Trang 1/20 - Mã đề 001
SỞ GD & ĐT QUẢNG TRỊ
TRƯỜNG PHỔ THÔNG DTNT TỈNH
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ 1
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN SINH HỌC 12 CT 2018
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 28 câu)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 5 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
PHẦN I: Câu trc nghim nhiu la chn:
Câu 1: Trng thái cân bng di truyn ca qun th là trạng thái mà trong đó
A. tỉ lệ cá thể đực và cái được duy trì ổn định qua các thế h
B. số lượng cá thể được duy trì ổn định qua các thế hệ
C. tần số các alen và tần số các kiểu gen biến đổi qua các thế hệ
D. tần số các alen và tần số các kiểu gen được duy trì ổn định qua các thế hệ
Câu 2: Khi nói v thành phn cu to ca gene cu trúc, pt biểu nào sau đây đúng?
A. Vùng điều hoà có chức năng tổng hợp ra protein ức chế điều hoà hoạt động phiên mã của
gene.
B. Vùng điều hoà nằm ở đầu 3' của mạch gốc có chức năng điều hoà và kết thúc sự phiên mã của
gen
C. Vùng điều hoà chứa các trình tự nucleotide đặc biệt giúp cho RNA polimerase liên kết đ
khởi động phiên mã và điều hoà phiên mã.
D. Vùng điều hoà nằm ở đầu 5' mạch gốc của gene chỉ có chức năng điều hoà sự phiên mã của
gene.
Câu 3: người mt s bnh do gene nm trong ti th quy định như ti th, tiểu đưng, tim
mch, Alzheimer, Leigh,... Nhng bnh này nếu b mang bnh, m bình thường thì d đoán con
sinh ra như thế nào?
A. Khả năng bệnh 100%. B. Tỉ lệ gây bệnh cao.
C. Hoàn toàn bình thường. D. Khả năng bệnh 50%.
Câu 4: Khi lai gia th lông đen vi lông trắng được F1 toàn lông đen. Cho F1 x F1 được F2 75%
lông đen: 25% lông trng. Kiu gene ca F1 và quy lut di truyn là gì)?
A. F1 (100%Aa); quy luật phân li độc lập .
B. F1 ( 1 aa: 1AA); quy luật phân li .
C. F1 ( 1 aa: 1AA); quy luật phân li độc lập.
D. F1 (100% Aa); quy luật phân li .
Câu 5: Bệnh Alzheimer (A) do đột biến gene ty th. Nên m bnh (A) thì sinh con bnh. Vy
phương pháp này giúp tránh bệnh
Alzheimer khi m bệnh như sau:
Nhận định nào sau đây đúng?
I. Con ca h (D) mang hoàn toàn b gene
trong nhân ca v và chng.
II. Con ca h (D) ch mang phn gene ty th
t ph n bình thường mà không phi t b
(C) và m (A).
III. Con ca h (D) mang hoàn toàn b gene
trong tế bào t b (C) và m (A).
IV. Nếu là con trai (D) khi có v bình thường thì gene ty ca ngưi ph n (B) không còn truyn li
cho thế h sau na.
A. 3. B. 4. C. 2. D. 1.
Mã đ 001
Trang 2/20 - Mã đề 001
Câu 6: Cho các phát biểu sau đây:
(1) Chuyển đoạn gia hai nhim sc th không tương đng th làm cho mt gene t nhóm liên
kết này chuyn sang nhóm liên kết khác.
(2) Các giao t ng bi (2n) kết hp vi nhau phát trin thành cây t bi.
(3) Hi chứng Down thường gp nam, ít gp n; tui m càng cao thì tn s sinh con mc hi
chng Down càng thp:
(4) Đảo đoạn chuyển đoạn trên cùng mt nhim sc th không làm thay đi s ng thành
phn gene trên mt nhim sc th.
(5) Bnh ung thư do đt biến dn đến s ri loạn cơ chế phân bào dn đến s tăng sinh không kiểm
soát đưc ca mt s loi tế bào.
