ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GD&ĐT TỈNH QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT BẮC TRÀ MY
(Đề gồm có 04 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
Môn: Vật lý – Lớp 11
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ 201
Họ và tên: ………………………………………………… SBD:……………… Lớp:…………..
A.TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm):
Câu 1: Sóng truyền trên một sợi dây hai đầu cố định có n bó sóng và bước sóng λ. Muốn có
sóng dừng trên dây thì chiều dài L của dây phải thoả mãn điều kiện là
A.
L n .
2
λ
=
( với k= 0,1,2,3….) B.
L (2n 1) .
4
λ
= +
( với k= 0,1,2,3….)
C.
L (n 1) .
4
λ
= +
( với k= 0,1,2,3….) D.
L n .
= λ
( với k= 0,1,2,3….)
Câu 2: Tại điểm phản xạ thì sóng phản x
A. ngược pha với sóng tới nếu vật cản là tự do.
B. ngược pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.
C. cùng pha với sóng tới nếu vật cản là cố định.
D. luôn luôn ngược pha với sóng tới.
Câu 3: Chu kì dao động là:
A. Khoảng thời gian dài nhất để vật trở lại vị trí ban đầu.
B. Khoảng thời gian để vật thực hiện được một dao động.
C. Số dao động toàn phần vật thực hiện được trong 1s
D. Khoảng thời gian dể vật đi từ bên này sang bên kia của quỹ đạo chuyển động.
Câu 4: Một vật dao động điều hoà với phương trình x = Acosωt. Nếu chọn gốc toạ độ O tại vị trí
cân bằng của vật thì gốc thời gian t = 0 là lúc vật
A. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần dương của trục Ox.
B. qua vị trí cân bằng O ngược chiều dương của trục Ox.
C. qua vị trí cân bằng O theo chiều dương của trục Ox.
D. ở vị trí li độ cực đại thuộc phần âm của trục Ox.
Câu 5: Khi nói về tia hồng ngoại, phát biểu nào sau đây Sai?
A. Ứng dụng tia hồng ngoại trong các điều khiển từ xa; bếp điện; lò nướng.
B. Tính chất nổi bật của tia hồng ngoại là tác dụng nhiệt.
C. Bản chất của tia hồng ngoại là sóng điện từ.
D. Tia hồng ngoại có bước sóng nhỏ hơn bước sóng của tia X.
Câu 6: Công thức tính tần số góc của con lắc lò xo là
A.
k
m
B.
k
m
2
1
C.
m
k
2
1
D.
m
k
Câu 7: Sóng ngang truyền được trong các loại môi trường nào ?
A. Cả rắn, lỏng, khí. B. Chỉ truyền được trong chất rắn.
C. Truyền được trong môi trường rắn và lỏng.
D. Chỉ truyền được trong chất rắn và bề mặt chất lỏng.
Câu 8: Cơ năng của một chất điểm dao động điều hoà tỷ lệ thuận với
A. li độ của dao động. B. biên độ dao động.
C. chu kỳ dao động. D. bình phương biên độ dao động.
Trang 1/4 – Mã đề 201
Câu 9: Điều kiện để hai sóng khi gặp nhau, giao thoa được với nhau hai sóng phải xuất
phát từ hai nguồn dao động.
A. Cùng tần số, cùng phương.
B. Cùng pha ban đầu và cùng biên độ.
C. Cùng tần số, cùng phương và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
D. Cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian.
Câu 10: Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì
A. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm.
B. tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng.
C. tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng.
D. tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm.
Câu 11: Trong sóng cơ, tốc độ truyền sóng là
A. tốc độ chuyển động của các phần tử môi trường truyền sóng.
B. tốc độ lan truyền dao động trong môi trường truyền sóng.
C. tốc độ cực tiểu của các phần tử môi trường truyền sóng.
D. tốc độ cực đại của các phần tử môi trường truyền sóng.
Câu 12: Một sóngtruyền dọc theo trục Ox khoảng cách từ ngọn sóng đến lõm sóng gần nhất
5cm. Bước sóng
λ
A. 10 cm. B. 10 m. C. 5cm. D. 20 cm.
Câu 13: Tìm phát biểu Sai khi nói về dao động điều hoà.
A. Vận tốc và gia tốc luôn ngược pha nhau.
B. Vận tốc luôn trễ pha
2
so với gia tốc.
C. Gia tốc sớm pha π so với li độ.
D. Vận tốc luôn sớm pha
2
so với li độ.
Câu 14: Có bốn bức xạ: ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại, tia Xtia . Các bức xạ này được
sắp xếp theo thứ tự bước sóng tăng dần là:
A. tia , ánh sáng nhìn thấy, tia X, tia hồng ngoại.
B. tia , tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia hồng ngoại.
C. tia ,tia X, tia hồng ngoại, ánh sáng nhìn thấy.
D. tia X, ánh sáng nhìn thấy, tia , tia hồng ngoại.
Câu 15: Chọn định nghĩa đúng khi nói về khoảng vân:
A. Khoảng vân là khoảng cách giữa các vân sáng hoặc các vân tối trên màng.
B. Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sáng hoặc hai vân tối kế tiếp trên màng.
