ĐỀ THI HỌC KỲ I
MÔN TIN HỌC 6
Năm học 2022- 2023
I.Mục tiêu:
1) Kiến thức:
- Kiểm tra mức độ nắm kiến thức về: đặc điểm của internet; tổ chức các thông tin
trên internet; tìm kiếm được các thông tin khi truy cập; khái niệm thư điện tử; an
toàn thông tin trên Internet
2) K ĩ n ă ng :
- Nêu được một số đặc điểm và lợi ích của internet
- Biết được một số trình duyệt
- Sử dụng được một số trình duyệt
- Biết và tạo được thư điện tử
3) Thái độ
- Có thái độ yêu thích môn học
II.HÌNH THỨC KIỂM TRA.
- Hình thức: Tự luận
- Thời gian làm bài: 45’ phút.
III. Ma trận Đề
Nội dung Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4
Bài 3. Thông tin
trong máy tính
Biết khái niệm
biểu diễn thông
tin máy tính
Đơn vị đo
Vận dụng kiến
thức đã học tính
chia được dung
lượng đĩa cứng
Số câu:
Hình thức:
Tổng điểm
Câu: 1
Hình thức: TN
Điểm: 0.5
Câu: 1
Hình thức: TL
Điểm: 1.5
Câu: 1
Hình thức: TL
Điểm: 1.5
Bài 6. Mạng
thông tin toàn
cầu
Biết được các tổ
chức thông tin
trên Internet
Hiểu được một số
trình duyệt
Số câu:
Hình thức:
Tổng điểm:
Câu: 1
Hình thức: TN
Điểm: 0.5
Câu: 1
Hình thức: TN
Điểm: 0.5
Bài 7. Tìm kiếm
thông tin trên
internet
Biết sử dụng máy
tìm kiếm Tìm được từ khóa
Số câu:
Hình thức:
Tổng điểm
Câu: 1
Hình thức: TN
Điểm: 0.5
Câu: 1
Hình thức: TL
Điểm: 1.5
Câu: 1
Hình thức: TN
Điểm: 0.5
Bài 8. Thư điện
tử
Biết khái niệm
thư điện tử
Hiểu được ưu và
nhược điểm của
thư điện tử
Số câu:
Hình thức:
Tổng điểm
Câu: 1
Hình thức: TN
Điểm: 0.5
Câu: 1
Hình thức: TN
Điểm: 0.5
Bài 5. Internet
Biết cách tổ chức
thông tin trên
Internet
Giải thích được
Internet lại sử
dụng rộng rãi và
ngày càng phát
triển
Số câu:
Hình thức:
Tổng điểm
Câu: 1
Hình thức: TN
Điểm: 0.5
Câu: 1
Hình thức: TL
Điểm: 1.5
Tổng số câu:
Tổng tỉ lệ: 100%
Tổng số câu :
5 TN
Tổng tỉ lệ: 25%
Tổng số câu :
2 TN+ 2 TL
Tổng tỉ lệ: 40%
Tổng số câu :
1 TN+ 1 TL
Tổng tỉ lệ: 20%
Tổng số câu :
