
UBND HUYỆN THĂNG BÌNH
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TOÁN - LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút
TT Chủ đề Nội dung/Đơn vị kiến thức
Mức độ đánh giá Tổng %
điểm
Nh>n biết Thông hiểu V>n dBng
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
1
Phương trình
và hệ phương
trình
Phương trình và hệ phương trình bậc nhất
hai ẩn C 1,2
(0,5)
B 2
(1) 1,5
2
Bất phương
trình b>c nhất
một ẩn
Bất đẳng thức. Bất phương trình bậc nhất
một ẩn
B 1b
(0,5)
B 1c
(0,75) 1,25
3 Căn thức
Căn bậc hai và căn bậc ba của số thực C 3, 4
(0,5)
B 3a
(0,5) 1
Căn thức bậc hai và căn thức bậc ba của
biểu thức đại số
C 5,6
(0,5)
B 1a
(0,5)
B 3b
(0,75) 1,75
4
Hệ thức lượng
trong tam giác
vuông
Tỉ số lượng giác của góc nhọn. Một số hệ
thức về cạnh và góc trong tam giác vuông
C 7,8
(0,5) 0,5
5 Đường tròn
Góc ở tâm, số đo cung. Độ dài đường
tròn, cung tròn. Diện tích hình tròn, hình
quạt tròn
C 9,10
(0,5)
B 4a
(0,5)
B4b
(0,5) 1,5
Đường tròn. Vị trí tương đối của hai
đường tròn
C 11,12
(0,5) 0,5
Vị trí tương đối của đường thẳng và
đường tròn. Tiếp tuyến của đường tròn
Hình vẽ
B5 a,b
(1,5)
B5 c
(0,5) 2,0
Tổng 12 2 5 4 23 câu
Tỉ lệ % 30% 10% 30% 30% 100%
Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

UBND HUYỆN THĂNG BÌNH
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: TOÁN - LỚP 9
Thời gian làm bài: 90 phút
TT Chủ đề. Đơn vị kiến thức Mức độ đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nh>n thức
Nh>n biết Thông
hiểu
V>n dBng
1Phương trình và
hệ phương trình
Phương trình và hệ
phương trình bậc
nhất hai ẩn
Nh>n biết :
– Nhận biết đư*c khái niệm phương trình bậc nhất hai
ẩn, hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
– Nhận biết đư*c khái niệm nghiệm của hệ hai phương
trình bậc nhất hai ẩn.
TN1, 2
(0,5đ)
Thông hiểu:
– Tính đư*c nghiệm của hệ hai phương trình bậc nhất
hai ẩn b8ng máy tính cầm tay.
V>n dBng:
– Giải đư*c hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn.
– Giải quyết đư*c m>t s@ vấn đề thBc tiCn (đơn giản,
quen thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn
(ví dụ: các bài toán liên quan đến cân b8ng phản ứng
trong Hoá học,...).
TL2
(1đ)
V>n dBng cao:
– Giải quyết đư*c m>t s@ vấn đề thBc tiCn (phức hợp,
không quen thuộc) gắn với hệ hai phương trình bậc nhất
hai ẩn.
2 Bất phương
trình b>c nhất
một ẩn
Bất đẳng thức. Bất
phương trình bậc
nhất một ẩn
Nh>n biết
– Nhận biết đư*c thứ tB trên tập h*p các s@ thBc.
– Nhận biết đư*c bất đẳng thức.
– Nhận biết đư*c khái niệm bất phương trình bậc nhất m>t
ẩn, nghiệm của bất phương trình bậc nhất m>t ẩn.
Thông hiểu
Mô tả đư*c m>t s@ tính chất cơ bản của bất đẳng thức (tính
chất bắc cầu; liên hệ giữa thứ tB và phép c>ng, phép nhân).
V>n dBng:
-Giải đư*c bất phương trình bậc nhất m>t ẩn.
TL1b
(0,5đ)
TL1c

