KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ I MÔN TIN HỌC 9 NĂM HỌC 2023 – 2024

Mức độ nhận thức

TT Nội dung/đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao Chương/ chủ đề Tổng % điểm TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

1 1 1 1. Nêu được khái niệm mạng Internet 1.0 10%

2. Phân loại được mạng máy tính . 2.5 1 1 25%

Chủ đề 1: Mạng máy tính và Internet

2 1 4. Nhận biết địa chỉ thư điện tử. 0, 0,5%

3 5. Khái niệm và cách gửi/nhận của thư đ tử 1 0,5%

Chủ đề 2: Tìm hiểu thư điện tử

4 1 6. Biết đượctác hại của virus máy tính 1.0 10%

5 7. Con đường lây lan và cách phòng tránh virus máy tính 1 Chủ đề 3: Bảo vệ thông tin máy tính 0.5 0,5%

6 1 1 1.0 10% 8. Hiểu được những lợi ích và mặt trái mà tin học đem lại cho con người Chủ đề 4: Tin học và xã

7 9. Phân biệt được tác động của tin học đối với xã hội 1 hội 0,5%

8 1 1 3.0 3.0% Chủ đề 5: Phần mềm trình chiếu

Tổng 6 2 13 1 1 1

Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10% 100%

Tỉ lệ chung 70% 30% 100%

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I MÔN: TIN HỌC LỚP 9

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

TT Mức độ đánh giá Chương/ Chủ đề Nội dung/ Đơn vị kiến thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

Bài 1. Từ máy tính đến mạng máy tính 1TN 1TN

Nhận biết - Biết nhu cầu mạng máy tính trong lĩnh vực truyền thông - Biết khái niệm mạng máy tính, biết các thành phần của mạng - Phân biệt được các kiểu kết nối mạng máy tính - Nhận biết được các thành phần của mạng.

1 2. Mạng Bài thông tin toàn cầu Internet

Chủ đề 1: Mạng máy tính và Internet 2TL

1TN 1TL

Nhận biết - Biết một số ứng dụng trên Internet. - Biết làm thế nào có thể kết nối mạng Internet. - Sử dụng được ứng dụng của Internet. Thông hiểu - Biết được cách gửi và nhận thư điện tử. - Biết mở hộp thư điện tử đã đăng kí, đọc, soạn và gửi thư Vân dụng - Tổ chức và khai thác thông tin trên Internet, tìm kiếm thông tin trên Internet

2TN 2 2TN

Bài 4. Tìm hiểu thư điện tử. Bài thực hành 3. Sử dụng thư điện tử

Chủ đề 2: Tìm hiểu thư điện tử Nhận biết - Biết được cách tạo tài khoản thư điện tử. - Biết cách đăng kí hộp thư điện tử miễn phí. Thông hiểu - Hiểu được cách gửi và nhận thư điện tử. - Hiểu mở hộp thư điện tử đã đăng kí, đọc, soạn và gửi thư Vận dụng 1TN 3 1TN vận dụng thực hiện kỹ năng tạo tài khoản thư, soạn thảo thư, gửi

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

TT Mức độ đánh giá Chương/ Chủ đề Nội dung/ Đơn vị kiến thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

và nhận thư.

Bảo vệ thông tin máy tính 4 1TN Nhận biết - Biết vì sao cần bảo vệ thông tin trên máy tính. - Biết một số yếu tố ảnh hưởng đến sự an toàn của thông tin máy tính

Chủ đề 3: Bảo vệ thông tin máy tính

Tin học và xã hội - Biết thế nào là cuộc cách mạng 4.0.

5 Chủ đề 4: Tin học và xã hội - Biết cách bảo về thông tin và các nguồn tài nguyên mạng thông tin.

1TL 1TL 6 Chủ đề 5: Phần mềm trình chiếu Vận dụng -Khởi động và kết thúc PowerPoint, nhận biết màn hình làm việc của PowerPoint. Vận dụng cao - Hiển thị bài trình chiếu theo chủ đề.

Tổng 4TN 1TL 4TN 2TN+ 1TL

Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10%

Tỉ lệ chung 70% 30%

UBND HUYỆN NÚI THÀNH TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

Mã đề: A

KIỂM TRA CUỐI KỲ I_NĂM HỌC 2023-2024 MÔN: TIN HỌC LỚP: 9 Thời gian làm bài: 45 phút. (Không kể thời gian phát đề)

Đánh giá và nhận xét của GVBM:

Họ và tên: ………………………………

Lớp: …………………………………….