1 TL
Tổng tỉ lệ: 15%
BẢNG MÔ TẢ CÁC NĂNG LỰC CẦN PHÁT TRIỂN
Câu 1(TH): Hiểu được trang siêu văn bản
Câu 2(NB): Nhận biết được địa chỉ website
Câu 3:(NB) Biết được các tổ chức thông tin trên internet
Câu 4: (NB) Biết đăng nhập thư điện tử
Câu 5:(NB) Biết kết nối mạng Internet
Câu 6:(NB) Biết trang web hiển thị đầu tiên là trang chủ
Câu 7:(NB). Nhận biết trang trình duyệt web
Câu 8:(NB) Biết quy đổi từ bit sang byte
Câu 9:(TH) Biết cách sử dụng từ khóa
Câu 10:(NB) Sử dụng Internet đúng mục đích
Câu 11(VD) Biết quy đổi dung lượng
Câu 12(TH) biết cach kết nối Internet
Câu 13(NB) Thư điện tử và ưu điểm của nó
Câu 14 *(VDC) sử dụng từ khóa để tìm kiếm thông tin
IV. Ra đề (đề chính thức)
Đề 1
A. Phần trắc nghiệm: (5,0 điểm) Em hãy khoanh tròn câu trả lời em cho là đúng.
Câu 1. Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt cung cấp dịch vụ
bởi:
A. Một máy tính khác .B. Người quản trị mạng xã hội.
C. Nhà cung cấp dịch vụ Internet. D. Người quản trị mạng máy tính.
Câu 2: Em cần biết thông tin gì của người mà em muốn gởi thư cho họ
A. Địa chỉ nơi ở C. Mật khẩu thư
B. Loại máy tính đang dùng D. Địa chỉ thư điện tử
Câu 3: Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web khai thác tài nguyên
trên internet được gọi là:
A. Trình soạn thảo web B. Tnh lướt web.
C. Tnh thiết kế web. D. Tnh duyệt web.
Câu 4: Ai là chủ sở hữu của mạng Internet?
A. Chủ tịch nước B. Người sáng lập.
C. Không ai là chủ sở hữu. D. Nhà khoa học.
Câu 5. Để m kiếm thông tin về lớp vỏ Trái Đất, em sử dụng từ khóa nào sau đây
để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?
A. Trái Đất B. Lớp vỏ Ti Đất.
C. “lớp vỏ Trái Đất”. D. “lớp vỏ” + “Trái Đất”.
Câu 6. Khi đăng ký thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có thể
đăng nhập vào lần sau:
A. Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư
B. Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet
C. Ngày tháng năm sinh đã khai báo
D. Địa chỉ thư của những người bạn
Câu 7. Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai:
A. Một người có thể gởi thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử
B. Têp tin đính kèm theo thư có thể chứa virus
C. Hai người có thể có địa chỉ thư điện tử giống hệt nhau
D. Có thể gởi một thư cho nhiều người cùng một lúc
Câu 8. Bạn của em nói cho em biết một số thông tin riêng tư không tốt về một bạn
khác cùng lớp. Em nên làm gì?
A. Bỏ qua không để ý thông tin đó thể không đúng, nếu đúng thì cũng
không nên xâm phạm vào những thông tin riêng tư của bạn.
B. Đăng thông tin đó lên mạng nhưng giới hạn chì để bạn bè đọc được.
C. Đi hỏi thêm thông tin, nếu đúng thì sẽ đăng lên mạng cho mọi người biết.
D. Đăng thông tin đó lên mạng để mọi người đều đọc được.
Câu 9. Trình bày cú pháp địa chỉ thư điện tử tổng quát:
A. < lop9b > @ < yahoo.com >
B. < Tên đăng cập > @ < Tên máy chủ lưu hộp thư >
C. < Tên đăng cập > @ < gmail.com >
D. < Tên đăng cập >
Câu 10. Từ khóa là
A. Là mô tả chiếc chìa khóa
B. Là một từ hoặc cụm từ liên quan đến nội dung cần tìm
C. Là tập hợp các từ mà máy tìm kiếm quy định trước
D. Là biểu tượng trong máy tìm kiếm
Câu 11. Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của internet:
A. Phạm vi hoạt động trên toàn cầu
B. Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú
C. Không thuộc quyền sở hữu của ai
D. Thông tin chính xác tuyệt đối
Câu 12. Em nên làm gì với các mật khẩu dùng trên mạng của mình?
A. Cho bạn bè biết mật khẩu để nếu quên còn hỏi bạn.
B. Đặt mật khẩu dễ đoán cho khỏi quên.
C. Thay đổi mật khẩu thường xuyên và không cho bất cứ ai biết.
D. Sử dụng cùng một mật khẩu cho mọi thứ.
Câu 13. Nếu bạn thân của em muốn mượn tên đăng nhập mật khẩu tài khoản
trên mạng của em để sử dụng trong một thời gian, em sẽ làm gì?