(0,75đ)
3 Căn thức
Căn bậc hai và căn
bậc ba của số thực
Nh>n biết:
– Nhận biết đư*c khái niệm về căn bậc hai của s@ thBc
không âm, căn bậc ba của m>t s@ thBc.
TN3,4
(0,5đ)
Thông hiểu:
Tính đư*c giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai, căn
bậc ba của m>t s@ hữu tỉ b8ng máy tính cầm tay.
TL3a
(0,5đ)
Căn thức bậc hai và
căn thức bậc ba của
biểu thức đại số
Nh>n biết:
- Nhận biết đư*c khái niệm về căn thức bậc hai và căn
thức bậc ba của m>t biểu thức đại s@.
- Nhận biết các công thức biến đổi về căn thức.
TN5,6
(0,5 đ)
TL1a
(0,5đ)
V>n dBng:
ThBc hiện đư*c m>t s@ phép biến đổi đơn giản về căn
thức bậc hai của biểu thức đại s@ (căn thức bậc hai của
m>t bình phương, căn thức bậc hai của m>t tích, căn
thức bậc hai của m>t thương, trục căn thức ở mẫu).
TL3b
(0,75đ)
4
Hệ thức lượng
trong tam giác
vuông
Tỉ số lượng giác của
góc nhọn. Một số hệ
thức về cạnh và góc
trong tam giác
vuông
Nh>n biết:
–Nhận biết đư*c các giá trị sin (sine), côsin (cosine),
tang (tangent), côtang (cotangent) của góc nhọn.
–Nhận biết đư*c hệ thức về cạnh và góc trong tam giác
vuông.
TN 7,8
(0,5đ)
5 Đường tròn
Góc ở tâm
Nh>n biết:
–Nhận biết đư*c góc ở tâm.
–Nhận biết công thức tính đ> dài đường tròn, cung
tròn; diện tích hình tròn, hình quạt tròn.
TN9,10
(0,5đ)
TL 4a
(0,5đ)
Thông hiểu
– Giải thích đư*c m@i liên hệ giữa s@ đo của cung với s@ đo
góc ở tâm.
TL 4b
(0,5đ)
Độ dài cung tròn.
Diện tích hình quạt
tròn
V>n dBng
– Tính đư*c đ> dài cung tròn, diện tích hình quạt tròn,
diện tích hình vành khuyên (hình giới hạn bởi hai đường
tròn đồng tâm).
Đường tròn. Vị trí
tương đối của hai
Nh>n biết:
–Nhận biết đư*c tâm đ@i xứng, trục đ@i xứng của
TN 11; 12
(0,5đ)

đường tròn
đường tròn.
V>n dBng:
So sánh đư*c đ> dài của đường kính và dây.
Vị trí tương đối của
đường thẳng và
đường tròn. Tiếp
tuyến của đường
tròn
Thông hiểu:
–Mô tả đư*c ba vị trí tương đ@i của đường thẳng và
đường tròn (đường thẳng và đường tròn cắt nhau,
đường thẳng và đường tròn tiếp xúc nhau, đường thẳng
và đường tròn không giao nhau).
–Giải thích đư*c dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của
đường tròn và tính chất của hai tiếp tuyến cắt nhau.
HV
(0,25 đ)
TL5a;b
(1,25 đ)
V>n dBng:
- Tính đ> dài dBa vào tam giác đồng dạng hoặc tỉ s@ lư*ng
giác.
TL5c
(0,5 đ)
Tổng 4,0 3,0 3,0
Tỉ lệ % 40 % 30% 30%
Tỉ lệ chung 70% 30%

UBND HUYỆN THĂNG BÌNH
TRƯỜNG THCS QUANG TRUNG
ĐỀ CHÍNH THỨC
KIỂM TRA CUỐI KÌ I NĂM HỌC 2024 –2025
Môn: TOÁN – Lớp 9
MÃ ĐỀ: A
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (3,0 điểm) Chọn một phương án trả lời đúng cho mỗi câu sau rIi
ghi vào giấy làm bài.
Câu 1. Hệ nào dưới đây không phải là hệ phương trình bậc nhất hai ẩn?
A. B.
C. D.
Câu 2. Hệ phương trình có nghiệm là
A. (-2;-1). B. (-2;1). C. (2;-1). D. (2;1).
Câu 3: Căn bậc hai của s@ học của 16 là:
A. B. C. 4 và -4 D.
Câu 4. Biểu thức b8ng:
A. . B. . C. . D. .
Câu 5. Cho A là biểu thức đại s@, xác định (hay có nghĩa) khi A nhận giá trị:
A. không âm. B. không dương. C. khác 0. D. âm.
Câu 6. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. . B. .
C. . D.
Câu 7. Trong tam giác ABC vuông tại A có góc nhọn B b8ng .Khi đó ta có b8ng
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Trong tam giác vuông, mỗi cạnh góc vuông b8ng:
A. Cạnh góc vuông kia nhân với tan góc đ@i hoặc nhân với côtang góc kề.
B. Cạnh góc vuông kia nhân với côtang góc đ@i hoặc nhân với tan góc kề.
C. Cạnh góc vuông kia nhân với côsin góc đ@i hoặc nhân với sin góc kề.
D. Cạnh góc vuông kia nhân với sin góc đ@i hoặc nhân với côsin góc kề
Câu 9. Góc ở tâm của đường tròn là:

