MA TR N ĐỀ KIỂ M TRA HỌ C KÌ I, TOÁN 9
Năm họ c: 2023 2024
Th i gian làm bài: 90 phút;
Hình th c: Tự luậ n 100%
C p độ
Ch đ
Nhn biết
Thông hiu
Vn dng
Cng
C p độ thp
C p độ cao
Căn bậ c hai
Căn bậ c ba
- Th c hiệ n đư c các phép tính, các phép biế n đổ i đơ n giả n liên quan đế n căn bậ c hai, căn bậ c
ba.
-Gi i phư ơ ng trình, gi i bấ t phư ơ ng trình có biế n nằ m trong dấ u căn bậ c hai, căn bậ c ba.
-Bài toán có liên quan đế n căn bậ c hai, căn bậ c ba; bấ t đẳ ng thứ c ...
Scâu
S điể m
3
2,0
1
0,5
1
0,5
7
4,5
Hàm sbc nht
-Xác đị nh các hệ số a, b củ a hàm s bậ c nhấ t, lậ p phư ơ ng trình đư ng thẳ ng, vẽ đồ thị củ a
hàm s y = ax + b (a
0), tìm t a độ giao điể m.
- Ch ng minh các điể m thẳ ng hàng, tìm điể m cố đị nh, tính chu vi, diệ n tích các hình trên
m t phẳ ng tọ a độ .
Scâu
S điể m
1
1,0
1
0,5
3
2,0
Bài toán liên h
thc tế
V n dụ ng kiế n thứ c Hình h c đãđư c họ c (Có thể thay b i kiế n thứ c Đạ i số , sao cho t ng
điể m Đạ i số vẫ n là 6,5).
Scâu
S điể m
1
0,5
1
0,5
Hth c lư ng trong
tam giác vuông,
đư ng tròn
- Áp d ng các đị nh nghĩa, dấ u hiệ u, tính chấ t v y, cung; vị trí tư ơ ng đố i, tiế p tuyế n củ a
đư ng tròn.
- Áp d ng hệ thứ c về cạ nh và đư ng cao, hệ thứ c gi a cạ nh và góc, t số ng giác củ a góc
nh n trong tam giác vuông.
Scâu
S điể m
2(Vhình 1
câu)
1,0
1
0,5
1
0,5
5
3,0
Tng scâu
Tng s điể m
6
4,0
4
2,0
2
1,0
16
10
B N ĐẶ C TMA TR N ĐỀ KIM TRA CUI HC KÌ 1 TOÁN LP 9
TT
Chư ơ ng/Chủ đề
M c độ đánh giá
Scâu hi theo m c đ
nhn thc
Nhn biết
Thông
hiu
Vn
dng
Vn
dng
cao
S-ĐAI SỐ
1
Căn bậ c
hai, căn
b c ba.
Các phép
tính và các
phép biến
đổ i đơ n
gin v
căn bậ c
hai
Nhn biết:
Thc hi n đư c các phép tính, các phép biế n đổ i
đơ n giả n liên quan đế n căn bậ c hai, căn bậ c ba.
3
(TL 1,2,3)
2,0đ
Thông hiu:
Gi i phư ơ ng trình, gii b t phư ơ ng trình biến
nm trong ducăn bậ c hai, căn bậ c ba.
2
(TL
4,5)
1,5đ
Vn dng:
Gi i phư ơ ng trình, gii b t phư ơ ng trình biến
nm trong ducăn bậ c hai, căn bậ c ba
1
(TL6)
0,5đ
Vn dng cao:
Bài toán có liên quan đế n căn bậ c hai, căn bậ c ba;
b t đẳ ng thc
1
(TL 15)
0,5đ
2
Hàm s
b c
nh t.
Hàm s y
= ax + b (a
0)
Nhn biết:
V đồ thca hàm sy = ax + b (a
0),
1
(TL7)
1,0đ
Tng hiu:
Tìm t a độ giao điể m
1
(TL8)
0,5đ
Vn dng
-Xác đị nh các hsa, b ca hàm sbc nht, lp
phư ơ ng trình đư ng thng
Vn dng cao:
- Ch ng minh các điể m thng hàng, tìm điể m c
đị nh, tính chu vi, din tích các hình trên mt phng
t a độ .
3
Bài
toán có
n i
dung
th c tế :
Vn dng
Vn dng kiến thc vhàm sbc nht.
1
(TL9)
0,5đ
HÌNH HC
4
H thứ c
ng
trong
tam
giác
vuông,
Đư ng
tròn
M t số hệ
th c trong
tam giác
vuông;
Đư ng
tròn
Nhn biết:
Vhình
Áp dng các đị nh nghĩa, dấ u hiu, tính cht v
dây, cung, h thứ c trong tam giác vuông; để tính
chiu dài dây hoc tính góc...
2
(TL10,11)
1,25đ
Thông hiu:
Áp dng tính cht vdây, cung; v trí ơ ng đố i,
tiếp tuyến c a đư ng tròn để chng minh tam giác
b ng nhau, hai đoạ n thng bng nhau hoc song
song, hai góc bng nhau, ...
1
(TL12)
1,25đ
Vn dng:
Áp dng hthc vc nh và đư ng cao, hthc
gia cnh và góc, ts ng giác ca góc nhn
trong tam giác vuông,.. để chng minh hthc,
chng minh tiếp tuyến, vuông góc, ...
1
(TL13)
0,5đ
Vn dng cao
Vn dng các đị nh nghĩa, dấ u hiu, tính cht v
dây, cung; v trí ơ ng đố i, tiếp tuyến c a đư ng
tròn để ch ng minh 3 điể m th ng hàng, các đư ng
đồ ng quy, các góc b ng nhau, trung điể m, điể m c
đị nh, ...
1
(TL14)
0,5đ
TRƯ NG THCS PHƯ C BỬ U ĐỀ KIỂ M TRA HỌ C K 1, NĂM HỌ C 2023 - 2024
T TOÁN - TIN MÔN: TOÁN LP 9
Thi gian làm bài 90 phút (Không kth i gian giao đề )
ĐỀ CHÍNH THC (CHN) Kim tra ngày, 30 tháng 12 năm 2023
Bài 1 (2,0 điể m). Rút gn các biu thc
a)
3
64 125
b)
20 125 2 45
c)
10 2 6
5 1 2
Bài 2 (2,0 điể m). Tìm x, biết:
a)
2 x 1 6
b)
2
(2x 1) 3
c)
2x 7 x 2 0
Bài 3 (1,5 điể m). Cho hàm s
y 2x 3
có đồ thị là
d
.
a) V đồ thị
d
c a hàm s đã cho.
b) Tìm t a độ giao điể m củ a
d
và đư ng thẳ ng
d'
:
y x 3
b ng phép tính.
Bài 4 (0,5 điể m). Mt xe ô ch khách đi từ bến xe Mi n Đông mớ i vthành phVũng Tàu vi
vn tc trung bình 50km/h. Hi sau t gi xe đó cách trung tâm thành phố HChí Minh quãng đư ng
S bng bao nhiêu? Biết bến xe Mi n Đông mớ i cách trung tâm thành phHChí Minh 20km.
Bài 5 (3,5 điể m). Cho đư ng tròn (O, R) điể m A n m ngoài đư ng tròn. TA ktiếp tuyến AE
v i đư ng tròn (O, R) (E là tiế p điể m). Vy EF c a đư ng tròn vuông góc vi AO ti M.
a) Gi sử R = 6cm, OM = 4cm. Tính độ dài đo n OA;
b) Ch ng minh AF là tiế p tuyế n củ a đư ng tròn (O, R);
c) K đư ng kính EC. Tiế p tuyế n tạ i C củ a đư ng tròn (O, R) c t tia EF tạ i D.
Ch ng minh 2R2= EM.ED;
d) K tiế p tuyế n DB vớ i đư ng tròn (O, R) (B là tiế p điể m, B khác C). Chứ ng minh ba điể m A,
B, C th ng hàng.
Bài 6 (0,5 điể m). Tìm giá trln nht ca biu thc:
y x 4 x y 9
Qxy
----- Hết -----
Hvà tên hc sinh ......................................................................
Chký giám th..........................................................................
TRƯ NG THCS PHƯ C BỬ U KI M TRA HỌ C KỲ 1, NĂM HỌ C 2023 - 2024
T TOÁN - TIN MÔN: TOÁN LP 9
NG DN CHMĐỀ CHN
(Hư ng dn này có 03 trang)
Bài 1(2,0đ)
ng dn
Điể m
a
38 5 364 125
0,5+0,25
b
20 125 2 45
2 5 5 5 6 5
2 5 6 5
5
0,25
3
c
10 2 6
5 1 2
2 5 1 6 2
2
5 1
2 3 2 2 2
0,25
2
Bài 2(2,0đ)
a
2 x 1 6
(1)
ĐK: x 1
1x 1 3
x1 = 9
x = 10 (TMĐK)
0,25
0,25
2
b
2
(2x 1) 3
2x 1
= 3
2x 1 3
2x 1 3
x 2
x 1
0,25
0,25
2
c
2x 7 x 2 0
(ĐK: x 2)
2x 7 0
x 2 0
7
2 x 2
0,25
2
Bài 3 (1,5đ)
a
x
0
1,5
y 2x 3
3
0
0,5
2