S phát biểu đúng:
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 7: Tế bào sinh dưng ca th ngũ bội (5n) cha b nhim sc th (NST), trong đó
A. tất cả các cặp NST mà mỗi cặp đều có 5 chiếc.
B. một số cặpNSTmàmỗi cặp đềucó 5 chiếc.
C. bộ NST lưỡng bội đưc tăng lên 5 lần.
D. một cặp NST nào đó có 5 chiếc.
Câu 8: Để gii thích quy lut lai mt tính trng ca Mendel. Theo di truyn hin cho rng, s phân
li ca cp nhân t di truyn chính là s phân li của …(1)… nằm trên …(2)… tương đng v các
giao t trong quá trình gim phân. (1) và (2) là gì?
A. nhiều gene, các cặp NST. B. cặp alelle các cặp NST.
C. cặp allele, cặp NST. D. cặp gene, các cặp NST.
Câu 9: Cho mt đon DNA cha gene cu tc trình t nucleotide chưa đầy đủ n sau:
5–ACATGTCTGGTGAAAGCACCC…
3’–TGTACA GACCACTTTCGTGGG
Trình t nucleotide / mRNA do gene phiên mã có trình t:
A. 5’ – AUG UCU GGU GAA AGC ACC C…
B. 5’– GUC UGG UGA AAG CAC CC…
C. 5’ – ACA UGU CUG GUG AAA GCA CCC…
D. 5’– CAU GUC UGG UGA AAG CAC CC…
Câu 10: Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về mã di truyn?
I. 5’UAA3’, 5’UAG3’, 5’UGA3’ là 3 b ba kết thúc trên gene.
II. B ba m đầu 5’AUG3’/gene hóa amino acid mở đầu sinh vật nhân foocmin
methyonine (f.Met).
III. B ba m đầu 5’AUG3’/gene hóa amino acid m đầu sinh vt nhân thc methyonine
(Met).
IV. Vi 3 loi nucleotide (A, U, G) to nên ti đa 24 b ba mã hóa amino acid.
A. 4. B. 1. C. 3. D. 2.
Câu 11: Hi chng Down người là hu qu ca hiện tượng nào?
A. Một cặp NST sau khi tự tái bản không phân ly ở k sau của nguyên phân
B. Tiếp hợp lệch của NST khi giảm phân.
C. Kng phân ly của một cặp NST kỳ sau của pn o I hay phân bào II của giảm pn.
D. Phân ly không đồng đều của các NST.
Câu 12: Tn s allele là:
A. Tập hợp tất cả các allele trong quần th
B. T lệ số lượng allele đó trên tổng số lượng các loại alen khác nhau của gene đó trong quần thể
Trang 3/20 - Mã đề 001
C. Tỷ lệ số lượng allele đó trên tổng số lượng các loại allele trong quần thể tại một thời điểm xác
định.
D. T l gia s bản sao allele đó trên tng s bn sao ca các allele thuc mt gene có trong
qun th
Câu 13: Trình t các khâu ca k thut cy gene là gì?
A. Cắt và nối DNA của tế bào cho và Plasmid ở những điểm xác định, tạo DNA tái tổ hợp - tách
DNA của tế bào cho và plasmid ra khỏi tế bào - chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.
B. Chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận - tách DNA của tế bào cho và plasmid ra khỏi tế bào
-cắt và nối DNA của tế bào cho và Plasmid ở những điểm xác định, tạo DNA tái tổ hợp.
C. Tách DNA của tế bào cho và plasmid ra khỏi tế bào - ct và nối DNA của tế bào cho và
Plasmid ở những điểmc định, tạo DNA tái tổ hợp - chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận.
D. Cắt và nối DNA của tế bào cho và Plasmid ở những điểm xác định, tạo DNA tái tổ hợp -
chuyển DNA tái tổ hợp vào tế bào nhận - tách DNA của tế bào cho và plasmid ra khỏi tế bào.
Câu 14: Nội dung cơ bản ca đnh lut Hardy - Weinberg là:
A. Trong mt qun th ngu phi gm các cá th ng bi, tn s allele và tn s kiu gene ti
mt locus (gene) trên nhim sc th thường được duy trì không đổi qua các thế h, hình thành trng
thái cân bng cu trúc di truyn ca qun th
B. Trong quần thể ngẫu phi gm các cá th ng bội, tần số tương đối của các allele ở mỗi
gene được duy trì ổn định qua các thế hệ, hình thành trng thái cân bng cu trúc di truyn ca qun
th.
