Đề 01 Đề thi cuối kỳ môn QLSX Trang 1
Trường Đại học Bách khoa Tp. Hồ Chí Minh
Khoa Quản lý công nghiệp
-o0o-
THI CUỐI KỲ
HỌC KỲ I – NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN: QUẢN LÝ SẢN XUẤT
Ngày 23 tháng 12 năm 2016
GV phụ trách ra đề
Ngày tháng năm 2016
Chủ nhiệm bộ môn/Khoa duyệt
NGUYỄN BẮC NGUYÊN
Họ tên SV:
MSSV:
Ghi chú:
THỜI GIAN LÀM BÀI 75 PHÚT
Chúc sinh viên đạt kết qutốt.
Đề thi gồm 30câu trc nghiệm 2 câu tự luận, sinh viên trlời phần trắc nghiệm vào PHIẾU
TRẮC NGHIỆM và phần tự luận trực tiếp vào ĐỀ THI.
PHẦN I: TRẮC NGHIM (60 đim)
1. Chọn phát biểu ĐÚNG:(l.o.8.1)
a) Hệ thống MRP rất phù hợp để nh toán
cho các hạng mục vật tư độc lập phục vụ cho kế
hoạch sản xuất của doanh nghiệp.
b) KANBAN một thuật ng trong sản
xuất muốn nói đến triết lý về sci tiến liên tục.
c) Các hạng mục vt được xác định thông
qua những sản phẩm sau cùng được gọi là hạng
mục vật tư phụ thuộc.
d) Hệ thống kéo là h thống sản xuất hoạt
động dựa trên năng lực của doanh nghiệp.
2. Bảng danh sách vật (BOMbill of
material) thể hiện: (l.o.8.2)
a) Công thức sản phẩm.
b) Số lượng linh kiện tương ứng để cấu
thành sản phẩm.
c) Trật tự lắp ráp.
d) Tất cả đều đúng.
e) Chọn e vì không tìm được câu trả lời.
3. Dữ liệu đầu vào cho MRP là: (l.o.8.3)
a) Bảng kế hoạch kinh doanh.
b) Bảng kế hoạch sử dụng nhân công.
c) Bảng điều độ SX chính, bảng danh sách
vật tư, hồ sơ về tồn kho.
d) Tất cả điều đúng.
e) Chọn e vì không tìm được câu trả lời.
4. Chọn phát biểu ĐÚNG: (l.o.4.2)
a) Lưu đồ quá trình được dùng như tài liệu
gốc cho những yêu cu tác nghiệp hỗ trợ cho việc
thiết kế công việc.
b) Khi đưa ra quyết định sản xuất hay mua
một loại sản phẩm hay chi tiết để phục vụ việc
sản xuất thì DN xem xét một số yếu tố như: chi
phí, ng lực sn xuất, chất lượng, thời gian, độ
tin cy, kiến thức chuyên gia.
c) Các đơn vị sản phẩm của loại hình sản
xuất liên tục đều được đếm hơn là đo lường.
d) Biểu đồ các quá trình và thao tác làm nổi
bật các thao tác không hữu ích, phân tích sự hiệu
quả của một chuỗi c quá trình và từ đó đề nghị
cách thức ci tiến sản xuất.
5. Phương pháp phân ch điểm hòa vốn
trong chọn lựa quy trình sản xuất ngầm giả thiết:
(l.o.4.3)
a) Giá sản phẩm do công ty quyết định
luôn cao hơn chi phí sản xuất.
b) Sản lượng sản phẩm sản xuất ra phải được
bán hết.
c) Chi phí sản xuất phải thấp do trách nhiệm
của người quản lý sản xuất.
d) Thiết bị phải khả thi.
e) Cả b, d đều đúng.
6. Một nghiệp thường quyết định tự sản
xuất chi tiết hay sản phẩm khi: (l.o.4.2)
ĐỀ 01
Đề 01 Đề thi cuối kỳ môn QLSX Trang 2
a) Mức tin cậy về chất lượngvà thời gian của
nhà thầu phụ cao.
b) Nhu cầu không chắc chắn.
c) nghiệp điều hành với công suất nhỏ
hơn công suất thiết kế.
d) Khi giá cả tạo ra chi tiết hay sản phẩm của
nhà thầu phụ thấp so với khả năng của
nghiệp.
