
Trường THCS Lê
Hồng Phong
Họ và tên:
……………………
………...
Lớp: ..............
KIỂM TRA HỌC KỲ I, NĂM HỌC 2024 – 2025
MÔN: Toán – LỚP: 8
Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
ĐIỂM: NHẬN XÉT CỦA THẦY/CÔ:
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN: (5,0 điểm)
Khoanh tròn vào chữ cái A hoặc B, C, D đứng đầu ý trả lời đúng nhất trong
các câu sau:
Câu 1: Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. . B. . C. . D. .
Câu 2: Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức?
A.. B.. C.. D. 5x + 6y.
Câu 3: Phép tính có kê*t qua, la-
A. . B. . C. . D. .
Câu 4: Khai triển hằng đẳng thức ta được kết quả là
A. .B. .C. .D. .
Câu 5: Thay dấu ….. bằng biểu thức thích hợp: (x - 3y).(x +3y) = x2 - ..........
A. 3y. B. 3y2.C. 9y. D. 9y2.
Câu 6: Phân tích đa thức thành nhân tử ta được kết quả là
A. . B. . C. . D. .
Câu 7: Bạn Anh đứng ở cổng trường và ghi lại xem bạn nào khi ra về chưa thực hiện
đúng qui định “Cổng trường an toàn giao thông”. Bạn Anh thu được dữ liệu bằng phương
pháp
A. quan sát. B. từ nguồn có sẵn. C. lập bảng hỏi. D. phỏng vấn.
Câu 8: Để biểu diễn tỉ lệ của các phần trong tổng thể ta dùng biểu đồ nào sau đây?
A. Biểu đồ tranh. B. Biểu đồ đoạn thẳng.
C. Biểu đồ hình quạt tròn. D. Biểu đồ cột.
Câu 9: Tổng số đo bốn góc của một tứ giác bằng
A. 900. B. 1800. C. 2700. D. 3600.
Câu 10: Cho đoạn thẳng AB = 15 cm, CD = 10 cm. Tỉ số của hai đoạn thẳng AB và
CD là:
A. . B. . C. .D. .
Phần II. TỰ LUẬN: (7,0 điểm)
Bài 1: (1,5 điểm) Thực hiện phép tính: .

Bài 2: (1,5 điểm) Cho đa thức A = . Xác định bậc và số hạng tử của đa thức A .
Bài 3: (2,0 điểm) Cho hình thang Lấy lần lượt là trung điểm các cạnh .
a) Chứng minh
===== HÊ*T=====

