ĐỀ CHÍNH THỨC
SỞ GDĐT TỈNH QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT ÂU CƠ
(Đề gồm có 03 trang)
KIỂM TRA CUỐI KỲ I NĂM HỌC 2024-2025
Môn: Tin học – Lớp 10
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
MÃ ĐỀ GỐC
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm).
Phần I. (5,0 điểm) Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 20.
Mỗi câu hỏi học sinh chỉ chọn 1 phương án.
Câu 1. Quy đổi các lượng tin nào sau đây đúng?
A. 2 MB = 2048 KB. B. 1 MB = 1048 KB. C. 3 KB = 3072 MB. D. 2 MB = 2048 B.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây làFsaiFkhi nói về ưu điểm của thiết bị số?
A. Giúp xử lí thông tin rất nhanh với độ chính xác cao.
B. Có khả năng lưu trữ dữ liệu với dung lượng lớn, giá thành rẻ.
C. Thực hiện tự động nhiều công việc một cách chính xác.
D. Khả năng truyền tin với tốc độ chậm và không liên tục.
Câu 3. Tác động của tin học đối với xã hội nào sau đây không đúng?
A. Sự phát triển của tin học cũng làm thay đổi nhận thức và cách tổ chức, vận hành các hoạt động xã
hội.
B. Những thiết bị hiện đại và tiện ích do tin học mang lại cũng góp phần thay đổi phong cách sống của
con người.
C. Góp phần thúc đẩy sự phát triển mạnh mẽ của hầu hết các lĩnh vực khoa học công nghệ cũng như
khoa học xã hội.
D. Không giúp ích cho con người trong các công việc, gây cản trở trong quá trình thực hiện các hoạt
động xã hội.
Câu 4. Việc chia sẻ tài nguyên mạng theo nhu cầu qua internet miễn phí hoặc trả phí theo hạn mức sử
dụng được gọi là
A. dịch vụ phần mềm miễn phí. B. cho thuê phần mềm trả phí.
C. dịch vụ cho thuê hạn mức. D. dịch vụ điện toán đám mây.
Câu 5. Biện pháp nào bảo vệ thông tin cá nhânFkhôngFđúng khi truy cập mạng?
A. Đăng tải tất cả thông tin cá nhân lên mạng cho mọi người cùng biết.
B. Giữ cho máy tính không bị nhiễm các phần mềm gián điệp.
C. Cẩn trọng khi dùng điện thoại truy cập mạng qua wifi công cộng.
D. Không ghi chép thông tin cá nhân ở nơi người khác có thể đọc.
Câu 6. Ngày 25 tháng 6 năm 2019, Quốc hội Việt Nam ban hành Luật gì quy định quyền tác giả đối với
tác phẩm?
A. Luật sở hữu tác giả. B. Luật sở hữu tác phẩm.
C. LuậtFsở hữu trí tuệ. D. LuậtFsở hữu tài sản.
Câu 7. Có bao nhiêu loại đồ họa cơ bản?
A. 2. B. 3. C. 4. D. 5.
Câu 8. Để thêm các đối tượng có sẵn trên hộp công cụ trong Inkscape bước đầu tiên cần thực hiện
A. chỉnh tùy chọn trong thanh điều khiển thuộc tính.
B. chọn công cụ tương ứng trên hộp công cụ.
C. xác định vị trí hình vẽ trong vùng làm việc.
D. chọn công cụ tương ứng trong thanh bảng chọn.
Câu 9. Thuộc tính Spoke ratio có ở hình nào?
A. Hình vuông. B. Hình chữ nhật. C. Hình elip. D. Hình sao.
Câu 10. Để tuỳ chỉnh màu tô và màu vẽ trong Inkscape, ta sử dụng hộp thoại nào?
A. Rounded. B. Fill and Stroke. C. Opacity. D. Fill Style.
Câu 11. Trong Inkscape, vẽ hình chữ nhật hiển thị đường viền dạng nét đứt, cần chọn tùy chỉnh nào
trong hộp thoại Fill and Stroke?
A. Stroke paint B. Stroke style. C. Fill stroke. D. Style stroke.
Trang 1/3 - Mã đề gốc
Câu 12. Điểm neo góc được thể hiện bằng hình gì?
