Trang 1/2- Mã đề A
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
QUẢNG NAM
TRƯỜNG PTDTBT THCS
CỤM XÃ CHÀ VÀL - ZUÔICH
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
Môn: TOÁN Lớp 8
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
gm c 03 trang)
Phần I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm): Chọn câu trả lời đúng nhất cho
mỗi câu hỏi sau ri ghi vo giy lm bi. V d: Câu 1 chn câu tr li A th ghi 1-A.
Câu 1: Thc hin phép tính
. 2020 2021aa
đưc kt qu l
A.
2020 2021a
.
B.
2
2020 2021aa
.
C.
2
2020 2021aa
.
D.
2
2021 2020a
.
Câu 2: Khai trin biu thức
đưc kt qu l
A.
221xx
.
B.
221xx
.
C.
21xx
.
D.
21xx
.
Câu 3: Biu thc
bằng biu thức no sau đây?
A.
2
25 x
.
B.
(5 ).(5 )xx
.
C.
( 5).( 5)xx
.
D.
(25 ).(25 )xx
.
Câu 4: Thương của phép chia
3 4 4 3 3 3
(15 12 ) :3x y x y z x y
l
A.
54yz
.
B.
54y xz
.
C.
54yx
.
D.
54y xz
.
Câu 5: Hằng đẳng thức lập phương của một tổng l
A.
3 3 2 2 3
( ) 3 3 A B A A B AB B
.
B.
3 3 2 2 3
( ) 3 3 A B A A B AB B
.
C.
3 3 3
( ) 3 3 A B A AB AB B
.
D.
3 2 2 2 2
( ) 3 3 A B A A B AB B
.
Câu 6: Phân tích đa thức
2
5 10xx
thnh nhân tử ta đưc kt qu l
A.
2
5 .( 2)xx
.
B.
2
5 .( 2)xx
.
C.
5 .( 2)xx
.
D.
5 .( 2)xx
.
Câu 7: Biu thức no sau đây không phải l phân thức?
A.
20 1
21
x+
x
.
B.
3
x
.
C.
21
20
x
.
D.
0
x
.
Câu 8: Rút gọn phân thức
(2 1)
12
xx
x
đưc kt qu l
A.
x
.
B.
x
.
C.
21x
.
D.
1
x
.
Câu 9: Thc hin phép cộng
22
6
33
x x x
x y x y
đưc kt qu l
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ A
Trang 2/2- Mã đề A
A.
2
xy
.
B.
2
3xy
.
C.
2
2
xy
.
D.
2
y
.
Câu 10: Hình bình hnh có một góc vuông l
A. hình thoi.
B. hình thang vuông.
C. hình ch nht.
D. hình vuông.
Câu 11: T gic ABCD có s đo cc góc:
0 0 0
A 110 ; B 120 ; D 80
. S đo góc C bằng
A. 1100.
B. 1200.
C. 800.
D. 500.
Câu 12: Hình no sau đây không có trục đi xứng?
A. Hình thang cân.
B. Hình ch nhật.
C. Hình bình hành.
D. Hình thoi.
Câu 13: Tam gic ABC BC = 10cm. Gọi M v N lần lơt l trung đim của AB v AC.
Độ di của MN l
A. 10cm.
B. 5cm.
C. 20cm .
D. 2,5cm.
Câu 14: Hình ch nhật ABCD AB = 8cm v đường chéo AC = 10cm t din tích của
hình ch nhật ABCD là
A.
2
48cm
.
B.
2
40cm
.
C.
2.80cm
D.
2
18cm
.
Câu 15: Hình no sau đây l một đa gic đều?
