ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
MÔN: TOÁN – LỚP 9
A. KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1 – TOÁN 9
STT Chương/
Chủ đề Nội dung kiến thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá Tổng
%
điểm
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
TN TL TN TL TN TL TN TL
1
Phương
trnh v h
hai phương
trnh bậc
nht hai n
Khái niệm phương trình
hệ hai phương trình
bậc nhất hai ẩn. Giải hệ
phương trình bậc nhất hai
ẩn. Giải bài toán bằng
cách lập hệ phương trình.
2
(TD,
GTTH
–DT1)
(0,25đ)
1
(TD,
GQVĐ,
MHH)
(1,0đ)
17,5%
2 Phương
trnh v bt
phương
trnh bậc
nht m"t
n
Phương trình quy v,
phương trình bậc nhất m-t
ẩn
1
(SDCC
PT/TD,
GTTH–
DT3)
(0,5đ)
1
(TD,
GQVĐ)
(0,5đ)
17,5%
Bất đ4ng th5c. Bất 1 1
phương trình bậc nhất m-t
ẩn
(TD,
GTTH
–DT1)
(0,25đ)
(TD,
GQVĐ)
(0,5đ)
3
Căn bậc
hai v căn
bậc ba
Căn bậc hai. Khai căn bậc
hai với phép nhân phép
chia. Biến đổi đơn giản
rút gọn biểu th5c ch5a
căn th5 bậc hai. Căn bậc
ba và căn th5c bậc ba.
1
(TD,
GTTH
–DT2)
(1,0đ)
2
(1,0đ)
2
(TD,
GQVĐ)
(1,5đ)
30%
4
H th&c
lư(ng
trong tam
gi)c vuông
T@ sB lưCng giác cDa gEc
nhọn. M-t sB hệ th5c v,
cFnh gEc trong tam
giác vuông
1
(TD,
GTTH
–DT1)
(0,25đ)
1
(TD,
GQVĐ,
MHH)
(1,0đ)
12,5%
5Đường
tròn
Cung dây cDa đường
tròn. Đ- dài cung tròn.
Diện tích hình quFt
hình vành khuyên. Vị trí
tương đBi cDa đường
1
(TD,
GTTH
–DT1)
2
(TD,
GQVĐ)
(1,0đ)
1
(TD,
GQVĐ)
(0,5đ)
22,5%
th4ng và đường tròn. Vị trí
tương đBi cDa hai đường
tròn.
(0,25đ)
Tổng: Số câu
Điểm
7
(3,0đ) 2
(1,0đ)
4
(3,0đ)
5
(3,0đ) 18
(10đ)
Tỉ l 40% 30% 30% 100%
Tỉ l chung 70% 45% 100%
Lưu ý:
Các dFng th5c trắc nghiệm gồm:
+ DFng th5c 1 (DT1): DFng câu hỏi trắc nghiệm nhi,u lựa chọn, mỗi câu cho 04 phương án, chọn 01 phương án đúng. Mỗi câu chọn
đáp án đúng đưCc 0,25 điểm.
+ DFng th5c 2 (DT2): DFng câu hỏi trắc nghiệm Đúng/Sai, mỗi câu hỏi cE 04 ý với tBi đa 1 điểm/câu, tFi mỗi ý thí sinh lựa chọn
đúng hoặc sai.
Nếu thí sinh ch@ lựa chọn chính xác 01 ý trong 1 câu đưCc 0,25 điểm;
Nếu thí sinh ch@ lựa chọn chính xác 02 ý trong 1 câu đưCc 0,25 điểm;
Nếu thí sinh ch@ lựa chọn chính xác 03 ý trong m-t câu đưCc 0,5 điểm;
Nếu thí sinh ch@ lựa chọn chính xác cả 04 ý trong câu đưCc 1 điểm.
+ DFng th5c 3 (DT3): DFng câu hỏi trắc nghiệm trả lời ngắn, với mỗi câu hỏi, viết câu trả lời/ đáp án vào bài thi. Mỗi câu trả lời
đúng đưCc 0,5 điểm.
– SB điểm cDa câu tự luận đưCc quy định trong hướng dẫn chấm nhưng phải tương 5ng với t@ lệ điểm đưCc quy định trong ma trận.
B. BẢN ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 1
STT Chương/
Chủ đề
Nội dung kiến
thức
Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra,
đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1Phương
trnh v h
hai phương
trnh bậc
nht hai n
Phương trình hệ
hai phương trình
bậc nhất hai ẩn
Nhận biết:
Nhận biết được khi nim phương trnh bậc
nht hai !n, h hai phương trnh bậc nht hai
!n.
Nhận biết được nghim c#a phương trnh
bậc nht hai !n, h hai phương trnh bt nht
hai !n.
Thông hiểu:
Gi%i được h hai phương trnh bậc nht hai
!n đơn gi%n theo phương php thế phương
php cộng đại số.
Xc đ/nh t0a độ c#a một đi1m thuộc (hay
không thuộc) đư5ng th6ng.
1TN
(Câu 1)
1TN
DT3
(Câu 6)
1TL
(Bài
1.2)