B. Internet. D. ngân hàng. C. khách – chủ.

B. Môi trường truyền dẫn. D. Giao thức truyền thông.

B. Chuyển phát nhanh. D. Hội thoại trực tuyến.

B. trình soạn thảo web. D. trình duyệt web.

B. Nháy chuột vào nút Đăng xuất. D. Truy cập vào một trang Web khác.

D. Kompozer. B. Office. C. Bkav.

B. Microsoft Excel. D. Microsoft PowerPoint.

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(5.0 điểm)Khoanh tròn 1 đáp án em chọn là đúng nhất ở mỗi câu. Câu 1: Mô hình mạng phổ biến hiện nay là A. LAN. Câu 2: Các thiết bị Vỉ mạng, Hub, bộ chuyển mạch thuộc thành phần nào của mạng máy tính? A. Thiết bị kết nối mạng. C. Thiết bị đầu cuối. Câu 3: Dịch vụ nào dưới dây không phải là dịch vụ trên Internet? A. Tra cứu thông tin trên web. C. Thư điện tử. Câu 4: Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên internet được gọi là A. trình lướt web. C. trình thiết kế web. Câu 5: Khi không sử dụng hộp thư nữa, để không bị người khác sử dụng ta cần đóng hộp thư bằng cách nào? A. Nháy chuột vào nút Đăng nhập. C. Thoát khỏi Internet. Câu 6: Để có thể sử dụng dịch vụ thư điện tử, trước hết ta phải làm gì? A. Đăng kí mở tài khoản thư điện tử với nhà cung cấp dịch vụ thư điện tử. B. Đăng kí với bưu điện. C. Đăng kí mở tài khoản với ngân hàng. D. Không cần đăng kí. Câu 7: Trong các phần mềm sau, phần mềm nào là phần mềm diệt virus máy tính? A. Pascal. Câu 8: Đâu là phần mềm trình chiếu trong các phần mềm sau? A. Microsoft Word. C. Microsof Access. Câu 9: Công cụ nào dưới đây không thể được xem là công cụ hỗ trợ trình bày? A. Biểu đồ được vẽ trên giấy khổ lớn. B. Vở và bút viết. D. Microphone. C. Máy tính, phần mềm trình chiếu và bài trình chiếu. Câu 10: Khi chèn thêm trang chiếu mới vào bài trình chiếu, trang chiếu mới sẽ A. luôn được chèn vào sau trang chiếu cuối cùngl. B. luôn được chèn trước trang chiếu đầu tiên. C. có thể được thêm vào trước hoặc sau một trang chiếu hiện có. D. luôn chèn vào trước trang chiếu đang chọn.

II. PHẦN TỰ LUẬN (5 điểm) (HS thực hành ở phòng máy) Hãy thực hành trên máy tính: Câu 11: Khởi động máy tính vào ổ đĩa D Tạo thư mục có tên là:

+ HOVATEN-LOP(VD: NGUYEN AN_9.1) (với HOVATEN và LOP là tên và lớp của thí sinh). + Được sử dụng Internet để tìm thông tin, hình ảnh “Giáng sinh vui vẻ”.

Câu 12. Sử dụng phần mềm Powerpoint để thiết kế bài trình chiếu gồm 5-8 trang theo chủ đề: “Giáng sinh an lành”. (Lưu ý: Lưu file theo cú pháp Giang_sinh_an_lanh_Tên HS)

KIỂM TRA CUỐI KỲ I_NĂM HỌC 2023-2024 MÔN: TIN HỌC LỚP: 9 UBND HUYỆN NÚI THÀNH TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI

Mã đề: B

Thời gian làm bài: 45 phút. (Không kể thời gian phát đề)

Đánh giá và nhận xét của GVBM:

Họ và tên: ………………………………

Lớp: …………………………………….

B. mạng Khách – Chủ. D. LAN và WAN.

B. trình lướt web. D. trình soạn thảo web.

B. Tìm kiếm thông tin trên Internet. D. Tổ chức và khai thác thông tin trên Web.

B. Đào tạo qua mạng D. Tìm kiếm thông tin.

B. một chương trình máy tính. D. một loại sâu máy tính.

B. Hình ảnh. D. Văn bản, hình ảnh, âm thanh.

B. Soạn thảo văn bản và tạo bảng tính. D. Trình chiếu một số hoặc tất cả các trang chiếu.

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM(5.0 điểm)Khoanh tròn 1 đáp án em chọn là đúng nhất ở mỗi câu. Câu 1: Theo em, mạng máy tính là gì? A. Là máy tính cùng các thiết bị liên quan như: máy in, scaner, máy ảnh,.. B. Là tập hợp các máy tính được kết nối với nhau theo phương thức nào đó dùng để chia sẻ tài nguyên. C. Là 5 máy tính kết nối với nhau theo dạng hình sao. D. Là 5 máy tính kết nối với nhau theo dạng vòng. Câu 2: Dựa vào môi trường truyền dẫn người ta phân mạng máy tính thành hai loại là A. mạng nhiều máy tính và một máy tính. C. mạng không dây và mạng có dây. Câu 3: Phần mềm được sử dụng để truy cập các trang web và khai thác tài nguyên trên internet được gọi là A. trình duyệt web. C. trình thiết kế web. Câu 4: Dịch vụ nào của Internet được nhiều người sử dụng nhất để xem thông tin? A. WWW. C. Thư điện tử Câu 5: Khi đăng nhập thư điện tử thì bắt buộc phải có các thành phần nào? B. Họ và tên. A. Mật khẩu và tên đăng nhập. C. Tên đăng nhập. D. Mật khẩu. Câu 6: Em sưu tầm được nhiều ảnh đẹp muốn gửi cho bạn bè ở nhiều nơi em dùng dịch vụ gì? A. Thương mại điện tử. C. Thư điện tử đính kèm tệp. Câu 7: Virus máy tính là A. một gián điệp máy tính. C. một thiết bị máy tính. Câu 8: Nội dung cơ bản trên các trang chiếu có các dạng nào? A. Văn bản, Âm thanh. C. Văn bản. Câu 9: Khi chèn thêm trang chiếu mới vào bài trình chiếu, trang chiếu mới sẽ A. luôn được chèn trước trang chiếu đầu tiên. B. Luôn được chèn vào sau trang chiếu cuối cùng. C. Luôn chèn vào trước trang chiếu đang chọn. D. Có thể được thêm vào trước hoặc sau một trang chiếu hiện có. Câu 10: Chức năng nào sau đây không phải của phần mềm PowerPoint? A. Tạo bài giảng điện tử. C. Tạo tệp trình chiếu gồm các trang chiếu. II. PHẦN TỰ LUẬN. (5 điểm) (HS thực hành ở phòng máy) Hãy thực hành trên máy tính:

