UBND THÀNH PHỐ KON TUM
ỜN C N ỄN HUỆ
K N MA ẬN ĐỀ KIỂM A, ĐÁN IÁ C ỐI ỌC KÌ 1 – NĂM ỌC 2024 -2025 MÔN: TOÁN – LỚP 7
Mức độ đ nh gi
ổng % điểm N TT Chủ đề Nội dung/ Đơn vị kiến thức
TNKQ TL TNKQ TL TL TL TNK Q TNK Q
Số hữu tỉ và tập hợp các số hữu tỉ.
Thứ tự trong tập hợp các số hữu tỉ
1 ố hữu tỉ (14 ) 2 0,5đ 0,5đ Các phép tính với số hữu tỉ 1 1,0đ
0,5đ Căn bậc hai số học 2
1 0,25đ Số vô tỉ. Số thực ố thực (10 )
10 % 1đ 15 % 1,5đ 2, 5 % 0,25đ 17,5 % 1,75đ
0,5đ 0,5đ
Thu thập, phân loại biểu diễn dữ liệu theo các tiêu chí cho trước
3 0,75đ 1 0,25đ
Mô tả và biểu diễn dữ liệu trên các bảng, biểu đồ hu thập và biểu diễn dữ liệu (10 ) 1 0,25đ 2 0,5đ 1 1,0đ
Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác
của một góc 3 1 0,25đ 5 % 0,5đ 15 % 1,5đ 2, 5 % 0,25đ Góc và đường thẳng song song
(11 ) Hai đường thẳng song song. Tiên
đề Euclid về đường thẳng song
1 0,25đ song
Định lí và chứng minh định lí
giác Tổng ba góc trong 1 tam giác Tam
4 giác bằng nhau. 2,5 % 0,25đ 5 % 0,5đ 2,5 % 2,5đ Tam bằng nhau (14 t)
1 0,25đ 3 0,75đ 12 (3,0đ) 1 0,25đ 3 0,75đ 8 (2,0đ) 1 1,0đ 2 (2,0đ) 1 (1,0đ) 1 (1,0đ) 1 (1,0đ)
25 10,0 đ 100% ổng số câu ổng số điểm ỉ lệ % 40% 30% 20% 10%
100% ỉ lệ chung 70% 30%
Duyệt của TTCM (Kí và ghi rõ họ và tên)
Giáo viên lập ma trận (Kí và ghi rõ họ và tên)
Duyệt của CBQL (Kí và ghi rõ họ và tên) rương hị Linh Chu Thị Bảo Trúc
UBND THÀNH PHỐ KON TUM ỜNG THCS NGUYỄN HUỆ
BẢNG ĐẶC Ả ĐỀ KIỂM A, ĐÁN IÁ C ỐI ỌC KÌ I – NĂM ỌC 2024 -2025 MÔN: TOÁN – LỚP 7
TT Chủ đề Mức độ đ nh gi ố câu hỏi theo mức độ nhận thức NB VDC TH VD
Số hữu tỉ và tập hợp các 2 (TN)
số hữu tỉ. Thứ tự trong TL Nhận biết - N đ ố đ ố - N đ p p á ố - N đ ố đố ủ mộ ố (C1) - N đ ự r p p á ố .(C2,C1bTL) tập hợp các số hữu tỉ
Thông hiểu: B ễ đ ố rê r ố 1
Vận dụng: S á đ ố
ố hữu tỉ
TL
Các phép tính với số hữu tỉ
hông hiểu – Mô tả đ p p ỹ thừa với số mũ ự nh ê ủ mộ ố h u t và một số tính ch t củ p p đó ( ơ ủa hai luỹ thừ ù ơ ố, luỹ thừa của luỹ thừa). – M ả đ ự ự á p p , , r p p ố ận dụng: – ự đ á p p : ộ , rừ, , r p p ố (C2aTL) – đ á á , p, p p ố ủ p p đố ớ p p ộ , ớ ố r á ( m, mộ á p ) – Giải quy đ mộ ố đ ự ễ (đơn giản, quen thuộc) g n với các phép tính v số h u t . (ví d : các bài toán liên quan đ n chuy động trong V , r đ đạc,...).
1(TL)
ận dụng cao – ả đ mộ ố đ ự ễ (phức hợp, không quen thuộc) ớ á p p ố (C5TL)
Nhận biết: 1 (TN)
– Nh n bi đ c khái ni m ă c hai số học của một số không
âm. Căn bậc hai số học Thông hiểu:
– đ c giá trị (đú c gầ đú ) ă c hai số học của
một số ê ơ ằng máy tính cầm tay.(C3)
ố thực Nhận biết – N đ ố p p ạ ố p p ạ
ầ
– N đ ố , ố ự , p p á ố ự (C4)
– N đ r ố ự ễ đ ố ự rê r Số vô tỉ. Số thực
ố r r ờ p – N đ ố đố ủ mộ ố ự 3TN
TL – N đ ự r p p á ố ự (C6) – N đ á rị đố ủ mộ ố ự (C5C1aTL)
1TL ận dụng TL
– ự đ á p p : ộ , rừ, , r p p
ố ự . (C2bTL)
– Thực hi đ ớ ng và làm tròn số ă độ chính
xá r ớc.
