Mã đề 101 Trang 1/16
S GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NI
TRƯỜNG THPT HOÀI ĐỨC B
--------------------
thi có ___ trang)
ĐỀ MINH HA KIM TRA CUI KÌ 2- KHI 11
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: ĐỊA LÍ
Thi gian làm bài: 45 phút
(không k thời gian phát đề)
Htên: ............................................................................
S báo danh: .......
Mã đề 101
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. T sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi
t sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Vic phân b dân cư khác nhau rất ln gia miền Đông và miềny Trung Quc đã gây ra khó
khăn chủ yếu v
A. phòng chống các thiên tai hàng năm.
B. nâng cao chất lượng cuc sống dân cư.
C. vic bo v tài nguyên và môi tng.
D. s dng hp lí tài nguyên lao động.
Câu 2. Trung tâm công nghiệp nào sau đây nằm vùng Duyên hi ca Trung Quc?
A. Thành Đô. B. Bao Đầu. C. U-rum-si. D. Thượng Hi.
Câu 3. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghip Nht Bn?
A. Chiếm t trng GDP cao nht. B. Phân b đng đều c c.
C. Chiếm t trng GDP thp nht. D. Có cơ cấu ngành rất đa dạng.
Câu 4. Các trung tâm công nghip ln ca Trung Quc tp trung ch yếu
A. min Nam. B. min Tây. C. min Đông. D. min Bc.
Câu 5. Cho bng s liu:
QUY MÔ DÂN S VÀ T L GIA TĂNG DÂN S CA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 1990 - 2020
Năm
1990
2000
2020
S dân (triệu người)
1176,9
1290,6
1439,3
T l gia tăng dân số (%)
1,82
0,79
0,39
(Ngun: WB, 2022)
Theo bng s liu, nhận xét nào sau đây đúng với s dân và t l gia tăng dân số ca Trung Quc giai
đoạn 1990 - 2020?
A. S dân tăng liên tc.
B. T l gia tăng dân số gim không liên tc.
C. S dân gim liên tc.
D. T l gia tăng dân số tăng liên tc.
Câu 6. Bin pháp nào sau đây đã đưc Trung Quc thc hin trong quá trình hiện đại hóa nông nghip?
A. Thành lp công xã nhân dân. B. Phát trin nông nghiệp kĩ thuật s.
C. Khai hoang m rng din tích. D. Thc hin chiến dịch đại nhy vt.
Câu 7. Phn lãnh th phía tây Cng hòa Nam Phi khí hu
A. nhit đới khô. B. ôn đới lục địa. C. Địa Trung Hi. D. nhit đới m.
Câu 8. Thun li ch yếu v t nhiên để ngành công nghip Cng hòa Nam Phi phát trin là
A. khí hu nhit đới s phân hóa.
B. khoáng sản phong phú và đa dng.
C. địa hình ch yếu là núi, cao nguyên.
D. ng ngòi chảy trên địa hình dc.
Câu 9. Trung Quc có chung đường biên giới trên đt lin vi quc gia nào sau đây?
A. Nht Bn. B. Ma-lai-xi-a. C. Thái Lan. D. ng C.
Câu 10. Điu kin thun li nht để Trung Quc phát trinng nghip khai thác than
A. nguyên liu di dào. B. lao động đông đảo.
C. nhu cu rt ln. D. kĩ thuật hiện đại.
Câu 11. Hình thc t chc sn xut ch yếu trong nông nghip Hoa K
A. hp tác xã. B. đồn đin. C. trang tri. D. nông h.
Mã đề 101 Trang 2/16
Câu 12. Phía Đông của Liên bang Nga tiếp giáp với đại dương nào sau đây?
A. Ấn Độ Dương. B. Bắc Băng Dương. C. Thái Bìnhơng. D. Đạiy ơng.
Câu 13. Cho bng s liu:
GDP VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CA Ô-XTRÂY-LI-A, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021
Năm
2015
2016
2017
2018
2019
2020
2021
GDP (t USD)
1 235
1 268
1 386
1 422
1 386
1 327,8
1 552,7
Tốc độ tăng trưởng GDP (%)
2,3
2,8
2,5
2,8
1,8
0,0
2,2
(Ngun: WB, 2022)
Theo bng s liu, nhận xét nào sau đây đúng với GDP và tốc độ tăng GDP của Ô-trây-li-a giai đon
2015 - 2021?