7. Loại qui trình nào sau đây phù hợp cho
việc một công ty sản xuất giấy? (l.o.4.1)
a) Dự án
b) Liên tục
c) Theo lô
d) Khối lớn
8. Đặc tính nào sau đây không phù hợp với
dạng sản xuất theo lô? (l.o.4.1)
a) Sản xuất theo yêu cu ca khách hàng.
b) Sản lượng thấp.
c) Mặt bằng được btrí theo dòng sản phẩm.
d) Thiết bị đa năng.
9. Chọn phát biểu SAI: (l.o.4.4)
a) Phân tích điểm hòa vốn một công c
quan trọng đxác định công suất mà một nhà
máy phải có nhằm đạt kh ng lợi nhuận.
b) Công suất thực tế (hiệu quả) công suất
doanh nghiệp kỳ vọng đt được với giới hạn
vận hành hiện tại.
c) Các cân nhắc về công sut là: dự o nhu
cầu chính xác; hiểu về công nghệ và sự bổ sung
công suất; tìm kiếm mức hoạt động tối ưu; thiết
lập tính linh hoạt.
d) Công suất thiết kế mức sản lượng tối đa
trên thực tế của một hệ thống trong một thời k
nào đó dưới các điều kiện lý tưởng.
10. Chọn phát biểu ĐÚNG: (l.o.5.1)
a) “Hoạch định tổng hợp kế hoạch đáp
ứng nhu cầu thay đổi”.
b) “Tăng giảm lượng tồn kho hoạch định
tổng hợp phù hợp nhất đối với ngành may”.
c) “Hoạch định tổng hợp để tăng chất lượng
sản phẩm, tăng doanh số và tăng lợi nhuận”.
d) “Hoạch định tổng hợp kế hoạch của
những nhà chiến lược cấp công ty”.
11. Khi chọn phương án trong hoạch định
tổng hợp, người ta quan tâm đến: (l.o.5.1)
a) Chi phí cho từng phương án.
b) Thị trường lao động.
c) Công suất nhà máy.
d) Khả năng của nhà thầu phụ.
e) Chọn e vì không tìm được câu trả lời.
12. Sắp xếp các quá trình sau theo thứ tự
ĐÚNG:
(1)Hoạch định công suất; (2)Lịchtrình sản xuất
tổng thể hthống MRP; (3)Lịch trình làm việc
chi tiết; (4)Hoạch định tổng hợp cho sản xuất
a) (1); (2); (3); (4)
b) (4); (3); (2); (1)
c) (2); (4); (1); (3)
d) (1); (4); (2); (3)
e) (3); (2); (1); (4)
13. Chọn phát biểu SAI: (l.o.5.2)
a) Ưu điểm của việc sử dụng hợp đồng phụ
tạo độ linh hoạt nhịp nhàng cao đầu ra của
nghiệp trong giai đoạn nhu cầu cao dễ kiểm
soát được chất lượng và thời gian.
b) Nhược điểm của việc thuê thêm hay sa
thải nhân viên đều gây ra chi phí lớn, có thể phải
gánh thêm chi phí đào tạo nếu sa thải thì doanh
nghiệp có thể bị mất uy tín.
c) Ưu điểm của việc làm phụ trội giúp đối
phó với những biến đổi thời vụ hoặc xu hướng
thay đổi trong giai đon giao thời mà không phải
tốn chi phí thuê mướn và đào tạo thêm.
d) Nhược điểm của việc sản xuất sản phẩm
hỗn hợp theo mùa phải cần đến những kỹ năng
thiết bị xí nghiệp không có, do đó thể
làm thay đổi sách lược hoặc trọng điểm của thị
trường.
Thông tin sau dùng 05 câu tiếp theo
Công ty Omega chuyên sản xuất quạt máy cung
cp cho thị trường sử dụng sản xuất ngoài giờ,
tồn kho, hợp đồng phụ để đáp ứng nhu cầu
thay đổi.Một kế hoạch tổng hợp được hoạch định
hàng năm cập nhật mỗi quý. Nhu cầu ước
lượng phải được thỏa mãn theo từng quý.
