
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ I MÔN NGỮ VĂN, LỚP 10
THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT
1. Khung ma trận đề kiểm tra:
TT Kĩ năng
Nội dung
kiến
thức /
Đơn vị kĩ
năng
Mức độ
nhận
thức
Nhận biết Thông
hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
Tỉ lệ
1 Đọc Thơ
Đường
luật
3 3 1 1 60
2 Viết Viết văn
bản nghị
luận về
một bài
thơ.
1* 1* 1* 1* 40
TôAng 25 35 30 10 100
Tỉ lệ% 60 40
2. Bản đặc tả yêu cầu các kĩ năng kiểm tra, đánh giá môn Ngữ Văn, lớp 10
TT Kĩ năng Đơn vi* kiê+n thư+c/Kĩ
năng
Mư+c đô* đánh giá Sô+ câu ho2i theo
mư+c đô* nhâ*n
thư+c
Tỉ lệ %
Nhân biêt Thông hiểu Vận Dụng Vận dụng
cao
1 Đọc hiểu Thơ trữ
tình
Nhận biết:
- Nhận biết
phương
thức biểu
đạt, hình
ảnh, chi tiết
tiêu biểu và
các biện
pháp nghệ
thuật trong
bài thơ.
- Nhận biết
được nhân
vật trữ tình,
chủ thể trữ
tình trong
3 câu
3 câu 1 câu 1 câu 60%

bài thơ.
- Nhận biết
được những
biểu hiện
trực tiếp của
tình cảm,
cảm xúc
trong bài
thơ.
Thông hiểu:
- Phân tích
được ý
nghĩa, giá trị
của hình
ảnh, chi tiết
tiêu biểu và
các biện
pháp tu từ
được sử
dụng trong
bài thơ
trong bài
thơ
- Hiểu và lí
giải được
tình cảm,
cảm xúc của
nhân vật trữ
tình thể hiện
trong bài
thơ.
Vận dụng:
Từ việc hiểu
ý thơ, thể
hiện quan
điểm của
bản thân
Vận dụng
cao:
- Rút ra
được thông
điệp của bài
thơ.
- Vận dụng
những hiểu
biết về bối
cảnh lịch sử
- văn hoá
được thể
hiện trong
bài thơ để lí
giải ý nghĩa,
thông điệp
của bài thơ.

2 Viết Viết bài văn
nghị luận
phân tích,
đánh giá
một tác
phẩm thơ
Nhận biết:
- Giới thiệu
được đầy đủ
thông tin
chính về tên
tác phẩm,
tác giả, thể
loại,… của
bài thơ.
- Trình bày
được những
nội dung
khái quát
của tác
phẩm văn
học.
Thông hiểu:
- Triển khai
vấn đề nghị
luận thành
những luận
điểm phù
hợp. Phân
tích được
những đặc
sắc về nội
dung, hình
thức nghệ
thuật và chủ
đề của tác
phẩm.
- Kết hợp
được lí lẽ và
dẫn chứng
để tạo tính
chặt chẽ,
logic của
mỗi luận
điểm.
- Đảm bảo
cấu trúc của
một văn bản
nghị luận;
đảm bảo
chuẩn chính
tả, ngữ pháp
tiếng Việt.
Vận dụng:
- Nêu được
những bài
học rút ra từ
tác phẩm
thơ.
- Thể hiện
được sự
đồng tình /
1* 1* 1 * 1TL 40%

không đồng
tình với
thông điệp
của tác giả
(thể hiện
trong tác
phẩm).
Vận dụng
cao:
- Đánh giá
được ý
nghĩa, giá trị
của nội
dung và
hình thức
tác phẩm.
- Thể hiện
rõ quan
điểm, cá
tính trong
bài viết;
sáng tạo
trong cách
diễn đạt.
Tib lê % 25% 35% 30% 10% 100%
Tib lê chung 60% 40%
SỞ GIÁO
DỤC VÀ
ĐÀO TẠO
PHÚ YÊN
TRƯỜNG
THPT VÕ
THỊ SÁU
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn thi: Ngữ Văn 10
Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I. ĐỌC HIỂU (6,0 điểm)
Đọc bài thơ:
CHỢ ĐỒNG
Nguyễn Khuyến
Tháng chạp hai mươi bốn chợ Đồng,
Năm nay chợ họp có đông không?
Dở trời, mưa bụi còn hơi rét.

Nếm rượu, tường đền được mấy ông?
Hàng quán người về nghe xáo xác,
Nợ nần năm hết hỏi lung tung.
Dăm ba ngày nữa tin xuân tới. ‘
Pháo trúc nhà ai một tiếng đùng.
( Thơ văn Nguyễn Khuyến, NXB Văn học, 1971 )
( tường đền: Chợ Đồng họp ngay ở bên cạnh một ngôi đền. Xung quanh đền lại đắp tường đất dày
bao bọc, gọi là tường đền. Có bản chép là "tường đình")
Thực hiện các yêu cầu:
Câu 1. Xác định phương thức biểu đạt chính của bài thơ.
Câu 2. Phép đối xuất hiện trong những câu thơ nào của bài thơ trên?
Câu 3. Xác định thời gian, không gian được miêu tả trong bài thơ.
Câu 4. Đặc điểm gieo vần của bài thơ là gì?
Câu 5. Nêu tác dụng của biện pháp nghệ thuật đối được sử dụng trong hai câu thơ sau :
Hàng quán người về nghe xáo xác,
Nợ nần năm hết hỏi lung tung.
Câu 6. Hình ảnh thôn quê trong bài thơ Chợ Đồng có nét gì giống và khác so với hình ảnh
thôn quê trong bài thơ Câu cá mùa thu ?
Câu 7. Qua bài thơ, anh (chị) cảm nhận gì về vẻ đẹp tâm hồn của nhà thơ Nguyễn Khuyến?
Câu 8. Tấm lòng Nguyễn Khuyến dành cho những người dân quê ông được thể hiện như thế
nào trong bài thơ? (Hãy viết đoạn văn từ 5 đến 10 dòng)
II. VIẾT (4,0 điểm)
Phân tích bài thơ Chợ Đồng của Nguyễn Khuyến
----------------------- Hết ---------------------
Thí sinh không được sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm.
Họ và tên thí sinh: …………………………..……...; Số báo danh: …………………………….
Chữ kí của giám thị 1:…………..…………………; Chữ kí của giám thị 2: …..……..……….
HƯỚNG DẪN CHẤM
Phầ
n
Câ
u
Nội dung Điể
m
I ĐỌC HIỂU 6,0
1 Phương thức biểu đạt chính: Biểu cảm
Hướng dẫn chấm:
- HS trả lời như đáp án:0,5 điểm
- HS trả lời sai hoặc không trả lời: 0,0 điểm
0,5
2Phép đối xuất hiện trong hai câu thực và hai câu luận
Hướng dẫn chấm:
- HS trả lời như đáp án: 0,5 điểm.
- HS trả lời được một cặp câu: 0,25 điểm
0,5