C. Khoảng vân là khoảng cách giữa ba vân tối trên màng.
D. Khoảng vân là khoảng cách giữa hai vân sáng hoặc hai vân tối trên màng .
Câu 16: Để phân loại sóng ngang và sóng dọc người ta dựa vào
A. tốc độ truyền sóng và bước sóng.
B. phương dao động và phương truyền sóng.
C. năng lượng sóng và tốc độ truyền sóng.
D. phương truyền sóng và tần số sóng.
Trang 2/4 – Mã đề 201
Câu 17: Sóng điện từ.
A. là sóng dọc hoặc sóng ngang.
B. có tốc độ truyền sóng trong chân không nhỏ hơn 3.108 m/s.
C. là điện từ trường lan truyền trong không gian.
D. không truyền được trong chân không.
Câu 18: Bước sóng của ánh sáng nhìn thấy nằm
A. trong khoảng 10nm đến 400 nm. B. trong khoảng 0,76
đến 1mm
C. trong khoảng 1mm đến 100 km. D. trong khoảng 0,38
đến 0,76
.
Câu 19: Khoảng ch giữa hai điểm trên phương truyền sóng gần nhau nhất dao động cùng
pha với nhau gọi là
A. vận tốc truyền sóng. B. bước sóng.
C. chu kì. D. độ lệch pha.
Câu 20: Một sóng học lan truyền trong một môi trường tốc độ v. Bước sóng của sóng này
trong môi trường đó là λ. Chu kì dao động của sóng có biểu thức là
A.
2v
T
π
λ
=
. B.
Tv
λ
=
. C.
v
T
λ
=
. D.
T v
λ
=
.
Câu 21: Phương trình dao động điều hoà của một chất điểm dạng x = Acos(ωt + φ). Độ dài
quỹ đạo của dao động là
A. 2A B. 4A C. A D. A/2.
Câu 22: Trong dao động điều hoà x = 2Acos(ωt + φ), gia tốc có độ lớn cực đại là
A. amax = 2ω2A B. amax = -ω2A C. amax = 2ω2A2 D. amax = ω2A
Câu 23: Một sóng tần số 120Hz truyền trong một môi trường với bước ng 0,5 m. Vận tốc
truyền sóng là
A.
60 m
s
. B.
60 cm
s
.C.
6m
s
. D.
2m
s
.
Câu 24: Trong hiện tượng giao thoa sóng của hai nguồn kết hợp A, B cùng pha, điều kiện để tại
điểm M cách các nguồn d1, d2 dao động với biên độ cực đại là
A. d2 – d1 = kλ. B. d2 – d1 = (2k + 1)λ/2.
C. d2 – d1 = (2k + 1)λ/4. D. d2 – d1 = kλ/2.
Câu 25: Sóng cơ không truyền được trong
A. Không khí. B. Kim loại. C. Chân không. D. Nước .
Câu 26: Khi có sóng dừng trên sợi dây đàn hồi. Phát biểu nào sau đây là Sai?
A. Bụng sóng và nút sóng liên tiếp cách nhau một phần tư bước sóng.
B. Hai nút sóng liên tiếp cách nhau một phần tư bước sóng.
C. Hai bụng sóng liên tiếp cách nhau một nửa bước sóng.
D. Hai nút sóng liên tiếp cách nhau một nửa bước sóng.
Câu 27: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, bước sóng ánh sáng đơn sắc dùng trong
thí nghiệm λ, khoảng cách giữa hai khe a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn
là D. Trên màn quan sát vị trí của vân sáng N cách vân sáng trung tâm một đoạn
A.
( 0,5) D
x k a
λ
= +
với kϵZ B.
aD
x k
λ
=
với kϵZ
C.
D
x k a
λ
=
với kϵZ D.
a
x k D
λ
=
với kϵZ
Trang 3/4 – Mã đề 201
Câu 28: Nhận xét nào sau đây không đúng ?
A. Khi không có ma sát con lắc dao động điều hòa với tần số riêng.
B. Cơ năng của dao động tắt dần giảm dần theo thời gian.
C. Điều kiện xảy ra cộng hưởng là tần số của lực cưỡng bức bằng tần số dao động riêng của hệ.
D. Hiện tượng cộng hưởng chỉ có hại.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm):
Bài 1(1,5 điểm) : Sóng dừng trên một dây đàn dài 4 m, hai đầu cố định hai bụng sóng duy
nhất .
a. Tính bước sóng
λ
của sóng trên dây.
b. Nếu dây dao động với năm bụng sóng thì bước sóng là bao nhiêu?
Bài 2 (1,5 điểm):
a. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe 0,5 mm,
khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát2 m. Nguồn sáng dùng trong thí nghiệm gồm bức xạ
có bước sóng = 0,450
m
µ
. Tính khoảng vân quan sát được trên màng.
b. Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc có bước sóng
λ
, khoảng cách
giữa hai khe hẹp là a, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sát là 2 m không
đổi. Trên màn quan sát, tại điểm M cách vân sáng trung tâm 6 mm, vân sáng bậc 5. Khi thay
đổi khoảng cách giữa hai khe hẹp một đoạn bằng 0,1 mm sao cho vị trí vân sáng trung tâm không
thay đổi thì tại M có vân sáng bậc 6. Giá trị của ? bằng bao nhiêu?
------ HẾT ------
Học sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Trang 4/4 – Mã đề 201