
PHÒNG GD VÀ ĐT TAM KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI MÔN TOÁN - LỚP 8
Th
ờ
i gian:
9
0 phút
(không tính thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
(Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài)
Câu 1. Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A.
1
3
. B. 3
2
x yz
. C.
2
x
y
. D.
2 3
xy
.
Câu 2. Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức nhiều biến?
A.
2
2
x y
. B. 2
1
1
2
xy
. C. 1
2
y
x
.
D.
2x + 3y.
Câu 3. Phép tính ( − ).( + ) có kết quả là
A.
(
−
)
.
B.
−
. C.
+
. D.
(
+
)
.
Câu 4. Trong các đẳng thức dưới đây, đâu là hằng đẳng thức?
A. a(a − 1)= − 1. B. ( + )= − 2 + .
C. ( − )= + . D. ( + )= + 2 + .
Câu 5. Hằng đẳng thức nào sau đây là “bình phương của một hiệu”?
A. . B. .
C. ( − )= − 3 + 3− . D. .
Câu 6. Công thức hiệu hai lập phương của hai biểu thức M và N là
A. (M − N). B. (M + N). C. + . D. − .
Câu 7. Cho hình vẽ bên, tứ giác nào sau đây
không phải là tứ giác lồi?
A. ABCD. B. ABED.
C. BCDF. D. BCDE.
Câu 8. Hình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là
A.
hình vuông.
B.
hình thang cân.
C.
hình thoi.
D.
hình bình hành.
Câu 9. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng đi qua
A. trung điểm một cạnh của tam giác.
B. trung điểm hai cạnh của tam giác.
C. một đỉnh và vuông góc với cạnh đối diện trong tam giác.
D. một đỉnh và trung điểm của cạnh đối diện trong tam giác.
Câu 10. Cho tam giác ABC, có H và K lần lượt là trung điểm của AB và AC. Đường
trung bình của tam giác ABC là
A. HC. B. KB. C. HK. D. AH.
Câu 11. Một số loại quả có một hạt: ổi, xoài, vải, nhãn. Trong các dữ liệu trên, dữ liệu
chưa hợp lí là
A. ổi. B. xoài. C. vải. D. nhãn.
2 2 2
( ) 2
A B A AB B
2 2 2
( ) 2
A B A AB B
2 2
( )( )
A B A B A B
F
A
B
C
D
E
MÃ
Đ
Ề
A
Trang 1/2 Mã đề A

Câu 12. Số dân thành thị và
nông thôn nước ta (đơn vị: triệu
người) giai đoạn 2005 – 2016
được biểu diễn ở biểu đồ sau:
Căn cứ vào biểu đồ, hãy chọn
phát biểu đúng trong các phát
biểu sau đây về tình hình dân số
nước ta giai đoạn 2005 – 2016.
A. Số dân thành thị tăng, số dân nông thôn giảm.
B. Số dân thành thị giảm, số dân nông thôn tăng.
C. Số dân thành thị tăng, số dân nông thôn tăng.
D. Số dân thành thị giảm, số dân nông thôn giảm.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (1đ) Tính giá trị của biểu thức: A = x(x – y) + xy + 2022 tại x = 1; y = 1.
Bài 2.
2.1. (0,5đ) Khai triển hằng đẳng thức ( − 2).
2.2. (1đ) Phân tích các đa thức thành nhân tử:
a) 5x3 – 10xy b) x2 – 3x – 3y + xy
2.3. (0,5đ) Cho biết x2 + y2 + z2 = xy + xz+ yz. Chứng minh x = y = z.
Bài 3.(2đ) Cho tam giác vuông ABC vuông ở A có M là trung điểm của BC. Gọi E, F
lần lượt là hình chiếu của M lên AB và AC.
a) Tứ giác AEMF là hình gì? Vì sao?
b) Chứng minh: ME là đường trung bình của tam giác ABC.
c) Tia phân giác của góc ABC cắt AC tại D. Chứng minh: AD.AM = MF.CD.
Bài 4. (1đ) Cho biểu đồ sau:
Hãy cho biết đây là biểu đồ gì? Mặt
hàng nào bán được nhiều nhất
trong một ngày ở cửa hàng?
Bài 5. Một người đo chiều cao của một cái cây nhờ một cây cột sắt chôn sát gốc cây và
vuông góc với mặt đất. Cùng một thời điểm bóng của cây trên mặt đất dài 12m bóng
của cột sắt dài 1,6m, biết đỉnh cột sắt cách mặt đất 2m. Vẽ hình minh hoạ và tính chiều
cao của cây, giả thiết rằng các tia nắng chiếu song song. (1đ)
---------- Hết ----------
Trang 2/2 Mã đề A