A. GDP tăng không liên tc. B. Tc độ tăng GDP tăng liên tc.
C. GDP gim không liên tc. D. Tc đ tăng GDP gim liên tc.
Câu 14. y trng ch yếu vùng đồng bng ven bin phía nam ca Cng hòa Nam Phi
A. lúa . B. lúa go. C. cao su. D. cà phê.
Câu 15. Các trung tâmng nghip ln ca Ô-xtrây-li-a phân b ch yếu
A. phía đông và phía tây. B. phía tây và phía bc.
C. phía bc và phía nam. D. phía nam phía đông.
Câu 16. Nht Bn nm trong khu vc hoạt động ch yếu của gió nào sau đây?
A. Gió Tây. B. Đông cực. C. Gió mùa. D. Gió phơn.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. T sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, t sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho bng s liu:
SN LƯỢNG LC VÀ LÚA GO CA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 2005 - 2020
(Đơn vị: triu tn)
Năm
Sn phm
2005
2010
2020
Lc
14,3
15,7
18,0
Lúa go
182,1
197,2
213,6
(Ngun: Niên giám thng kê Trung Quc, 2021)
a) Sản lượng lc và lúa go ca Trung Quốc tăng liên tc t năm 2005 đến 2020.
b) Sản lưng lúa go ca Trung Quc có tốc độ tăng nhanh hơn sản lượng lc.
c) Lạc được trng ch yếu các vùng núi cao phía Tây Trung Quc.
d) Lúa gạo được trng ch yếu các đồng bng ven bin phía Nam Trung Quc.
Câu 2. Cho thông tin sau:
Phn ln lãnh th Trung Quc khí hậu ôn đới, khu vc phía nam khí hu cn nhit đới nhit
đới. Khí hu phân hoá rt. Min y khí hu lục địa khô hạn, lượng mưa ít, nhiệt độ chênh lch khá
ln giữa ngày đêm các mùa. Miền Đông khí hậu gió mùa nóng m, mưa nhiều vào mùa h lnh
khô vào mùa đông. Trên các núi và sơn nguyên cao có kiểu k hậu núi cao; mùa đông lạnh, mùa ht.
a) Phn ln lãnh th Trung Quc có khí hậu ôn đới.
b) ợng mưa miny Trung Quc cao hơn so với miền Đông.
c) Min Tây Trung Quc ch yếu có khí hậu ôn đới hi dương.
d) Khí hu có s phân hóa rõ rệt là điu kin thun lợi để Trung Quốc đa dạng hóa cơ cấu nông nghip.
Phn III. Câu trc nghim yêu cu tr li ngn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4
Câu 1. Cho bng s liu:
TR NG CRÔM CA CNG HÒA NAM PHI VÀ TH GIỚI NĂM 2020
(Đơn vị: T tn)
Khoáng sn
Cng hòa Nam Phi
Thế gii
Crôm
200
278
(Ngun: Hội đồng Khoáng sản Nam Phi, năm 2021)
Căn cứ vào bng s liu trên, tính t trng tr ng khoáng sn Crôm ca Cnh hòa Nam Phi so vi thế
giới, năm 2020 (làm tn kết qu đến hàng đơn vị ca %)
Mã đề 101 Trang 3/16
Câu 2. Biết tng GDP ca Trung Quốc năm 2020 là 14 688 t USD, s dân năm 2020 là 1,43 tỉ người. Tính
GDP bình quân đầu người ca Trung Quc năm 2020 (nghìn USD) (làm tròn kết qu đến s thp phân th
nht ca nghìn USD)
Câu 3. Cho bng s liu:
TR GIÁ XUT KHU, NHP KHU HÀNG HÓA VÀ DCH V CA TRUNG QUC, GIAI
ĐON 2000 - 2020 (Đơn vị: T USD)
Năm
2000
2010
2020
Xut khu
253,1
1602,5
2723,3
Nhp khu
224,3
1380,1
2357,1
(Ngun: Ngân hàng Thế gii, 2022)
Căn cứ vào bng s liu trên, tính cán cân xut nhp khu hàng hóa dch v ca Trung Quc năm 2000
(làm tn kết qu đến hàng đơn vị ca t USD)
Câu 4. Cho bng s liu:
S T KHÁCH DU LCH QUC T ĐẾN Ô-XTRÂY-LIA,
GIAI ĐOẠN 2013 - 2019 (Đơn vị: Triệu lượt)
Năm
2013
2015
2017
2019
S t
5,8
6,6
7,9
8,6
(Ngun: WB, 2022)
Căn cứ vào bng s liu trên, tính tc độ tăng trưởng s t khách du lch quc tế đến Ô-xtrây-li-a m
2015 so với năm 2013 (coi năm 2013 = 100%) (làm tn kết qu đến hàng đơn v ca %)
Phn IV. T lun
Cho bng s liu:
CƠ CẤU TR GIÁ XUT KHU, NHP KHU CA CNG HÒA NAM PHI,
GIAI ĐOẠN 2000 - 2020
(Đơn vị: %)
Năm
2000
2010
2015
2020
Xut khu
52,8
51,1
48,9
54,3
Nhp khu
47,2
48,9
51,1
45,7
(Ngun: WB, 2022)
Theo bng s liu, em hãy nhn xét v cơ cấu tr giá xut nhp khu ca Cng hòa Nam Phi, giai đon
2000 - 2020?