Quý
Nhu cầu
1
1.800
2
2.900
3
1.500
4
2.600
Trong đó, công suất sản xuất trong giờ 1.700
quạt y/quý, sản xuất ngoài giờ 300 quạt
máy/quý, hợp đồng phụ 400 quạt y/quý. Chi
phí để sản xuất mỗi chiếc quạt máy trong giờ
$8, chi phí để sản xuất mỗi chiếc quạt máy ngoài
Đề 01 Đề thi cuối kỳ môn QLSX Trang 3
giờ là $12, chi phí để mua một chiếc quạt máy từ
nhà cung cấp $17.Cứ mỗi quý một chiếc quạt
máy để trong kho tốn $3. Tồn kho ban đầu 500
công ty muốn có tồn kho cuối kỳ của kế hoạch
tổng hợp này là 200.
Sử dụng thông tin được cho điền vào bảng
Phụ Lụctrang 7để trả lời 05 câu tiếp theo
14. Tổng công suất thừa của kế hoạch tổng hợp
này là:
a) 600
b) 1100
c) 1300
d) 1500
15. Tồng chi phí để đáp ứng nhu cầu của Quý
2 là:
a) $19.500
b) $25.600
c) $29.500
d) $34.600
16. Sản lượng tồn kho cuối Quý 1, 2, 3 và 4 ln
lượt là:
a) 0; 0; 500; 0
b) 700; 0; 500; 0
c) 0; 0; 500; 200
d) 700; 0 ; 500; 200
17. Tổng chi phí Hợp đồng phụ để đáp ứng kế
hoạch tổng hợp này là:
a) $3.400
b) $5.100
c) $6.800
d) $8.500
18. Tổng chi phí để đáp ứng kế hoạch tổng hợp
này là:
a) $63.400
b) $77.500
c) $80.900
d) $96.600
Thông tin sau dùng cho 05 câu tiếp theo
Một người quản sản xuất trong phân xưởng
may gồm 2 Tổ là Tổ 1 chuẩn bị sản xuất-cắt vải,
Tổ 2 may-hoàn tất. Hiện nay phân xưởng đang
sản xuất đơn hàng với số lượng hàng năm
1.200.000 sản phẩm, thời gian sản xuất trong
năm 300 ngày. Khả năng cung cấp bán thành
phẩm của Tổ 1 6.000 bán thành phẩm mỗi
ngày.Người quản lý sản xuất này muốn giảm tối
thiểu chi phí tồn kho để giảm chi phí sản xuất.
Biết rằng mỗi lần đặt hàng bán thành phẩm Tổ 2
phải mất 800.000 đồng, chi phí cho việc bảo quản
mỗi đơn vị bán thành phẩm một năm 2.500
đồng. Mỗi lần tái đặt hàng thì Tổ 1 cần 4 ngày để
chuẩn bị.
19. Lượng đặt hàng tối ưu là: (l.o.7.3)
a) 40.000 bán thành phẩm.
b) 42.000 bán thành phẩm.
c) 44.000 bán thành phẩm.
d) 48.000 bán thành phẩm.
20. Số lần đặt hàng trong năm là:(l.o.7.3)
a) 25 lần.
b) 50 lần.
c) 60 lần.
d) 75 lần.
21. Thời gian chu kỳ mỗi lần đặt hàng
là:(l.o.7.3)
a) 50 ngày.
b) 25 ngày.
c) 24 ngày.
d) 12 ngày.