1 (TN)
Nhận biết: – Nh n bi đ c các dạng d li u. (C7)
1 (TN) Thông hiểu : – ả đ p ủ e á ê á
ọ đơ ả ( : p , đạ ủ mộ Thu thập, phân loại, r p ỏ ; p ủ á ả á ; ) (C8) biểu diễn dữ liệu theo
các tiêu chí cho trước ận d ng – ự ả đ p, p ạ e
á ê r ớ ừ ồ : ă ả , ả ,
r á m ọ á r ự ễ
tổ
Nhận biết: – Nh n bi đ c nh ng dạng bi u diễn khác nhau cho một t p Thu thập và chức dữ liệu d li u.
Mô tả và biểu diễn dữ Thông hiểu: – Đọ m ả đ á ở ạ đồ ố ê: đồ ì ạ rò (pie chart); đồ đ ạ ẳ (line graph). trên các bảng, (C9;10;C3TL) liệu biểu đồ 2 (TN) (1TL)
ận d ng – Lựa chọn và ễ đ ả , đồ p ở ạ : đồ ì ạ rò ( ẵ ) (pie chart); đồ
đ ạ ẳ (line graph).
1(TN) Nhận biết : – N đ á ó ở ị r đ ( ó ù, ó Góc ở vị trí đặc biệt. đố đ ) (C11) Tia phân giác của một – N đ p á ủ mộ ó góc
1(TN) Hai đường thẳng song – N đ á p á ủ mộ ó ằ ọ p Nhận biết: – N đ ê đ E đ ờ ẳ . (C12)
song. Tiên đề Euclid
về đường thẳng song
song Thông hiểu: – M ả đ mộ ố ủ đ ờ ẳ – M ả đ ủ đ ờ ẳ p ó đồ ị, p ó e r
Góc và đường thẳng song song 1(TN) Nhận biết: - N đ mộ đị (C13)
Định lí và chứngminh 1(TN) Thông hiểu - Hi đ c phần ch ng minh của mộ định lí. (C14) định lí
Vận d ng: - Ch m đ c mộ định lí;
3 Nhận biết: 3(TN)
– N đ á m m á ằ (C15,20)
Tam giác Tam giác. Tam giác bằng nhau. Tam giác – N đ đ ờ r rự ủ mộ đ ạ ẳ ơ ả ủ đ ờ r rự (C16) bằng cân. nhau Thông hiểu: 3(TN) – ả đ đị á ó r mộ m á
ằ 180o. (C19)
– ả đ á r ờ p ằ ủ m á ,
ủ m á
– M ả đ m á ả đ ủ m
á ( : ạ ê ằ ; ó đá ằ )
(C17,C18)
1(TL)
Vận d ng: – D ễ đạ đ p m ì ọ r
r ờ p đơ ả (ví d : l p lu n và ch m đ c các
đ ạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau từ á đ u ki n ban
đầ ê đ n tam giác,...). (C4TL)
Tổng
12 (TN) 1(TL) 40% 8 (TN) 1(TL) 30% 2 1(TL) 20% 1 1(TL) 10% Tỉ lệ %
70% 30% Tỉ lệ chung
Duyệt của TTCM (Kí và ghi rõ họ và tên) Giáo viên lập bảng đặc tả (Kí và ghi rõ họ và tên)
Duyệt của CBQL (Kí và ghi rõ họ và tên) rương hị Linh Chu Thị Bảo Trúc
UBND THÀNH PHỐ KON TUM ỜNG THCS NGUYỄN HUỆ
Họ ê : ……………… ………………
KIỂM TRA, ĐÁN IÁ C ỐI HỌC KÌ I NĂM ỌC: 2024 – 2025 MÔN: TOÁN – LỚP 7 Thời gian: 90 phút (không k thờ p á đ ) (Đề có 25 câu, 4 trang) Lớp: 7……
ĐỀ CHÍNH THỨC
Điểm Lời phê của thầy (cô) giáo: ………………………………………………………………
ĐỀ 1:
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm). Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất ở mỗi câu sau: Câu 1. ố đối của số 3,5 là C. ± 3,5 B. 35 A. 3,5 D − 3,5
Câu 2. Trong c c phân số sau, phân số nào không bằng phân số ?