A. Cho mượn ngay không cần điều kiện gì.
B. Cho mượn một ngày thôi rồi lấy lại, chắc không có vấn đề gì.
C. Cho mượn nhưng yêu cầu bạn phải hứa không được dùng để làm việc
không đúng.
D. Không cho mượn, bảo bạn tự tạo một tài khoản riêng, nếu cần em thể
hướng dẫn.
Câu 14: Em truy cập mạng để xem tin tức thì ngẫu nhiên xem được một video
hình ảnh bạo lực mà em rất sợ. Em nên làm gì?
A. Mở video đó và xem.
B. Thông báo cho cha mẹ và thầy cô giáo về điều đó.
C. Đóng video lại và tiếp tục xem tin tức coi như không có chuyện gì.
D. Chia sẻ cho bạn bè để doạ các bạn.
Câu 15. Khi nghi ngờ thư điện tử nhận được là thư rác, em sẽ xử lí như thế nào?
A. Mở ra đọc xem nội dung viết gì B. Xóa thư khỏi hộp thư
C. Trả lời lại thư, hỏi đó là ai D. Gửi thư đó cho người khác
II. Tự luận (4đ)
Câu 1. (1đ) Intenet là gì? Lợi ích của Internet?
Câu 2. (1đ) Trình duyệt là gì? Thông tin trên Internet được tạo ra từ đâu?
Câu 3. (1đ) Thư điện tử là gì? Ưu điểm và nhược điểm của thư điện tử?
Câu 4. (1đ) Gia đình em kế hoạch đi du lịch thành phố Hạ Long. Mẹ nhờ em tìm
thông tin về thời tiết một số địa danh đó để tham quan. Em hãy sử dụng máy tìm
kiếm để:
a) Tìm thông tin về thời tiết ở thành phố Hạ Long trong tuần này.
b) Tìm những điểm tham quan đẹp ở thành phố Hạ Long.
III. Thực hành (1đ)
Nhập vào máy tính tìm kiếm thông tin về thời tiết và cảnh đẹp ở Hạ Long
Đề 2
A. Phần trắc nghiệm: (5,0 đ) Em hãy khoanh tròn vào câu trả lời em cho là đúng.
Câu 1. Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi:
A. Một máy tính khác. B. Người quản trị mạng xã hội.
C. Nhà cung cấp dịch vụ Internet. D. Người quản trị mạng máy tính.
Câu 2: Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của Internet?
A. Phạm vi hoạt động trên toàn cầu.
B. Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú.
C. Không thuộc quyền sở hữu của ai.
D. Thông tin chính xác tuyệt đối.
Câu 3: Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web khai thác tài nguyên
trên internet được gọi là:
A. Trình soạn thảo web. B. Tnh lướt web.
C. Tnh thiết kế web. D. Tnh duyệt web.
Câu 4: Ai là chủ sở hữu của mạng Internet?
A. Chủ tịch nước. B. Người sáng lập ra mạng Internet
C. Không ai là chủ sở hữu. D. Nhà khoa học.
Câu 5. Để m kiếm thông tin về lớp vỏ Trái Đất, em sử dụng từ khóa nào sau đây
để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?
A. Trái Đất B. Lớp vỏ Ti Đất.
C. “lớp vỏ Trái Đất”. D. “lớp vỏ” + “Trái Đất”.
Câu 6. Khi đăng ký thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có thể
đăng nhập vào lần sau:
A. Tên đăng nhập và mật khẩu hộp thư
B. Tên nhà cung cấp dịch vụ Internet
C. Ngày tháng năm sinh đã khai báo
D. Địa chỉ thư của những người bạn
Câu 7. Với thư điện tử, phát biểu nào sau đây là sai:
A. Một người có thể gởi thư cho chính mình ở cùng địa chỉ thư điện tử
B. Têp tin đính kèm theo thư có thể chứa virus
C. Hai người có thể có địa chỉ thư điện tử giống hệt nhau
D. Có thể gởi một thư cho nhiều người cùng một lúc