22. Tìm phát biểu đúng về thời điểm tái đặt
ng trong mỗi chu k của bài toán y
là:(l.o.7.3)
a) Thời đim y không xác định được”
b) Thời điểm y phụ thuộc vào lượng đặt
ng tối ưu
c) Thời điểm y trùng với thời điểm hết
ng”
d) Thời điểm i đặt hàng ngay sau thời
gian cp kết thúc
e) Chọn e vì không tìm được câu trả lời
23. Trong trường hợp Tổ 1 cấp ng được 4
ngày thì gặp sự cố phải tạm ngưng sản xuất để
khắc phục sau 01 tuần. Tìm phát biểu đúng sau
đây:(l.o.7.3)
a) “Tổ 2 ngưng theo để chờ Tổ 1”,
b) “Tổ 2 tiếp tục sản xuất sau 02 ngày nữa
thì ngưng để chờ Tổ 1”,
c) “Tổ 2 không bị ảnh hưởng gì”,
d) “Tổ 2 tiếp tục sản xuất cho đến khi Tổ 1
sản xuất trở lại”,
e) Chọn e vì không tìm được câu trả lời.
24. Ưu thế của hình POQ (production
order quantity) so với mô hình EOQ (economic
Đề 01 Đề thi cuối kỳ môn QLSX Trang 4
order quantity), với cùng các thông số về nhu cầu
D, chi phí tồn trữ và đặt hàng, là: (l.o.7.3)
a) Phí đặt hàng thấp hơn.
b) Phí tồn trữ, bảo quản cao hơn.
c) Tổng phí tồn kho cao hơn.
d) Cả a, b, c đều đúng.
25. Tìm phát biểu SAI: khi sử dụng hình
POQ (production order quantity) trong công ty
là: (l.o.7.3)
a) Phí đặt hàng tăng do nhiều lần cấp
hàng trong một kỳ.
b) Lượng hàng tồn trong kho trung gian phụ
thuộc vào sự chênh lệch giữa tốc độ cấp p tốc
độ sử dụng d.
c) Tổng chi phí tồn kho luôn luôn thấp hơn
mô hình EOQ với cùng thông số.
d) Mức độ phụ thuộc giữa các phân xưởng
sẽ lơn hơn.
e) Chọn e, không m được phát biểu SAI.
26. Thành phần của phí tồn trữ, bảo quản có thể
là: (l.o.7.2)
a) Mất mát, hao hụt nguyên vật liu trong
quá trình sử dụng.
b) Chi phí vận chuyn nguyên vật liu đến
kho.
c) Chi phí bảo hiểm ng hóa.
d) a và c đều đúng.
e) a và b đều đúng
27. Chọn phát biểu ĐÚNG: (l.o.7.1)
a) Nhược điểm của nh EOQ nh
không ổn định, nghĩa là hình y chỉ có thể
cho lời giải thỏa đáng khi có sự biến động không
đáng kể trong các tham số.
b) Vải dạng tồn kho nguyên vật liệu đầu
vào.
c) Tồn kho nhằm phòng ngừa rủi ro đối với
lạm phát và giá cả tăng.
d) Phương pháp phân tích ABC không phải
phương pháp được dùng trong đánh giá
phân chia hàng tồn kho trong xí nghiệp.
e) Không tìm được câu trả lời ĐÚNG.
28. Phát biểu nào sau đâyĐÚNG về tồn kho
an toàn: (l.o.7.4)
a) Rủi ro thiếu hụt hàng tồn kho càng lớn,
lượng tồn kho an toàn cần càng lớn.
b) Chi phí hội cho ngân sách đầu vào
tồn kho càng thấp, lượng tồn kho an toàn cần
càng thấp.
c) Sự không chắc chắn về nhu cầu dự báo
càng lớn, mức tồn kho an toàn cần càng thấp.
d) Lợi nhuận biên trên một đơn vị hàng hóa
càng cao, lượng tồn kho an toàn cần càng thấp.