A. B. C. D.
, thì a bằng
B. 12 C. 18 D. 36
Câu 3. Nếu A. 6 Câu 4. Ph t biểu nào sau đây sai ? A. Mọ ố đ ố ự C. Mỗ ố ê đ ố B. Mọ ố ự đ ố D. Số 0 ố ũ ố ự
Câu 5. i trị tuyệt đối của bằng
A. B. C. D.
Câu 6. Cho biết ãy làm tròn a đến hàng phần trăm
A. 2,24 B. 2,2 C. 2,23 D. 2,236
Câu 7. rong c c dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là dữ liệu định lượng?
A C ủ rẻ ơ (đơ ị m): 4 000; 2 500; 5 000… B Q ố ị ủ á ọ r mộ r ờ ố : N m, L , C mp C. C r ì ủ mộ ố ạ ỗ (đơ ị m ): 7; 8; 9,3… D Số ọ đe r mộ ố ớp ọ (đơ ị ọ ): 20; 10; 15…
Câu 8. Một số cây thân gỗ xoan, xà cừ, hoa sữa, đậu đen. rong c c dữ liệu trên, dữ liệu chưa hợp lí là A. Xoan. D Đ đe C H B X ừ
Câu 9. Góc kề bù với góc có số đo là góc có số đo bằng
A. C. D. B.
Câu 10. ẽ hai đường thẳng a,b sao cho a//b . ẽ đường thẳng c đi qua điểm A thuộc đường thẳng a sao cho c // b. Khi đó B C. c // b. D rù ớ A. c ⊥ a.
Câu 11. Cho biểu đồ biểu diễn c c hoạt động của học sinh khối 7 trong thời gian rảnh rỗi.
Hã r 200 ọ ố 7 ó ả ê ạ ơ r ờ rả rỗ B 60 ọ D 70 ọ C. 50 ọ A 40 ọ
Câu 12. Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ lệ phần trăm lượng gạo xuất khẩu trong năm 2021 của iệt Nam p ầ răm ạ p x r ăm 2021 ê ? C. 40% D. 55% A. 16% B. 25%
Câu 13. Ph t biểu bằng lời định lí sau
GT KL a//c
A N mộ đ ờ ẳ đ ờ ẳ p ì ú ớ B N đ ờ ẳ p ù ó ớ đ ờ ẳ ì ú ó ớ C N đ ờ ẳ p ù ó ớ đ ờ ẳ ì ú ớ nhau. D N đ ờ ẳ p ù ó ớ đ ờ ẳ ì ú
nhau. Câu 14. rong tam gi c ABC, nếu , để chứng minh cần sử dụng
A Đị ý ó r m á C p á ủ mộ ó B D đ ờ ẳ D K m đ Câu 15. Để hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh-cạnh-cạnh (c-c-c), cần điều kiện
nào? A. Ba cạnh củ m á ơ ng bằng ba cạnh của tam giác kia. B. Một góc và hai cạnh củ m á ơ ng bằng một góc và hai cạnh của tam giác kia. C. Hai góc và một cạnh củ m á ơ ng bằng hai góc và một cạnh của tam giác kia. D. Ba góc củ m á ơ ng bằng ba góc của tam giác kia.
Câu 16. Điền vào chỗ trống sau “Điểm nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng thì … hai đầu mút của một đoạn thẳng đó”. A ộ B ằm rê C á đ D ằm r
Câu 17. Cho tam giác ABC vuông cân tại A, khi đó
A. B. D.
C. Câu 18. ình dưới đây có c c tam gi c cân là:
B. tam giác CAB; D. tam giác ABC.
A. tam giác ABE; C. tam giác CAB và tam giác EAD;
. Tia phân giác của góc A cắt BC tại D. Số đo ,
B. 600 D. 1000 C. 800
Câu 19. Cho ΔABC có bằng: A. 400 Câu 20. Điều kiện để hai tam gi c vuông ABC và MNP trong hình dưới đây bằng nhau theo trường hợp cạnh huyền – góc nhọn là
A. BC = NP. C. AC = MP. B. AB = NP. D. BC = MN.
II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 1. (1,0 đ m)
a) Tìm x, biết: x = b) So sánh và
Câu 2.(1,0 đ m) ính bằng c ch hợp lý nếu có thể
a) b)
Câu 3. (1,0 đ m) Quan sát biểu đồ dưới đây. ãy cho biết:
a) á ó m t? b) Nh á ó m r ì th p ơ 100 mm? c) L m á 4 ớ á 8 ăng hay giảm? ă ( ảm) bao nhiêu mm?
Câu 4. (1,0 đ m) Cho Hình 7 (như hình bên).
.
Bi t MA = MB; NA = NB; a) Ch ng minh: b) Tính số đ á ó MAB MBA (Học sinh vẽ lại hình vào giấy kiểm tra.
Không yêu cầu viết giả thiết, kết luận của bài toán.)
Câu 5. (1,0 đ m) Từ m ớc bi n, một thi t bị khảo sát l n xuống với tố độ 8,2 m/phút.