…………………HẾT……………….
- Thí sinh không được s dng tài liu;
- Giám th không gii thíchthêm.
Mã đề 101 Trang 4/16
S GIÁO DỤC ĐÀO TẠO HÀ NI
TRƯỜNG THPT HOÀI ĐỨC B
--------------------
thi có ___ trang)
ĐỀ MINH HA KIM TRA CUI KÌ 2- KHI 11
NĂM HỌC 2024 - 2025
MÔN: ĐỊA LÍ
Thi gian làm bài: 45 phút
(không k thời gian phát đề)
Htên: ............................................................................
S báo danh: .......
Mã đề 102
PHẦN I. Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn. T sinh trả lời từ câu 1 đến câu 16. Mỗi câu hỏi
t sinh chỉ chọn một phương án.
Câu 1. Trung Quốc có chung đường biên giới trên đất lin vi quc gia nào sau đây?
A. Nht Bn. B. Ma-lai-xi-a. C. Thái Lan. D. ng C.
Câu 2. Nht Bn nm trong khu vc hoạt động ch yếu của gió nào sau đây?
A. Gió phơn. B. Gió mùa. C. Gió Tây. D. Đông cực.
Câu 3. y trng ch yếu vùng đồng bng ven bin phía nam ca Cng hòa Nam Phi
A. cao su. B. lúa . C. lúa go. D. cà phê.
Câu 4. Trung tâmng nghiệp nào sau đây nằm vùng Duyên hi ca Trung Quc?
A. Thành Đô. B. Bao Đầu. C. Thượng Hi. D. U-rum-si.
Câu 5. Bin pháp nào sau đây đã đưc Trung Quc thc hin trong quá trình hiện đại hóa nông nghip?
A. Thc hin chiến dịch đại nhy vt. B. Khai hoang m rng din tích.
C. Phát trin nông nghiệp kĩ thuật s. D. Thành lp công xã nhân dân.
Câu 6. Phn lãnh th phía tây Cng hòa Nam Phi khí hu
A. nhit đới khô. B. Địa Trung Hi. C. ôn đới lục đa. D. nhit đới m.
Câu 7. Các trung tâmng nghip ln ca Ô-xtrây-li-a phân b ch yếu
A. phía đông và phía tây. B. phía bc và phía nam.
C. phía tây và phía bc. D. phía nam phía đông.
Câu 8. Cho bng s liu:
GDP VÀ TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG GDP CA Ô-XTRÂY-LI-A, GIAI ĐOẠN 2015 - 2021
Năm
2015
2016
2017
2018
2019
2020
2021
GDP (t USD)
1 235
1 268
1 386
1 422
1 386
1 327,8
1 552,7
Tốc độ tăng trưởng GDP (%)
2,3
2,8
2,5
2,8
1,8
0,0
2,2
(Ngun: WB, 2022)
Theo bng s liu, nhận xét nào sau đây đúng với GDP và tốc độ tăng GDP của Ô-trây-li-a giai đon
2015 - 2021?
A. GDP gim không liên tc. B. GDP tăng không liên tục.
C. Tc đ tăng GDP gim liên tc. D. Tc đ tăng GDP tăng liên tc.
Câu 9. Các trung tâmng nghip ln ca Trung Quc tp trung ch yếu
A. min Tây. B. min Nam. C. min Đông. D. min Bc.
Câu 10. Điu kin thun li nht để Trung Quc phát trinng nghip khai thác than
A. thut hiện đại. B. nguyên liu di dào.
C. lao động đông đảo. D. nhu cu rt ln.
Câu 11. Phía Đông của Liên bang Nga tiếp giáp vi đạiơng nào sau đây?