A. Hình tròn. B. Hình vuông. C. Hình thoi. D. Hình elip.
Câu 13. Muốn thêm một điểm neo vào giữa hai điểm neo, ta nháy chuột
A. vào đoạn đó trên đường cong và chọn biểu tượng bỏ điểm.
B. vào đoạn đó trên đường cong và chọn biểu tưởng thêm điểm.
C. chọn các điểm trên đường cong và chọn biểu tượng gộp điểm.
D. vào đoạn đó trên đường cong và chọn biểu tượng thêm liên kết.
Câu 14. Trong NNLT Python, các phép toán trên dữ liệu kiểu xâu bao gồm
A. nối xâu (+), lặp (*). B. nối xâu (*), lặp (+).
C. nối xâu (-), lặp (**). D. nối xâu (+), lặp (/).
Câu 15. Trong NNLT Python, tên biến nào dưới đây không hợp lệ?
A. 11tinhoc. B. tinhoc11. C. tin_hoc. D. _11tinhoc.
Câu 16. Trong NNLT Python, tên nào sau đây là từ khoá?
A. true, sqr. B. uses, _var. C. deef, const. D. while, return.
Câu 17. Cho các lệnh dưới đây, biến z nhận giá trị bao nhiêu?
>>>x=2
>>>y=x*2
>>>z=x+y
>>>z
A. z=2 B. z=4. C. z=6. D. z=8.
Câu 18. Trong NNLT Python, giá trị các biểu thức lôgic thuộc kiểu
A. bool. B. int. C. float. D. str.
Câu 19. Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu <khối lệnh> được thực hiện khi nào?
A. Điều kiện sai. B. Điều kiện đúng.
C. Điều kiện bằng 0. D. Điều kiện khác 0.
Câu 20. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sử dụng câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ trong Python?
A. Nếu a chia hết cho 2 thì a là số chẵn, ngược lại a là số lẻ.
B. Số a chia hết cho 2 thì a là số chẵn, a không chia hết thì a là số lẻ.
C. Số a là số chẵn khi và chỉ khi số a chia hết cho 2 và ngược lại.
D. Điều kiện cần để một số a là số chẵn là a chia hết cho 2.
Phần II. (2,0 điểm) Câu trắc nghiệm đúng sai. Học sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mỗi ý a), b),
c), d) ở mỗi câu, học sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Phần mềm Python là một môi trường lập trình cho phép soạn thảo chương trình bằng ngôn ngữ
Python, hỗ trợ gỡ lỗi, phân tích cú pháp dòng lệnh và thực hiện các chương trình. Một số HS đưa ra nhận
xét sau:
a) Môi trường lập trình của Python có hai chế độ: chế độ gõ lệnh gián tiếp và chế độ soạn thảo.
b) Lệnh print() có chức năng in dữ liệu ra màn hình, có thể in ra một hoặc nhiều giá trị đồng thời.
c) Ở chế độ soạn thảo chương trình gõ một lệnh sau dấu nhắc, nhấn phím Enter để chạy ngay.
d) Lệnh >>>10+5/2 có kết quả là 12.5.
Câu 2. Cho chương trình Python sau:
a=float(input("Nhập chiều dài:"))
b=float(input("Nhập chiều rộng:"))
s=a*b
p=(a+b)*2
print("Dien tich hinh chu nhat la:", s)
print("Chu vi hinh chu nhat:", p)
Một số HS đưa ra nhận xét sau:
a) Biến a là kiểu số nguyên.
b) Lệnh input() có chức năng nhập dữ liệu vào từ bàn phím.
c)
Đây là chương trình nhập vào 2
cạnh
in
ra
màn
hình diện
tích
chu vi của
hình chữ nhật.
d) Nhập a=2.5 và b=3.5 kết quả s=8, p=14.
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm).
Trang 2/3 - Mã đề gốc
Câu 1. (1,0 điểm) Em hãy trình bày các phép ghép đối tượng đồ họa?
Câu 2. (1,0 điểm) Viết cú pháp câu lệnh gán đồng thời và viết lệnh thực hiện gán x=3, y=8,
lệnh tính giá trị biểu thức x2+2y-5.
Câu 3. (1,0 điểm) Viết chương trình t
ìm gtrị
lớn
nhất trong 2 số nguyên a b (a, b
được
nhập từ bàn
phím).
------------- HẾT -------------
Học sinh không được sử dụng tài liệu. Cán bộ coi kiểm tra không giải thích gì thêm.
Họ và tên học sinh/:......................................................................SBD:...........................
Trang 3/3 - Mã đề gốc