29. Theo nguyên tắc thời gian gia công ngắn
nhất (SPT), người quản lý muốn: (l.o.9.3)
a) Giảm lượng tồn kho nguyên vật liệu
b) Giảm lượng bán thành phẩm
c) Giảm tồn kho đơn hàng
d) Cả a, b, c đều đúng
Có 6 đơn hàng sau đây đang chờ để được xử lý:
Đơn
hàng
Thời gian gia
công (ngày)
Thời gian giao
hàng (ngày)
A
2
4
B
5
18
C
3
8
D
4
4
E
6
20
F
4
24
30. Theo nguyên tắc EDD, thì đơn hàng C sẽ:
(l.o.9.2)
a) Hoàn thành vào ngày thứ 14 và không bị
trễ
b) Hoàn thành vào ngày thứ 9 bị trễ 1
ngày
c) Hoàn thành vào ngày thứ 6 bị trễ 2
ngày
d) Hoàn thành o ngày th24 bị trễ 3
ngày
Đề 02 Đề thi cuối kỳ môn QLSX Trang 1
Trường Đại học Bách khoa Tp. Hồ Chí Minh
Khoa Quản lý công nghiệp
-o0o-
THI CUỐI KỲ
HỌC KỲ I NĂM HỌC 2016 - 2017
MÔN: QUẢN LÝ SẢN XUẤT
Ngày 23 tháng 12 m 2016
GV phụ trách ra đề
Ngày tháng m 2016
Chủ nhiệm bộ môn/Khoa duyệt
NGUYỄN BẮC NGUYÊN
Họ tên SV:
MSSV:
Ghi chú:
THỜI GIAN LÀM BÀI 75 PHÚT
Chúc sinh viên đạt kết qutốt.
Đề thi gồm 30câu trc nghiệm 2 câu tự luận, sinh viên tr lời phần trắc nghiệm vào
PHIẾU TRẮC NGHIỆM phần tự luận trực tiếp vào ĐỀ THI.
PHẦN I: TRẮC NGHIM (60 đim)
1. Chọn phát biểu ĐÚNG: (l.o.5.1)
a) “Hoạch định tổng hợp kế hoạch đáp
ứng nhu cầu thay đổi”.
b) “Tăng giảm lượng tồn kho hoạch định
tổng hợp phù hợp nhất đối với ngành
may”.
c) “Hoạch định tổng hợp để tăng chất
lượng sản phẩm, tăng doanh số và tăng
lợi nhuận”.
d) “Hoạch định tổng hợp kế hoạch của
những nhà chiến ợc cp công ty.
2. Khi chọn phương án trong hoch định tổng
hợp, người ta quan tâm đến: (l.o.5.1)
a) Chi phí cho từng phương án.
b) Thị trường lao động.
c) Công suất nhà máy.
d) Khả năng của nhà thầu phụ.
e) Chọn e vì không tìm được câu trả lời.
3. Sắp xếp các quá trình sau theo thứ tự ĐÚNG:
(1)Hoạch định công suất; (2)Lịchtrình sản
xuất tổng thể hệ thống MRP; (3)Lịch
trình làm việc chi tiết; (4)Hoạch định tổng
hợp cho sản xuất
a) (1); (2); (3); (4)
b) (4); (3); (2); (1)
c) (2); (4); (1); (3)
d) (1); (4); (2); (3)
e) (3); (2); (1); (4)
4. Chọn phát biu SAI: (l.o.5.2)
a) Ưu điểm của việc sử dụng hợp đồng phụ
tạo độ linh hoạt nhịp nhàng cao đầu
ra ca xí nghiệp trong giai đoạn nhu
cu cao và dễ kiểm soát được chất lượng
thời gian.
b) Nhược điểm của việc thuê thêm hay sa
thải nhân viên đều y ra chi phí lớn,
thể phải gánh thêm chi phí đào tạo
nếu sa thi thì doanh nghiệp thể bị
mất uy n.
c) Ưu điểm của việc làm phụ trội giúp đối
phó với những biến đổi thời vụ hoặc xu
hướng thay đổi trong giai đoạn giao thời
không phải tốn chi phí thuê mướn
đào tạo thêm.
d) Nhược điểm của việc sản xuất sản phẩm
hỗn hợp theo mùa phải cần đến những
kỹ năng thiết bị nghiệp không
có, do đó thể làm thay đổi sách lược
hoặc trọng điểm của thị trường.
Thông tin sau dùng 05 câu tiếp theo
Công ty Omega chuyên sản xuất quạt máy cung
cấp cho thị trường sử dụng sản xuất ngoài giờ,
tồn kho, hợp đồng phụ để đáp ứng nhu cầu
thay đổi.Một kế hoạch tổng hợp được hoạch
định hàng năm cập nhật mỗi quý. Nhu cầu
ước lượng phải được thỏa mãn theo từng quý.
ĐỀ 02