A. Thái Bình ơng. B. Bắc Băng Dương. C. n Độ Dương. D. Đại Tâyơng.
Câu 12. Hình thc t chc sn xut ch yếu trong nông nghip Hoa K
A. đồn điền. B. trang tri. C. hp tác . D. nông h.
Câu 13. Cho bng s liu:
QUY MÔ DÂN S VÀ T L GIA TĂNG DÂN S CA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 1990 - 2020
Năm
1990
2000
2020
S dân (triệu người)
1176,9
1290,6
1439,3
T l gia tăng dân số (%)
1,82
0,79
0,39
(Ngun: WB, 2022)
Mã đề 101 Trang 5/16
Theo bng s liu, nhận xét nào sau đây đúng với s dân và t l gia tăng dân số ca Trung Quc giai
đoạn 1990 - 2020?
A. T l gia tăng dân số tăng liên tc.
B. S dân tăng liên tc.
C. S dân gim liên tc.
D. T l gia tăng dân số gim không liên tc.
Câu 14. Thun li ch yếu v t nhiên để ngành công nghip Cng hòa Nam Phi phát trin là
A. địa hình ch yếu là núi, cao nguyên.
B. khoáng sản phong phú và đa dng.
C. khí hu nhit đới s phân hóa.
D. ng ngòi chảy trên địa hình dc.
Câu 15. Vic phân b dân cư khác nhau rất ln gia miền Đông và min Tây Trung Quc đã gây ra khó
khăn chủ yếu v
A. s dng hợp lí tài nguyên lao động.
B. vic bo v tài nguyên và môi trường.
C. nâng cao chất lưng cuc sống dân cư.
D. phòng chống các thiên tai hàng năm.
Câu 16. Phát biểu nào sau đây đúng với ngành công nghip Nht Bn?
A. Chiếm t trng GDP cao nht. B. Chiếm t trng GDP thp nht.
C. Phân b đng đều c c. D. Có cơ cấu ngành rất đa dạng.
PHẦN II. Câu trắc nghiệm đúng sai. T sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong mi ý a), b), c), d)
ở mỗi câu, t sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1. Cho thông tin sau:
Phn ln lãnh th Trung Quc khí hu ôn đới, khu vc phía nam khí hu cn nhiệt đới nhit
đới. Khí hu phân hoá rt. Min y khí hu lục địa khô hạn, lượng mưa ít, nhiệt độ chênh lch khá
ln giữa ngày đêm các mùa. Miền Đông khí hậu gió mùa nóng m, mưa nhiều vào mùa h lnh
khô vào mùa đông. Trên các núi và sơn nguyên cao có kiểu k hậu núi cao; mùa đông lạnh, mùa ht.
a) Phn ln lãnh th Trung Quc có khí hậu ôn đới.
b) ợng mưa miny Trung Quc cao hơn so với miền Đông.
c) Min Tây Trung Quc ch yếu có khí hậu ôn đới hi dương.
d) Khí hu có s phân hóa rõ rệt là điu kin thun lợi để Trung Quốc đa dạng hóa cơ cấu nông nghip.
Câu 2. Cho bng s liu:
SN LƯỢNG LC VÀ LÚA GO CA TRUNG QUỐC, GIAI ĐOẠN 2005 - 2020
(Đơn vị: triu tn)
Năm
Sn phm
2005
2010
2020
Lc
14,3
15,7
18,0
Lúa go
182,1
197,2
213,6
(Ngun: Niên giám thng kê Trung Quc, 2021)
a) Sản lượng lc và lúa go ca Trung Quốc tăng liên tc t năm 2005 đến 2020.
b) Sản lưng lúa go ca Trung Quc có tốc độ tăng nhanh hơn sản lượng lc.
c) Lạc được trng ch yếu các vùng núi cao phía Tây Trung Quc.
d) Lúa gạo được trng ch yếu các đồng bng ven bin phía Nam Trung Quc.
Phn III. Câu trc nghim yêu cu tr li ngn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 4
Câu 1. Cho bng s liu:
TR GIÁ XUT KHU, NHP KHU HÀNG HÓA VÀ DCH V CA TRUNG QUC, GIAI
ĐON 2000 - 2020 (Đơn vị: T USD)
Năm
2000
2010
2020
Xut khu
253,1
1602,5
2723,3
Nhp khu
224,3
1380,1
2357,1
(Ngun: Ngân hàng Thế gii, 2022)