C. Trong mt qun th ngu phi gm các cá th ng bội tỷ lệ các loại kiểu hình trong quần thể
được duy trì ổn định, hình thành trng thái cân bng cu trúc di truyn ca qun th.
D. Trong mt qun th ngu phi gm các cá th ng bội tỷ lệ dị hợp tử giảm dần, tỷ lệ đồng
hợp tăng dần.
Câu 15: Cho biết mỗi gene quy định mt tính trng, alelle tri tri hoàn toàn. Xét các phép lai
sau:
(1) AaBb × aabb. (2) aaBb × AaBB (3) aaBb × aaBb. (4) AABb × AaBb.
(5) AaBb × AaBB (6) AaBb × aaBb. (7) AAbb × aaBb. (8) Aabb × aaBb.
Theo lý thuyết, trong các phép lai trên, có bao nhiêu phép lai cho đời con có 2 loi kiu hình?
A. 6. B. 3. C. 5. D. 4.
Câu 16: Ging lợn ReHal đưc to ra t quá trình lai tr li gia ln Pietrain và ging nào?
A. Lợn BBB B. Lợn Large White
C. Lợn ỉ thuần chủng D. Lợn Mía
Câu 17: Nhng loại enzyme nào sau đây đưc s dng trong kĩ thut to DNA tái t hp?
A. RNA polymerase và peptidase. B. Amilase và ligase.
C. DNA polymerase và amilase. D. Restrictase và ligase.
Câu 18: Trong chăn nuôi, thể giá tr kinh tế ca th đực cái đem lại khác nhau, nên phi
làm gì để việc chăn nuôi hiệu qu tốt hơn?
A. Xác định sớm giới tính lựa để tăng hiệu quả trong chăn nuôi.
B. Loại bỏ giới tính lựa để tăng hiệu quả trong chăn nuôi.
C. Biến đổi giới tính để tăng hiệu quả trong chăn nuôi.
D. Chuyển giới tính loài khác để tăng hiệu quả trong chăn nuôi.
PHN II. Câu trc nghim đng sai. Trong mi câu, mi a) b) c) d) th sinh chn đng hoc
sai.
Câu 1. Hình mô tả tóm tắt cơ chế di truyền ở sinh vật:
Mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về hình này?
A. Phiên mã là sự truyền thông tin di truyền từ gene/DNA sang RNA.
Trang 4/20 - Mã đề 001
B. Phiên ngược sự truyền thông tin di truyền từ RNA sang DNA nhờ enzyme phiên
ngược reverse transcriptase.
C. Dịch mã là sự truyền trên mRNA sang các amino acid trên protein.
D. Nếu trong quá trình truyền thông tin xảy ra sai sót, đứt y tsẽ làm sản phẩm protein thay
đổi và biểu hình các đặc tính và tính trạng khác bình thường.
Câu 2. Ở một loài thực vật, lôcut gene quy định màu sắc quả gồm 2 alelle, alelle A quy định quả đỏ
trội hoàn toàn so với alelle a quy định quả ng. Cho y (P) kiểu gene dị hợp Aa tự thụ phấn,
thu được F1. Biết rằng không phát sinh đột biến mới sự biểu hiện của gene này không phụ thuộc
vào điều kiện môi trường. Theo thuyết, mỗi nhận định sau đây là Đúng hay Sai về kiểu hình ở F1?
A. Trên mỗi cây F1 có hai loại quả, trong đó có 75% số quả đỏ và 25% số quả vàng.
B. Trên mỗi cây F1 có hai loại quả, trong đó có 50% số quả đỏ và 50% số quả vàng.
C. Các y F1 ba loại kiểu hình, trong đó 25% số cây quả vàng, 25% số y quả đỏ 50%
số cây có cả quả đỏ và quả vàng.
D. F1 có 75% số quả đỏ và 25% số quả vàng.
Câu 3. Hình t quy trình công ngh gene. Theo thuyết, mi nhận định sau đây Đúng hay
Sai?