Câu 11: Khởi động máy tính vào ổ đĩa D Tạo thư mục có tên là: + HOVATEN-LOP(VD: NGUYEN AN_9.1) (với HOVATEN và LOP là tên và lớp của thí sinh). + Được sử dụng Internet để tìm thông tin, hình ảnh về nghề nghiệp tương lai của em . Câu 12: Sử dụng phần mềm Powerpoint để thiết kế bài trình chiếu gồm 5-8 trang theo chủ đề: “Công việc của em trong tương lai”.

(Lưu ý: Lưu file theo cú pháp tuong_lai_Tên HS)

ĐÁP ÁN: ĐỀ A

I. TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng được 0.5đ

1 C 2 D 3 C 4 D 5 B 6 D 7 C 8 B 9 A 10 B

Câu ĐA II. THỰC HÀNH : ( 5 DIỂM)

Câu Đáp án. Biểu điểm.

0.25 đ - Khởi động được trình duyệt web.

0.25 đ - Truy cập được máy tìm kiếm.

0.5 đ - Tìm kiếm đúng

0.5 đ - Biết mở một trang web chứa kết quả tìm được. 1

0.5 đ - Lưu được kết quả tìm kiếm về máy tính.

0.5 đ - Lưu một hình ảnh về máy tính

0.5 đ - Đặt tên hình ảnh đúng.

0.25 đ - Trang chiếu phù hợp nội dung minh họa.

0.25 đ -Tạo trang chiếu đúng chủ đề.

0.25 đ (Sai hoặc thiếu 1 nội dung sẽ trừ 0,25 đ)

0.25 đ - Nội dung không sai lỗi chính tả. 2 (Sai 1 lỗi chính tả sẽ trừ 0,25 đ)

0,5 đ - Có tệp lưu đúng và đủ theo yêu cầu.

(Sai hoặc thiếu 1 mỗi lỗi sẽ trừ 0, 5 đ)

0.5 đ Nghiêm túc

Thái độ làm bài

ĐÁP ÁN: ĐỀ B

I. TRẮC NGHIỆM: Mỗi câu đúng được 0.5đ

Câu Đáp án 1 B 2 C 3 A 4 D 5 A 6 C 7 B 8 D 9 D 10 B

II. THỰC HÀNH : ( 5 ĐIỂM)

Câu Đáp án. Biểu điểm.

- Khởi động được trình duyệt web. 0.25 đ

- Truy cập được máy tìm kiếm. 0.25 đ

- Tìm kiếm đúng 0.5 đ

- Biết mở một trang web chứa kết quả tìm được. 0.5 đ 1

- Lưu được kết quả tìm kiếm về máy tính. 0.5 đ

- Lưu một hình ảnh về máy tính 0.5 đ

- Đặt tên hình ảnh đúng. 0.5 đ

0.25 đ - Trang chiếu phù hợp nội dung minh họa.

-Tạo trang chiếu đúng chủ đề. 0.25 đ

(Sai hoặc thiếu 1 nội dung sẽ trừ 0,25 đ) 0.25 đ

- Nội dung không sai lỗi chính tả. 0.25 đ 2 (Sai 1 lỗi chính tả sẽ trừ 0,25 đ)

- Có tệp lưu đúng và đủ theo yêu cầu. 0,5 đ

(Sai hoặc thiếu 1 mỗi lỗi sẽ trừ 0, 5 đ)

Nghiêm túc 0.5 đ

Thái độ làm bài

HSKT: HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA HỌC KÌ 1 (2023 – 2024) MÔN: TIN HỌC 9

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (03 điểm)

Mỗi câu trả lời đúng ghi 0.5 điểm.

Đề A

Câu Đáp án

1 B

2 C

3 A

4 D

5 A

6 C

II. PHẦN TỰ LUẬN (2.0 điểm)

NỘI DUNG ĐIỂM

1.0 Mở được phần mềm trình chiếu

1.0 Nhập được nội dung vào trang của bài trình chiếu TỰ LUẬN