PHÒNG GD VÀ ĐT TAM KỲ KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023 - 2024
TRƯỜNG THCS LÊ LỢI MÔN TOÁN - LỚP 8
Th
ờ
i gian:
9
0 phút
(không tính thời gian giao đề)
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3 điểm)
(Chọn chữ cái trước ý trả lời đúng nhất trong các câu sau)
Câu 1. Trong những biểu thức sau, biểu thức nào là đơn thức?
A. 3
2
x yz
.
B.
23x
2
– x .
C.
2
x
y
. D.
.
Câu 2. Biểu thức nào sau đây không phải là đa thức nhiều biến?
A.
2x -1 .
B.
−
5
.
C.
x + 3y.
D.
√
7
.
Câu 3. Phép tính ( − ).( + ) có kết quả là
A.
(
−
)
.
B.
+
. C.
−
. D.
(
+
)
.
Câu 4. Trong các đẳng thức dưới đây, đâu là hằng đẳng thức?
A. a(a + 1)= − 1. B. ( − )= − 2 + .
C. ( + )= − . D. ( + )= − 2 + .
Câu 5. Hằng đẳng thức nào sau đây là “bình phương của một tổng”?
A. . B. .
C. ( − )= − 3 + 3− . D. .
Câu 6. Công thức tổng hai lập phương của hai biểu thức M và N là
A. (M − N). B. (M + N). C. + . D. − .
Câu 7. Cho hình vẽ bên, tứ giác nào sau đây
không phải là tứ giác lồi?
A. ABED. B. ABCD.
C. BCDF. D. BCDE.
Câu 8. Hình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là
A.
hình vuông.
B.
hình thang cân.
C.
hình thoi.
D.
hình bình hành.
Câu 9. Đường trung bình của tam giác là đoạn thẳng đi qua
A. một đỉnh và vuông góc với cạnh đối diện trong tam giác.
B. một đỉnh và trung điểm của cạnh đối diện trong tam giác.
C. trung điểm một cạnh của tam giác.
D. trung điểm hai cạnh của tam giác.
Câu 10. Cho tam giác ABC, có E và F lần lượt là trung điểm của AB và AC. Đường trung
bình của tam giác ABC là
A. EF. B. AE. C. BF. D. CE.
Câu 11. Một số con vật có bốn chân: trâu, bò, lợn, vịt. Trong các dữ liệu trên, dữ liệu
chưa hợp lí là
A. trâu. B. bò. C. lợn. D. vịt.
2 2 2
( ) 2
A B A AB B
2 2 2
( ) 2
A B A AB B
2 2
( )( )
A B A B A B
F
A
B
C
D
E
MÃ ĐỀ B
Trang 1/2 Mã đề B

Câu 12. Số dân thành thị và nông thôn nước ta (đơn vị: triệu người) giai đoạn 2005 –
2016 được biểu diễn ở biểu đồ sau:
Căn cứ vào biểu đồ, hãy chọn phát
biểu đúng trong các phát biểu sau
đây về tình hình dân số nước ta
giai đoạn 2005 – 2016.
A. Số dân thành thị tăng, số dân
nông thôn tăng.
B. Số dân thành thị giảm, số dân
nông thôn tăng.
C. Số dân thành thị tăng, số dân
nông thôn giảm.
D. Số dân thành thị giảm, số dân nông thôn giảm.
PHẦN II. TỰ LUẬN (7 điểm)
Bài 1. (1đ) Tính giá trị của biểu thức: A = x(x + y) − xy + 2022 tại x = 1; y = 1.
Bài 2.
2.1. (0,5đ) Khai triển hằng đẳng thức ( + 2).
2.2. (1đ) Phân tích các đa thức thành nhân tử:
a) 3x2 – 15xy2 b) x2 – 2x – 2y + xy
2.3. (0,5đ) Cho biết a2 + b2 + c2 = ab + ac + bc. Chứng minh a = b = c
Bài 3.(2đ) Cho tam giác vuông DEF vuông ở D có I là trung điểm của EF. Gọi M, N lần
lượt là hình chiếu của I lên DE và DF.
a) Tứ giác DMIN là hình gì? Vì sao?
b) Chứng minh: MI là đường trung bình của tam giác DEF.
c) Tia phân giác của góc DEF cắt DF tại H. Chứng minh: DH.DI = HF.IN.
Bài 4. (1đ) Cho biểu đồ sau:
Hãy cho biết đây là biểu đồ gì? Mặt
hàng nào bán được nhiều nhất trong
một ngày ở cửa hàng?
Bài 5. (1đ) Một người đo chiều cao của một cái cây nhờ một cây cột sắt chôn sát gốc
cây và vuông góc với mặt đất. Cùng một thời điểm bóng của cây trên mặt đất dài 16m
bóng của cột sắt dài 1,8m Biết đỉnh cột sắt cách mặt đất 2m. Vẽ hình minh hoạ và tính
chiều cao của cây, giả thiết rằng các tia nắng chiếu song song.
---------- Hết ----------
Trang 2/2 Mã đề B