Theo thuyết, mỗi nhận định sau đây Đúng hay
Sai?
A. (1) tách ly DNA trong nhân tế bào cho và tách
ly gene cn chuyn.
B. Tế bào (6) mang h gene khác h gene cây s (8).
C. (2) mt DNA có kh năng nhận đôi độc lp
trong tế bào ch.
D. Cây (8) là cây trng biến đổi gene, mang kiu gene của cơ thể có tế bào (1).
Câu 4. Trong điều kin nhất định: các th giao phi ngu nhiên, không CLTN, đột biến không
xy ra, các th kh năng sinh sản như nhau quần th được cách li vi các qun th khác.
Trong trường hp mt gene 2 alelle (A, a), thế h P cu trúc di truyn: 20% th kiu
gene AA, 40% th kiu gene Aa còn li s th kiu gene aa. Theo định lut Hardy
Weinberg, mi nhn định sau đâyĐúng hay Sai?
A. Tn s alelle a thế h P chiếm 40%.
B. Qun th P cân bng di truyn.
C. Khi cân bng di truyn, tn s kiu gene AA chiếm 16%.
D. Khi cân bng, tn s kiu gene mang alelle ln chiếm 36%.
PHN III. Câu trc nghim tr li ngn
Câu 1. Hai gene đều có 3000 nucleotide, trong đó A = T = 450 nucleotide, G = C = 1050 nucleotide.
Hai gene đều phiên một lần đã đòi hỏi môi trường nội bào cung cấp 600 uracil 1200 cytosine.
Mọi diễn biến diễn ra bình thường. Theo thuyết, số lượng nucleotide loại C trong mạch gốc
của gene là bao nhiêu ?
Câu 2. Ở ngô, bộ nhiễm sắc thể 2n = 20. Có thể dự đoán số lượng nhiễm sắc thể đơn trong một tế
bào của thể tam bội?
Câu 3. đậu Lan lưỡng bội, gene A quy định thân cao trội hoàn toàn so vi alelle a quy định
thân thấp. Cho y thân cao giao phấn với cây thân cao, thu đưc F1 gm 900 cây thân cao 299
cây thân thấp. Tính theo lý thuyết, tỷ lệ cây F1 tự thụ phấn cho F2 gồm toàn cây thân cao so với tổng
số y F1 bao nhiêu phần trăm? (Hãy thể hiện kết quả bằng số thập phân làm tròn đến 2 chữ
số sau dấu phẩy)
Trang 5/20 - Mã đề 001
Câu 4. Cho biết quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thường. Theo lý thuyết, phép lai:
AaBbDd × AaBbDd cho đời con có kiểu gene dị hợp về cả 3 cặp gene chiếm tỷ lệ bao nhiêu phần
trăm? (Hãy thể hiện kết quả bằng số thập phân và làm tròn đến 2 chữ số sau dấu phẩy
Câu 5 Công nghệ DNA tái tổ hợp giúp mang lại nhiều thành tự trong ngành công nghiệp bảo vệ
môi trường. Có bao nhiêu thành tựu sau đây đúng?
- Tạo chủng vi khuẩn biến đổi gene để tăng hiệu quả sản xuất ethanol từ các vật liệu thực vật.
- Tạo chủng vi khuẩn biến đổi gene tăng hiệu xử lí nước thái,
- Tạo ra nhiều cây trồng có giá trị kinh tế cao.
- Tạo chủng vi khuẩn biến đổi gene để tăng hiệu quả tách chiết các kim loại nặng độc hại.
- Tạo chủng vi khuẩn biến đổi gene để tăng hiệu quả thu hồi dầu loang.
Câu 6. Có các quần thể giao phối ngẫu nhiên sau:
I. 100% AA. II. 100% Aa.
III. 0,2AA: 0,6Aa: 0,2aa. IV. 0,16AA: 0,48Aa: 0,36aa.
Mọi quá trình sống diễn ra bình thường qua các thế hệ. Theo lý thuyết, có bao nhiêu quần thể trên
đây cân bằng di truyền?
------ HẾT ------
Học sinh không được sử dụng tài liệu. CBCT không giải thích gì thêm.