TRƯỜNG THCS NGUYN HU HUÂN
Htên: .......................................
Lớp:………………………………
ĐỀ KIM TRA CHẤT LƯỢNG HC K I
NĂM HC 2020 2021
MÔN: VT LÝ 7
Thi gian làm i: 45 phút (Không k thi gian giao, nhận đề)
I. TRC NGHIỆM (6 điểm) Khoanh tròn vào đáp án đúng trong nhng câu sau :
(Mỗi ý đúng đạt 0,5 đ)
Câu 1: Góc phn x luôn:
A. Lớn hơn góc tới B. Nh n góc tới
C. Bng góc ti. D. Lúc ln hơn, lúc nhỏ hơn góc tới
Câu 2: Cho góc ti bng 600. Góc phn x có giá tr
A. 600 B. 400 C. 300 D. 200
Câu 3. Khi ta nghe thy tiếng trng, b phận dao đng phát ra âm là
A. Dùi trng. B. Mt trng. C. Tang trng. D. Vin trng.
Câu 4. Vt nào dưới đây không được gi là ngun âm
A. Dây đàn dao động. B. Mt trống dao động.
C. Chiếc sáo đang để trên bàn. D. Âm thoa dao động.
Câu 5. Âm thanh phát ra t cái trng khi ta gõ vào nó s to hay nh, ph thuc vào
A. Độ căng của mt trng. B. Kích thước ca rùi trng.
C. Kích thước ca mt trng. D. Biên độ dao động ca mt trng.
Câu 6. nh ca mt vt to bi gương cầu li là
A. nh o, không hứng được trên màn, luôn nh hơn vật.
B. nh tht, hứng được trên màn, nh n vât.
C. nh o, không hứng được trên màn, bng vt.
D. nh tht, hứng được trên màn, bng vt.
Câu 7. Trong các lp học, người ta lp nhiều bóng đèn các v trí khác nhau không dùng mt
bóng đèn có công suất ln ? Câu gii thích nào sau đây là đúng?
A. Để cho lp học đẹp hơn. B. Ch để tăng cường độ sáng cho lp hc.
C. Để cho hc sinh không b chói mắt. D. Đ tránh bóng ti và bóng na ti khi hc sinh viết bài.
Câu 8.Trên ô tô, xe máy người ta thường gắn ơng cầu lồi để quan sát các vt phía sau mà không
dùng gương phẳng vì:
A. vùng nhìn thy của gương cầu li lớn hơn vùng nhìn thy của gương phẳng
B. nh nhìn thy ơng cầu lồi rõ hơn gương phẳng.
C. nh nhìn thấy trong gương cầu lồi to hơn nh nhìn thấy trong gương phẳng.
D. vùng nhìn thy của gương cầu lồi sáng rõ hơn gương phẳng.
Câu 9: Mt ngn nến đặt vuông góc trước một gương phẳng và cách mặt gương 16cm.
nh ca ngn nến cách gương:
A. 14 cm B. 8cm C. 16 cm D. 20cm
Câu 10: Độ cao thp ca âm ph thuôc vào yếu t nào cùa âm phát ra ?
A. Biên độ dao động B. Tn s dao động
C : Độ to ca âm C. Tốc độ âm phát ra
Câu 11. Tìm t thích hợp đin vào ch trng .
Đơn vị đo độ to của âm là.......... Dao đng càng mnh âm phát ra càng .........
dao động càng yếu âm phát ra càng.......
B. T LUN
Câu 1: a, Phát biểu định lut phn x ánh sáng
b, Hãy xác đnh tia ti, tia phn x, góc ti, góc phn x và pháp tuyến trong
s phn x ánh sáng được biu din bi hình 1?
Câu 2. Hãy đ ra ba biện pháp cơ bản để chng ô nhim tiếng n? Hãy nêu
các bin pháp chng ô nhim tiếng ồn cho khu bán trú trường em : hình 1
-----HT-----
S
R
N
I
N'
i
i'
ĐÁP ÁN, HƯỚNG DN CHM VÀ BIỂU ĐIỂM
A. TRC NGHIM : Mi câu 0.5đ
Câu
1
2
4
6
7
8
9
10
Đ.ÁN
A1
C
A
C
A
D
A
C
B
Câu 11. ....đêxiben (dB) .....(Càng to)......(Càng nhỏ). (1điểm)
B. T LUN
Câu
Đáp án
Đim
Câu 1
a. Tia phn x nm cùng mt phng cha tia tới và dường pháp tuyến
của gương tại điểm ti.
Góc phn x bng góc ti.
b. Da vào hình v ta thy:
- Tia ti SI,
- Tia phn x IR,
- Pháp tuyến IN;
- Góc ti = i,
- Góc phn x = i’.
2 đ
Câu 2
(nêu được mi biện pháp đúng cho 0,5 điểm)
a.Ba bin pháp chng ô nhim tiếng n gây nên:
- Tác động và ngun âm
- Ngăn chặn đường truyn âm
- Phân tán âm trên đường truyn
b. HS t suy ngh nêu ra ( 0,5điểm)
S
R
N
I
N'
i
i'