Thi t bị đã ừng ở vị r đó 12,25 p ú S đó t bị đã n lên trên và dừng ở độ sâu 8,8 m so với mự ớc bi n. T ng thời gian từ lúc b đầu l đ n khi dừng ở độ sâu 8,8 m là
phút. Hỏi tố độ của thi t bị khảo sát khi di chuy n từ độ sâu đ độ sâu 8,8 m là bao
nhiêu?
BÀI LÀM ………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
… …………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………… …………
………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………… ……
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………… …………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
UBND THÀNH PHỐ KON TUM ỜNG THCS NGUYỄN HUỆ
Họ ê : ……………… ………………
KIỂM TRA, ĐÁN IÁ C ỐI HỌC KÌ I NĂM ỌC: 2024 – 2025 MÔN: TOÁN – LỚP 7 Thời gian: 90 phút (không k thờ p á đ ) (Đề có 25 câu, 4 trang) Lớp: 7……
ĐỀ CHÍNH THỨC
Điểm Lời phê của thầy (cô) giáo: ………………………………………………………………
ĐỀ 2:
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm). Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất ở mỗi câu sau: Câu 1. Cho tam giác ABC vuông cân tại A, khi đó A. C. D. B.
Hãy làm tròn a đến hàng phần trăm Câu 2. Cho biết A. 2,2 B. 2,24 C. 2,23 D. 2,236
Câu 3. rong c c phân số sau, phân số nào không bằng phân số ?
A. B. C. D.
Câu 4. Để hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh-cạnh-cạnh (c-c-c), cần điều kiện
nào?
A. Hai góc và một cạnh củ m á ơ ng bằng hai góc và một cạnh của tam giác kia. B. Một góc và hai cạnh củ m á ơ ng bằng một góc và hai cạnh của tam giác kia. C. Ba góc củ m á ơ ng bằng ba góc của tam giác kia. D. Ba cạnh củ m á ơ ng bằng ba cạnh của tam giác kia.
Câu 5. i trị tuyệt đối của bằng
A. B. C. D.
cần sử dụng , để chứng minh
Câu 6. rong tam gi c ABC, nếu A. K m đ B. D đ ờ ẳ C. Đị ý ó r m á D. p á ủ mộ ó Câu 7. rong c c dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là dữ liệu định lượng? A. C r ì ủ mộ ố ạ ỗ (đơ ị m ): 7; 8; 9,3… B. Số ọ đe r mộ ố ớp ọ (đơ ị ọ ): 20; 10; 15… C. Q ố ị ủ á ọ r mộ r ờ ố : N m, L , C mp D. C ủ rẻ ơ (đơ ị m): 4 000; 2 500; 5 000…
C. Đ đe D. H B. X ừ
Câu 8. Một số cây thân gỗ xoan, xà cừ, hoa sữa, đậu đen. rong c c dữ liệu trên, dữ liệu chưa hợp lí là A. Xoan. Câu 9. Cho biểu đồ biểu diễn c c hoạt động của học sinh khối 7 trong thời gian rảnh rỗi.
C. 40 ọ D. 50 ọ B. 60 ọ .
, thì a bằng
D. 36 C. 18 B. 6
Hã r 200 ọ ố 7 ó ả ê ạ ơ r ờ rả rỗ A. 70 ọ Câu 10. Nếu A. 12 Câu 11. Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ lệ phần trăm lượng gạo xuất khẩu trong năm 2021 của iệt Nam
C. 55% D. 25%
p ầ răm ạ p x r ăm 2021 là bao nhiêu? A. 16% B. 40% Câu 12. ình dưới đây có c c tam gi c cân là
A. tam giác CAB và tam giác EAD. B. tam giác ABE; C. tam giác ABC.
D. tam giác CAB;
. Tia phân giác của góc A cắt BC tại D. Số đo ,
B. 800 D. 1000 C. 600
B. Mỗ ố ê đ ố D. Số 0 ố ũ ố ự
Câu 13. Cho ΔABC có bằng: A. 400 Câu 14. Ph t biểu nào sau đây sai ? A. Mọ ố đ ố ự C. Mọ ố ự đ ố Câu 15. Điền vào chỗ trống sau “Điểm nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng thì … hai đầu mút của một đoạn thẳng đó”. A. á đ B. ằm r D. ằm rê C. ộ
B. rù ớ D. c // b. C. c ⊥ a.
Câu 16. ẽ hai đường thẳng a,b sao cho a//b . ẽ đường thẳng c đi qua điểm A thuộc đường thẳng a sao cho c // b. Khi đó A. Câu 17. Điều kiện để hai tam gi c vuông ABC và MNP trong hình dưới đây bằng nhau theo trường hợp cạnh huyền – góc nhọn là
