
Điểm
Nhận xét
Duyệt
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Hãy chọn đáp án đúng nhất và điền vào bảng sau:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
Câu 1: Các hoạt động xử lí thông tin gồm
A. đầu vào, đầu ra. B. thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền.
C. nhìn, nghe, suy đoán, kết luận. D. mở bài, thân bài, kết luận.
Câu 2: Một Kilobyte xấp xỉ bằng bao nhiêu Byte?
A. Một triệu byte B. Một tỉ byte C. Một nghìn tỉ byte D. Một nghìn byte.
Câu 3: Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì
A. dãy bit đáng tin cậy hơn. B. máy tính chỉ làm việc với hai kí tự 0 và 1.
C. dãy bit được xử lí dễ dàng hơn. D. dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn.
Câu 4: Dãy bit “011111110” là của hàng nào trong hình dưới đây (quy ước: màu đen là 1 và màu
trắng là 0)?
A. Hàng 2, hàng 4 từ trên xuống.
B. Hàng 2, hàng 5 từ trên xuống.
C. Hàng 3, hàng 4 từ trên xuống.
D. Hàng 4, hàng 5 từ trên xuống.
Câu 5: Thư điện tử có hạn chế nào dưới đây so với các hình thức gửi thư khác?
A. Phải phòng tránh virus, thư rác. B. Thời gian gởi thư lâu.
C. Không đồng thời gởi được cho nhiều người. D. Chi phí thấp.
Câu 6: Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?
A. https://www.tienphong.vn B. www\\tienphong.vn
C. https//:haiha002@gmail.com D. https:\\www.tienphong.vn
Câu 7: Phát biểu nào sau đây nêu SAI đặc điểm của mạng không dây và mạng có dây?
A. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp.
B. Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng điện từ (sóng vô tuyến).
C.
Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động.
D. Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào.
Câu 8: Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?
A. Trình duyệt Web. B. Địa chỉ Web. C. Website. D. Công cụ tìm kiếm.
Câu 9: Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây?
A. Trao đổi thông tin khi di chuyển. B. Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao.
C. Trao đổi thông tin tốc độ cao. D. Trao đổi thông tin cần tính ổn định.
Câu 10: Để tìm kiếm thông tin về vius Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi
tìm kiếm nhất?
A. Corona B. Virus Corona C. “Virus”+”Corona” D. “Virus Corona”
II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 11 (1,0 điểm): Từ khoá là gì?
Câu 12 (1,0 điểm): Website là gì? Em hãy ví dụ 1 địa chỉ website mà em biết?
Câu 13 (1,0 điểm): Cho dãy số tư
0 đên 7. Hãy mã hóa số 3 và số 6 thành dãy các kí hiệu 0 và 1.
UBND HUYỆN DUY XUYÊN
TRƯỜNG TH&THCS
NGUYỄN CHÍ THANH
Họ và tên:……………………...
Lớp: 6/……………
(Đề gồm có 2 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TIN HỌC – Lớp 6
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Mã đề: A

----------------------------------------------------------------------
Câu 14 (2,0 điểm): Trình bày các bước tạo tài khoản email?
---------------Hết---------------
Bài làm:
---------------------------------------------------------------------------------------------------------- -----------
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

Điểm
Nhận xét
Duyệt
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Hãy chọn đáp án đúng nhất và điền vào bảng sau:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Đáp án
Câu 1: Các hoạt động xử lí thông tin gồm
A. đầu vào, đầu ra. B. nhìn, nghe, suy đoán, kết luận.
C. thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền. D. mở bài, thân bài, kết luận.
Câu 2: Một Megabyte xấp xỉ bằng bao nhiêu Byte?
A. Một triệu byte B. Một tỉ byte C. Một nghìn tỉ byte D. Một nghìn byte.
Câu 3: Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì
A. dãy bit đáng tin cậy hơn. B. dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn.
C. dãy bit được xử lí dễ dàng hơn. D. máy tính chỉ làm việc với hai kí tự 0 và 1.
Câu 4: Dãy bit “011111110” là của hàng nào trong hình dưới đây (quy ước: màu đen là 1 và màu
trắng là 0).
A. Hàng 3, hàng 4 từ trên xuống.
B. Hàng 2, hàng 5 từ trên xuống.
C. Hàng 2, hàng 4 từ trên xuống.
D. Hàng 4, hàng 5 từ trên xuống.
Câu 5: Thư điện tử có hạn chế nào dưới đây so với các hình thức gửi thư khác?
A. Thời gian gởi thư lâu. B. Phải phòng tránh virus, thư rác.
C. Không đồng thời gởi được cho nhiều người. D. Chi phí thấp.
Câu 6: Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?
A. https//:haiha002@gmail.com B. www\\tienphong.vn
C. https://www.tienphong.vn D. https:\\www.tienphong.vn
Câu 7: Phát biểu nào sau đây nêu SAI đặc điểm của mạng không dây và mạng có dây?
A. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp.
B. Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào.
C.
Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động.
D. Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng điện từ (sóng vô tuyến).
Câu 8: Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?
A. Công cụ tìm kiếm. B. Địa chỉ Web. C. Website. D. Trình duyệt Web.
Câu 9: Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây?
A. Trao đổi thông tin tốc độ cao. B. Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao.
C. Trao đổi thông tin khi di chuyển. D. Trao đổi thông tin cần tính ổn định.
Câu 10: Để tìm kiếm thông tin về vius Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi
tìm kiếm nhất?
A. “Virus Corona” B. Virus Corona C. “Virus”+”Corona” D. Corona
II. TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Bài 1 (1,0 điểm): Từ khoá là gì?
Bài 2 (1,0 điểm): Website là gì? Em hãy ví dụ 1 địa chỉ website mà em biết?
Bài 3 (1,0 điểm): Cho dãy số tư
0 đên 7. Hãy mã hóa số 4 và số 5 thành dãy các kí hiệu 0 và 1.
UBND HUYỆN DUY XUYÊN
TRƯỜNG TH&THCS
NGUYỄN CHÍ THANH
Họ và tên:……………………...
Lớp: 6/……………
(Đề gồm có 2 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 2023-2024
Môn: TIN HỌC – Lớp 6
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Mã đề: B

-------------------------------------------------------------------------------
Bài 4 (2,0 điểm): Trình bày các bước tạo tài khoản email?
---------------Hết---------------
Bài làm:
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
-----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------

