
SỞ GD&ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH GIÓT
Đề chính thức
(Đề gồm có 05 trang)
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ II
MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 11
Năm học 2022- 2023
Thời gian làm bài: 45 phút
Điểm:.............. Mã đề: 111 Số phách: .........
Giám khảo số 1:................................................ Giám khảo số 2:.................................
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Câu 1: Biểu hiện nào sau đây chứng tỏ trình độ phát triển của ASEAN còn chưa đồng đều?
A. GDP của một số nước rất cao, trong khi nhiều nước còn thấp
B. Việc sử dụng tài nguyên và bảo vệ môi trường ở nhiều nước chưa hợp lí
C. Số hộ đói nghèo giữa các quốc gia khác nhau
D. Đô thị hoá khác nhau giữa các quốc gia
Câu 2: Nguồn lao động của Nhật Bản hiện nay có đặc điểm nào sau đây?
A. Trình độ lao động còn thấp. B. Lao động cần cù và tích cực.
C. Tinh thần tự giác chưa cao. D. Lao động trẻ chiếm chủ yếu.
Câu 3: Nguyên nhân chủ yếu nhất làm cho diện tích rừng ở các nước Đông Nam Á bị thu hẹp là do
A. kết quả trồng rừng còn nhiều hạn chế. B. mở rộng diện tích đất canh tác nông nghiệp.
C. khai thác không hợp lí và cháy rừng. D. cháy rừng và xây dựng nhà máy thủy điện.
Câu 4: Cho bảng số liệu: GDP của LB Nga qua các năm
(Đơn vị: tỉ USD)
Năm 1990 1995 2000 2004 2010 2015
GDP 967,3 363,9 259,7 582,4 1524,9 1326,0
Biểu đồ thích hợp nhất thể hiện GDP của LB Nga giai đoạn 1990 - 2015 là
A. Biểu đồ miền. B. Biểu đồ cột. C. Biểu đồ tròn. D. Biểu đồ kết hợp.
Câu 5: Thuận lợi chủ yếu để phát triển công nghiệp khai thác của Liên bang Nga là
A. sông chảy trên địa hình dốc. B. khí hậu phân hóa đa dạng.
C. nhiều đồi núi, cao nguyên. D. giàu tài nguyên khoáng sản.
Câu 6: Ngành công nghiệp truyền thống của Liên bang Nga là
A. hàng không. B. tin học. C. năng lượng. D. điện tử.
Câu 7: Cho biểu đồ:
CƠ CẤU LAO ĐỘNG PHÂN THEO NGÀNH CỦA TRUNG QUỐC NĂM 2010 VÀ NĂM 2018
(Đơn vị: %)
Trang 1/5 - Mã đề 111

(Nguồn số liệu theo Niên giám thống kê Việt Nam 2019, NXB Thống kê, 2020)
Theo biểu đồ, nhận xét nào sau đây không đúng về sự thay đổi tỉ trọng trong cơ cấu lao động phân
theo ngành của Trung Quốc năm 2018 so với năm 2010?
A. Nông - lâm - thủy sản giảm, khai khoáng tăng.
B. Khai khoáng giảm, các ngành khác tăng.
C. Nông - lâm -thủy sản giảm, các ngành khác tăng.
D. Nông - lâm - thủy sản giảm, khai khoáng giảm.
Câu 8: Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga nằm ở khu vực nào sau đây?
A. Tây Nam Á. B. Đông Bắc Á. C. Đông Nam Á. D. Tây Bắc Á.
Câu 9: Đông Nam Á biển đảo nằm trong các đới khí hậu nào sau đây?
A. Cận xích đạo và xích đạo.
B. Cận nhiệt, nhiệt đới và cận xích đạo.
C. Nhiệt đới, cận xích đạo và xích đạo.
D. Nhiệt đới gió mùa và cận xích đạo.
Câu 10: Trung Quốc có những điều kiện tự nhiên thuận lợi nào sau đây để phát triển công nghiệp khai thác?
A. Giàu tài nguyên khoáng sản. B. Đất phù sa rộng lớn, màu mỡ.
C. Địa hình có nhiều núi rất cao. D. Khí hậu cận nhiệt và ôn đới.
Câu 11: Miền Tây Trung Quốc là nơi có
A. hạ lưu các con sông lớn. B. nhiều đồng bằng châu thổ.
C. nhiều hoang mạc rộng lớn. D. khí hậu ôn đới hải dương.
Câu 12: Ngoại thương của Nhật Bản có vai trò to lớn trong nền kinh tế chủ yếu là do
A. nền kinh tế gắn bó chặt chẽ với thị trường thế giới.
B. nhu cầu về hàng hóa nhập ngoại của người dân cao.
C. thực hiện việc hợp tác phát triển với nhiều quốc gia.
D. hoạt động đầu tư ra các nước ngoài phát triển mạnh.
Câu 13: Phát biểu nào sau đây không đúng với đặc điểm tự nhiên Đông Nam Á lục địa?