B. BC = NP. D. BC = MN.
A. AB = NP. C. AC = MP.
C. 3,5 D. ± 3,5 B. 35
Câu 18. ố đối của số 3,5 là A. − 3,5 Câu 19. Ph t biểu bằng lời định lí sau
a//c GT KL
A. N đ ờ ẳ p ù ó ớ đ ờ ẳ ì ú B. N đ ờ ẳ p ù ó ớ đ ờ ẳ ì ú ó ớ C. N đ ờ ẳ p ù ó ớ đ ờ ẳ ì ú ớ D. N mộ đ ờ ẳ đ ờ ẳ p ì ú ớ Câu 20. Góc kề bù với góc có số đo là góc có số đo bằng
B. C. D.
A. II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 1. (1,0 đ m)
a) Tìm x, biết: x = b) So sánh và
Câu 2.(1,0 đ m) ính bằng c ch hợp lý nếu có thể
a) b)
Câu 3. (1,0 đ m) Quan sát biểu đồ dưới đây. ãy cho biết:
a) Tháng n ó m t? b) Nh á ó m r ì th p ơ 100 mm? c) L m á 4 ớ á 8 ă giảm? ă ( ảm) bao nhiêu mm?
Câu 4. (1,0 đ m) Cho Hình 7 (như hình bên).
.
Bi t MA = MB; NA = NB; a) Ch ng minh:
b) Tính số đ á ó MAB MBA (Học sinh vẽ lại hình vào giấy kiểm tra. Không yêu cầu viết giả thiết, kết luận của bài toán.)
Câu 5. (1,0 đ m) Từ m ớc bi n, một thi t bị khảo sát l n xuống với tố độ 8,2 m/phút.
Thi t bị đã ừng ở vị r đó 12,25 p ú S đó t bị đã n lên trên và dừng ở độ sâu 8,8 m so với mự ớc bi n. T ng thời gian từ lúc b đầu l đ n khi dừng ở độ sâu 8,8 m là
phút. Hỏi tố độ của thi t bị khảo sát khi di chuy n từ độ sâu đ độ sâu 8,8 m là bao
nhiêu?
BÀI LÀM ………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
… ………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………… …………….……………………………………………………………
……………………….…………………..…………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………… …………….……………………………………………………
……………………………….…………………..…………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………… …………….……………………………………………
UBND THÀNH PHỐ KON TUM ỜNG THCS NGUYỄN HUỆ
Họ ê : ……………… ………………
KIỂM TRA, ĐÁN IÁ C ỐI HỌC KÌ I NĂM ỌC: 2024 – 2025 MÔN: TOÁN – LỚP 7 Thời gian: 90 phút (không k thờ p á đ ) (Đề có 25 câu, 4 trang) Lớp: 7……
ĐỀ CHÍNH THỨC
Điểm Lời phê của thầy (cô) giáo: ………………………………………………………………
ĐỀ 3
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm). Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất ở mỗi câu sau: Câu 1. ình dưới đây có c c tam gi c cân là
C. tam giác CAB và tam giác EAD.
A. tam giác ABC. B. tam giác CAB; D. tam giác ABE;
Câu 2. Ph t biểu bằng lời định lí sau
GT KL a//c
A. N mộ đ ờ ẳ đ ờ ẳ p ì ú ớ B. N đ ờ ẳ p ù ó ớ đ ờ ẳ ì ú ớ C. N đ ờ ẳ p ù ó ớ đ ờ ẳ ì ú D. N đ ờ ẳ p ù ó ớ đ ờ ẳ ì ú ó ớ Câu 3. ố đối của số 3,5 là A. − 3,5 C. ± 3,5 B. 3,5 D. 35
. Tia phân giác của góc A cắt BC tại D. Số đo ,
B. 600 C. 1000 D. 400
Câu 4. Cho ΔABC có bằng: A. 800 Câu 5. Góc kề bù với góc có số đo là góc có số đo bằng
B. C. D.
A. Câu 6. Cho tam giác ABC vuông cân tại A, khi đó A. B. C. D.
cần sử dụng , để chứng minh
Câu 7. rong tam gi c ABC, nếu A. Đị ý ó r m á B. K m đ C. D đ ờ ẳ
ãy làm tròn a đến hàng phần trăm D. p á ủ mộ ó Câu 8. Cho biết A. 2,24 B. 2,23 C. 2,2 D. 2,236
Câu 9. rong c c phân số sau, phân số nào không bằng phân số ?
