li hay l bao nhiêu tin?
b) Bác Ba thuê th lát gch mt cái sân hình vuông hết tt c 15 000 000 đồng. Cho biết chi
phí cho 1 m2 (k c công th và vt liu) là 150 000 đồng. Tính độ dài cnh ca cái sân.
Câu 3: (1.5 đim)
Mt h bơi dng hình hp ch nht có kích thước
trong lng h là: chiu dài 25m, chiu rng 10m, chiu sâu 1,5
m.
a) Tính din tích cn lát gch bên trong lng h (mt
đáy và 4 mặt xung quanh).
b) Biết gch hình vuông dng để lát h bơi có cnh 10 cm. Hi cn mua ít nht bao nhiêu viên
gch đ lát bên trong h bơi.
Câu 4: (1.5 đim)
Cho hình v:
a) Chng minh AE// BF
b) Tính 𝐸𝐴𝐵
c) V tia BM là tia phân giác ca 𝐴𝐵𝐹
(
M AE
).
Tính 𝐴𝐵𝑀
?
----------------------HT----------------------
4
S GIÁO DC & ĐÀO TẠO TP. HCM ĐỀ KIM TRA ĐỊNH KÌ CUI KÌ I
TRƯỜNG TH, THCS, THPT QUC T CANADA NĂM HC 2022 2023
--------------------------- MÔN: TOÁN KHI 7
ĐÁP ÁN CHÍNH THC Thi gian làm bài: 90 phút
(Đề gm có 03 trang) (Không k thời gian phát đề)
I.
TRC NGHIM: (3,0 điểm) Mỗi phương án chọn đúng ghi 0,25điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đ/án
B
D
A
B
A
C
C
D
A
C
D
D
II.
T LUN: (7,0điểm)
Câu
Li gii
Đim
1a
2
1 4 4 12
:4
3 9 3 5
1 4 4 5
.2
9 9 3 12
5522
99
−−

+ +


= + +
= + =
0.75 điểm
1b
23
0,4
35
2 2 3
3 5 5
21
35
12
:
53
1 3 3
.
5 2 10
+=
=−
=
=
−−
==
x
x
x
x
x
0.75 điểm
1c
( )
147 777, 7 / 148 000 /m s m s
0.25 điểm
2a
S tin bán 40 máy tính lãi 20% là:
10.120%.40 480=
triệu đồng
S tin bán 10 máy tính l 10% là:
10.90%.10 90=
triệu đồng
Tng s tiền thu được khi bán hết 50 máy tính: 480 +90 = 570 triu đồng
Tin vn ca 50 máy tính: 10triu.50= 50 triu đồng
Tin lãi khi bán hết 50 máy tính: 570 500 = 70 triệu đồng
1.5 điểm
2b
Din tích sân hình vuông: 15 000 000 : 150 000 = 100 m2
Gi x(m) là chiu dài cnh ca sân hình vuông
Din tích sân là x2 (m2)
Theo đ bài ta có x2=100 =>
100 10==x
Vy chiu dài cnh ca sân hình vuông là 10m
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
0.25 điểm
3a
Din tích cn lát gch bên trong lòng h:
( )
2
25 10 .2.1,5 25.10 355= + + =Sm
5
Din tích 1 viên gch:
2
0,1.0,1 0,01=m
S viên gch cn dùng:
355:0,01 35 500=
viên gch
1.5 điểm
4
1 điểm
4a
Ta có:
//
AE EF AE BF
BF EF
0,5 điểm
4b
·
·
0
180+=BAE ABF
( 2 góc trong cùng phía)
·
0 0 0
180 120 60 = =BAE
0,5 điểm
4c
BM là tia phân giác ca
·
ABF
·
·
00
11
. .120 60
22
= = =ABM ABF
0,5 điểm