A. Hình thoi.
B. Hình vuông.
C. Hình ch nhật.
D. Tam giác cân.
Phần II. TỰ LUẬN (5,0 điểm):
u 1. (1,25 điểm)
Phân tích cc đa thức sau thnh nhân tử
a)
2
44xx
;
b)
22
( 2 ) 9. a ab b
u 2. (1,25 điểm)
Rút gọn cc biu thức sau
a)
21
22
x
Ax
, trong đó
1;x
b)
39
3 ( 3)

xx
Bx x x x
, trong đó
0x
3.x
u 3. (2,5 điểm)
Cho hình ch nhật ABCD, gọi M l trung đim của AB. Kẻ MN vuông góc với CD tại N.
a) Chứng minh tứ gic AMND lhình ch nhật;
b) Gọi O l trung đim MN, chứng minh đim O cũng l trung đim của AC;
Trang 3/2- Mã đề A
c) Kẻ NI vuông góc với MC tại I. Gọi P v Q lần lưt l trung đim của MB v IC.
Chứng minh PQ vuông góc với NQ.
--------------HT-------------
Trang 1/2- Mã đề A
S
GIÁO D
C VÀ ĐÀO T
O
QUẢNG NAM
TRƯỜNG PTDTBT THCS
CỤM XÃ CHÀ VÀL - ZUÔICH
KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2020-2021
Môn: TOÁN – LỚP 8
Thời gian: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
ĐÁP ÁN VÀ HƯ
NG D
N CH
M
-
Đ
A
(Đáp án và Hướng dẫn chấm gồm có 02 trang)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (5,0 điểm):
u 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đ/án
B A C D B C D A A C D C B A B
PHẦN II.TỰ LUẬN (5,0 điểm):
u Nội dung Điểm
1.
(1,25
điểm)
Phân tích thành các đa thức sau thành nhân tử 1,25
a. 2
4x 4x
0,5
2
4x 4x 4x x 1
0,5
b.
2 2
a 2ab b 9
0,75
2
2 2 2
a 2ab b 9 a b 3
(nếu h/s ghi
2
a b 9
vẫn ghi 0,5 điểm) 0,5
a b 3 a b 3
0,25
2.
(1,25
điểm)
t gọn các biểu thức sau: 1,25
a. 2
x 1
A
2x 2
, trong đó
x 1
. 0,75
x 1 x
2 x 1
A
1
0,5
x 1
A .
2
0,25
b.
x 3 x 9
B
x x 3 x x 3
, trong đó
x 0 và x 3.
0,5
2 2
x 3 x 9 x 6x 9 x 9
Bx x 3 x x 3 x x 3
0,25
6 x 3
6x 18 6
B
x x 3 x x 3 x
0,25
3.
(2,5
điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD, gọi M là trung điểm của AB. Kẻ MN vuông
góc với CD tại N.
a. Chứng minh tứ giác AMND hình chữ nhật;
b. Gọi O trung điểm MN, chứng minh điểm O cũng trung điểm
của AC;
c. K NI vuông góc với MC tại I. Gọi P Q lần lượt trung điểm
của MB và IC. Chứng minh PQ vuông góc với NQ.
Trang 2/2- Mã đề A
Hình vẽ:
- Phục vụ câu a : 0,25 đ;
- Phục vụ đến câu b: 0,5 đ
0,5
a. Chứng minh tứ giác AMND hình chữ nhật; 0,5
Giải thích tứ giác AMND có
0
A D N 90
0,25
Kết luận tứ giác AMND là hình chữ nhật 0,25
b. Chứng minh điểm O là trung điểm của AC 1,0
Giải thích được
AM NC
0,25
u được AM // NC 0,25
Suy ra tứ giác AMCN là hình bình hành 0,25
điểm O là trung điểm của đường chéo MN nên điểm O cũng
trung điểm của đường chéo AC. 0,25
c. Chứng minh PQ vuông góc với NQ 0,5
Gọi H trung điểm của NI, chứng minh được tứ giác MPQH hình
bình hành.
Giải thích được điểm H là trực tâm của tam giác MNQ.
0,25
Suy ra được
MH NQ
, mà MH // PQ nên
PQ NQ.
0,25
O
H
I
Q
P
N
M
D C
B
A