A. B. C. D.
Câu 10. Điều kiện để hai tam gi c vuông ABC và MNP trong hình dưới đây bằng nhau theo trường hợp cạnh huyền – góc nhọn là
A. AB = NP. C. BC = NP. B. BC = MN. D. AC = MP.
Câu 11. Để hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh-cạnh-cạnh (c-c-c), cần điều kiện nào? A. Một góc và hai cạnh củ m á ơ ng bằng một góc và hai cạnh của tam giác kia. B. Hai góc và một cạnh củ m á ơ ng bằng hai góc và một cạnh của tam giác kia. C. Ba góc củ m á ơ ng bằng ba góc của tam giác kia. D. Ba cạnh củ m á ơ ng bằng ba cạnh của tam giác kia. Câu 12. Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ lệ phần trăm lượng gạo xuất khẩu trong năm 2021 của iệt Nam p ầ răm ạ p x r ăm 2021 ê ? B. 16% A. 40% C. 25% D. 55%
Câu 13. i trị tuyệt đối của bằng
A. B. C. D.
B. Số 0 ố ũ ố ự D. Mọ ố ự đ ố
Câu 14. Ph t biểu nào sau đây sai ? A. Mỗ ố ê đ ố C. Mọ ố đ ố ự Câu 15. Nếu , thì a bằng A. 12 B. 6 C. 36 D. 18
D. Đ đe B. H C. X ừ
Câu 16. Một số cây thân gỗ xoan, xà cừ, hoa sữa, đậu đen. rong c c dữ liệu trên, dữ liệu chưa hợp lí là A. Xoan. Câu 17. Cho biểu đồ biểu diễn c c hoạt động của học sinh khối 7 trong thời gian rảnh rỗi.
B. 40 ọ D. 70 ọ C. 60 ọ
D. rù ớ C. B. c ⊥ a.
C. á đ D. ộ
Hã r 200 ọ ố 7 ó ả ê ạ ơ r ờ rả rỗ A. 50 ọ Câu 18. ẽ hai đường thẳng a,b sao cho a//b . ẽ đường thẳng c đi qua điểm A thuộc đường thẳng a sao cho c // b. Khi đó A. c // b. Câu 19. rong c c dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là dữ liệu định lượng? A. Số ọ đe r mộ ố ớp ọ (đơ ị ọ ): 20; 10; 15… B. C r ì ủ mộ ố ạ ỗ (đơ ị m ): 7; 8; 9,3… C. Q ố ị ủ á ọ r mộ r ờ ố : N m, L , C mp D. C ủ rẻ ơ (đơ ị m): 4 000; 2 500; 5 000… Câu 20. Điền vào chỗ trống sau “Điểm nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng thì … hai đầu mút của một đoạn thẳng đó”. B. ằm rê A. ằm r II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 1. (1,0 đ m)
a) Tìm x, biết: x = b) So sánh và
Câu 2.(1,0 đ m) ính bằng c ch hợp lý nếu có thể
a) b)
Câu 3. (1,0 đ m) Quan sát biểu đồ dưới đây. ãy cho biết:
a) á ó m t? b) Nh á ó m r ì th p ơ 100 mm? c) L m á 4 ớ á 8 ă giảm? ă ( ảm) bao nhiêu mm?
Câu 4. (1,0 đ m) Cho Hình 7 (như hình bên).
.
Bi t MA = MB; NA = NB; a) Ch ng minh: b) Tính số đ á ó MAB MBA (Học sinh vẽ lại hình vào giấy kiểm tra. Không yêu cầu viết giả thiết, kết luận của bài toán.)
Câu 5. (1,0 đ m) Từ m ớc bi n, một thi t bị khảo sát l n xuống với tố độ 8,2 m/phút.
Thi t bị đã ừng ở vị r đó 12,25 p ú S đó t bị đã n lên trên và dừng ở độ sâu 8,8 m so với mự ớc bi n. T ng thời gian từ lúc b đầu l đ n khi dừng ở độ sâu 8,8 m là
phút. Hỏi tố độ của thi t bị khảo sát khi di chuy n từ độ sâu đ độ sâu 8,8 m là bao
nhiêu?
BÀI LÀM ………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
… ………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………… …………….……………………………………………………………
……………………….…………………..…………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
UBND THÀNH PHỐ KON TUM ỜNG THCS NGUYỄN HUỆ
Họ tê : ……………… ………………
KIỂM TRA, ĐÁN IÁ C ỐI HỌC KÌ I NĂM ỌC: 2024 – 2025 MÔN: TOÁN – LỚP 7 Thời gian: 90 phút (không k thời gian p á đ ) (Đề có 25 câu, 4 trang) Lớp: 7……
ĐỀ CHÍNH THỨC
Điểm Lời phê của thầy (cô) giáo: ………………………………………………………………
ĐỀ 4
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm). Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án trả lời đúng nhất ở mỗi câu sau: Câu 1. Cho tam giác ABC vuông cân tại A, khi đó A. C. D. B.
B. 35 C. ± 3,5 D. − 3,5
, thì a bằng B. 18 C. 36 D. 6
B. Đ đe C. H D. X ừ
Câu 2. ố đối của số 3,5 là A. 3,5 Câu 3. rong c c dữ liệu sau, dữ liệu nào không phải là dữ liệu định lượng? A. Số ọ đe r mộ ố ớp ọ (đơ ị ọ ): 20; 10; 15… B. Q ố ị ủ á ọ r mộ r ờ ố : N m, L , C mp C. C r ì ủ mộ ố ạ ỗ (đơ ị m ): 7; 8; 9,3… D. C ủ rẻ ơ (đơ ị m): 4 000; 2 500; 5 000… Câu 4. Nếu A. 12 Câu 5. Một số cây thân gỗ xoan, xà cừ, hoa sữa, đậu đen. rong c c dữ liệu trên, dữ liệu chưa hợp lí là A. Xoan. Câu 6. Điều kiện để hai tam gi c vuông ABC và MNP trong hình dưới đây bằng nhau theo trường hợp cạnh huyền – góc nhọn là
B. BC = MN. D. AB = NP.
A. BC = NP. C. AC = MP.
B. Mỗ ố ê đ ố D. Mọ ố đ ố ự Câu 7. Phát biểu nào sau đây sai ? A. Số 0 ố ũ ố ự C. Mọ ố ự đ ố
Câu 8. i trị tuyệt đối của bằng
A. B. C. D.
Câu 9. Ph t biểu bằng lời định lí sau
GT KL a//c
A. N đ ờ ẳ p ù ó ớ đ ờ ẳ ì ú B. N đ ờ ẳ p ù ó ớ đ ờ ẳ ì ú ớ C. N mộ đ ờ ẳ đ ờ ẳ p ì ú ớ D. N đ ờ ẳ p ù ó ớ đ ờ ẳ ì ú ó ớ
Câu 10. Để hai tam giác bằng nhau theo trường hợp cạnh-cạnh-cạnh (c-c-c), cần điều kiện
nào?
A. Ba góc củ m á ơ ng bằng ba góc của tam giác kia. B. Ba cạnh củ m á ơ ng bằng ba cạnh của tam giác kia. C. Hai góc và một cạnh củ m á ơ ng bằng hai góc và một cạnh của tam giác kia. D. Một góc và hai cạnh củ m á ơ ng bằng một góc và hai cạnh của tam giác kia.
Câu 11. rong c c phân số sau, phân số nào không bằng phân số ?
A. B. C. D.
D. C. c ⊥ a.
Câu 12. ẽ hai đường thẳng a,b sao cho a//b . ẽ đường thẳng c đi qua điểm A thuộc đường thẳng a sao cho c // b. Khi đó A. rù ớ B. c // b. Câu 13. Góc kề bù với góc có số đo là góc có số đo bằng
A. B. C. D.
, để chứng minh cần sử dụng
Câu 14. rong tam gi c ABC, nếu A. D đ ờ ẳ B. Đị ý ó r m á C. p á ủ mộ ó D. K m đ Câu 15. Cho biểu đồ biểu diễn c c hoạt động của học sinh khối 7 trong thời gian rảnh rỗi.
C. 50 ọ D. 70 ọ B. 60 ọ
Hã r 200 ọ ố 7 ó ả ê ạ ơ r ờ rả rỗ A. 40 ọ Câu 16. ình dưới đây có c c tam gi c cân là
A. tam giác CAB và tam giác EAD. B. tam giác ABE; C. tam giác CAB; D. tam giác ABC.
D. 25% C. 55%
. Tia phân giác của góc A cắt BC tại D. Số đo ,
D. 400 C. 800 B. 600
ãy làm tròn a đến hàng phần trăm C. 2,236 D. 2,24 B. 2,23
D. ằm rê C. á đ B. ộ
Câu 17. Biểu đồ dưới đây cho biết tỉ lệ phần trăm lượng gạo xuất khẩu trong năm 2021 của iệt Nam p ầ răm ạ p x r ăm 2021 ê ? A. 16% B. 40% Câu 18. Cho ΔABC có bằng: A. 1000 Câu 19. Cho biết A. 2,2 Câu 20. Điền vào chỗ trống sau “Điểm nằm trên đường trung trực của đoạn thẳng thì … hai đầu mút của một đoạn thẳng đó”. A. ằm r II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm) Câu 1. (1,0 đ m)
a) Tìm x, biết: x = b) So sánh và
Câu 2.(1,0 đ m) ính bằng c ch hợp lý nếu có thể
a) b)
Câu 3. (1,0 đ m) Quan sát biểu đồ dưới đây. ãy cho biết:
a) á ó m t? b) Nh á ó m r ì th p ơ 100 mm? c) L m á 4 ớ á 8 ă giảm? ă ( ảm) bao nhiêu mm?
Câu 4. (1,0 đ m) Cho Hình 7 (như hình bên).
.
Bi t MA = MB; NA = NB; a) Ch ng minh: b) Tính số đ á ó MAB MBA (Học sinh vẽ lại hình vào giấy kiểm tra. Không yêu cầu viết giả thiết, kết luận của bài toán.)
Câu 5. (1,0 đ m) Từ m ớc bi n, một thi t bị khảo sát l n xuống với tố độ 8,2
m/phút. Thi t bị đã ừng ở vị r đó 12,25 p ú S đó t bị đã n lên trên và dừng ở độ sâu 8,8 m so với mự ớc bi n. T ng thời gian từ lúc b đầu l đ n khi dừng ở độ sâu 8,8
m là phút. Hỏi tố độ của thi t bị khảo sát khi di chuy n từ độ sâu đ độ sâu 8,8 m
là bao nhiêu?
BÀI LÀM ………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
… ………………………………………………………………………………………………….
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………… …………….……………………………………………………………
……………………….…………………..…………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………
UBND THÀNH PHỐ KON TUM ĐÁP ÁN, BIỂ ĐIỂM ỚN D N C ẤM ỜN C N ỄN HUỆ ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁN IÁ CUỐI HỌC KỲ I NĂM ỌC 2024 – 2025 MÔN: TOÁN - LỚP 7 (Bảng hướng dẫn gồm 02 trang)
Phần 1: ướng d n chấm: - Phần tr c nghi m: + Phần tr c nghi m ch m e đáp á đ m đã Đ m m rò e định. + Câu 2a, học sinh không tính h p lý mà tính theo th tự thực hi p p đú rừ 0,25 đ m. - Phần tự lu n: Câu 5 học sinh làm gộp phép tính mà lời giải h p ý đạ đ m tố đ * ướng d n chấm dành cho học sinh khuyết tật: - Phần tr c nghi m ch m e đáp á đ m đã - Phần tự lu n: + Câu 1 họ ê đ đú 1 r r ờng h p đạ đ m tố đ + Câu 2 học sinh không tính h p lý mà tính theo th tự thực hi p p đú ũ đạ đ m tố đ + Câu 3b học sinh ê đú 3 á đạ đ m tố đ Phần 2: Đ p n, biểu điểm: I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Mỗi câu chọn đúng được 0,25 điểm. ĐỀ 1
Câu Đáp á Câu Đáp á 1 D 11 D 2 D 12 A 3 D 13 C 4 B 14 A 5 C 15 A 6 A 16 C 7 B 17 A 8 D 18 C 9 A 19 A 10 D 20 A
ĐỀ 2
Câu Đáp á Câu Đáp á 1 A 11 A 2 B 12 A 3 B 13 A 4 D 14 C 5 C 15 A 6 C 16 B 7 C 17 B 8 C 18 A 9 A 19 C 10 D 20 A
ĐỀ 3
Câu Đáp á Câu Đáp á 1 C 11 D 2 B 12 B 3 A 13 D 4 D 14 D 5 D 15 C 6 C 16 D 7 A 17 D 8 A 18 D 9 D 19 C 10 C 20 C
ĐỀ 4
Câu Đáp á Câu Đáp á 1 B 11 C 2 D 12 A 3 B 13 B 4 C 14 B 5 B 15 D 6 A 16 A 7 C 17 A 8 C 18 D 9 B 19 D 10 B 20 C
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Nội dung Điểm
0,5 a) Với x = , ta có: x = ho c x = -
Câu Câu 1 (1,0 đ m)
b) Ta có: = - 0,1(6)
Mà - 0,1(6) >
0,25 0,25 V y >
a) = 0,5
Câu 2 (1,0 đ m)
b) 0,5
Câu 3 (1,0 đ m)
0,25 0,25 0,25 0,25
0,25
Quan sát bi đồ ta th y: a) á ó m t là tháng 9 b) Nh á ó m r ì p ơ 100 mm là tháng: 1,2,3,4,12 c) L m á 4 ới tháng 8 là ă L m á 8 ă ớ á 4 : 271 – 51 = 220 (mm) a) Xét tam giác ANM và tam giác BNM ta có: AM = BM (gt); AN= BN (gt); MN là canh chung Câu 4 (1,0 đ m)
b) Vì nên:
(hai gó ơ )
D đó MN p á ó AMB
Suy ra:
ó AM = BM ( ) ê m á AMB ạ M ê
M á m á AMB ó:
Hay
0,25 0,25 0,25 Vây
ờ ừ m đạ ơ đ độ là:
Câu 5 (1,0 đ m) :8,2 = ≈ 3 (phút).
ờ ừ độ đ độ 8,8 m :
− (3+12,25) = 18,45−15,25 = 3,2 (phút).
ố ủ ị ừ độ đ độ 8,8 m
0,25 0,25 0,5
là: ( −8,8): 3,2= 5 (m/phút).
Duyệt của TTCM (Kí và ghi rõ họ và tên) Giáo viên ra đề (Kí và ghi rõ họ và tên)
Chu Thị Bảo Trúc rương hị Linh
Duyệt của CBQL (Kí và ghi rõ họ và tên)