A. Nhiều quần đảo, đảo và núi lửa. B. Có khí hậu nhiệt đới gió mùa.
C. Các đồng bằng phù sa màu mỡ. D. Địa hình đồi núi chia cắt mạnh.
Câu 14: Phát biểu nào sau đây không đúng với ASEAN hiện nay?
A. Trình độ phát triển khác nhau giữa các nước.
B. Quan tâm đến nâng cao trình độ nhân lực.
C. Mở rộng liên kết với các nước bên ngoài.
D. Là một tổ chức lớn mạnh hàng đầu thế giới.
Câu 15: Mục đích chủ yếu của việc trồng cây công nghiệp lấy dầu ở Đông Nam Á là
A. phát triển nền nông nghiệp nhiệt đới.
B. mở rộng xuất khƒu thu ngoại tệ.
C. phá thế độc canh trong nông nghiệp.
D. cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp chế biến.
Câu 16: Dân số Liên bang Nga gây khó khăn nào sau đây cho phát triển kinh tế?
A. Dân đông, trình độ dân trí thấp.
B. Dân số trẻ, phân bố rất không đều.
C. Dân số già, gia tăng dân số rất thấp.
D. Dân số tăng nhanh, mật độ cao.
Câu 17: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển công nghiệp ở nông thôn Trung Quốc là
A. đáp ứng tốt hơn nhu cầu của thị trường và hạn chế việc nhập khƒu.
B. tạo nhiều việc làm cho người lao động và cung cấp nhiều hàng hóa.
C. góp phần chuyển đổi cơ cấu kinh tế và thay đổi bộ mặt nông thôn.
D. khai thác nhiều tài nguyên thiên nhiên và tạo mặt hàng xuất khƒu.
Trang 2/5 - Mã đề 111

Câu 18: Cho bảng số liệu:
0396752282 SẢN LƯỢNG NGÔ CỦA CAM-PU-CHIA VÀ LÀO, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Đơn vị: nghìn tấn)
Năm 2015 2017 2019 2020
Cam-pu-
chia 549,4 662,8 985,1 821,8
Lào 1110,0 1252,1 547,9 627,7
(Nguồn: Niên giám thống kê ASEAN 2021, https://www.aseanstats.org)
Theo bảng số liệu, cho biết nhận xét nào sau đây đúng với sự thay đổi sản lượng ngô năm 2020
so với năm 2015 của Cam-pu-chia và Lào?
A. Cam-pu-chia tăng, Lào giảm. B. Lào tăng, Cam-pu-chia tăng.
C. Lào giảm, Cam-pu-chia giảm. D. Cam-pu-chia giảm, Lào tăng.
Câu 19: Các ngành công nghiệp kĩ thuật cao của Trung Quốc trong những năm gần đây phát triển
nhanh chủ yếu là do
A. mở rộng thị trường tiêu thụ, sử dụng lực lượng lao động đông.
B. chuyển đổi cơ cấu kinh tế theo ngành, tăng cường vốn đầu tư.
C. thu hút đầu tư trong và ngoài nước, ứng dụng công nghệ mới.
D. hiện đại hóa cơ sở hạ tầng, nâng cao chất lượng nguồn lao động.
Câu 20: Chính sách kinh tế mới của Liên bang Nga đã mang lại kết quả nào sau đây?
A. Giảm dự trữ ngoại tệ B. Tăng nhập siêu.
C. Tăng nợ nước ngoài. D. Kinh tế tăng nhanh.
Câu 21: Ý nào sau đây không phải là hướng phát triển của các nước Đông Nam Á?
A. Tăng cường liên doanh liên kết với nước ngoài.
B. Hiện đại hóa thiết bị, chuyển giao công nghệ.
C. Tập trung đƒy mạnh khai thác tài nguyên thiên nhiên.
D. Chú trọng phát triển sản xuất các mặt hàng xuất khƒu.
Câu 22: Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Đông Nam Á lục địa?
A. Có rất nhiều núi lửa và đảo. B. Địa hình bị chia cắt mạnh.
C. Nhiều đồng bằng châu thổ. D. Nhiều nơi núi lan ra sát biển.
Câu 23: Công nghiệp sản xuất và lắp ráp ô tô của Đông Nam Á phát triển nhanh trong những năm
gần đây chủ yếu là do
A. tiến hành hiện đại hóa cơ sở vật chất kĩ thuật.
B. nâng cao trình độ tay nghề cho người lao động.
C. thu hút ngày càng nhiều nguồn vốn trong nước.
D. liên doanh với các hãng nổi tiếng ở nước ngoài.
Câu 24: Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên đối với phát triển giao thông đường biển ở Nhật Bản là
A. đường bờ biển dài, có nhiều vũng vịnh.
B. nhiều đảo, khí hậu phân hóa đa dạng.
C. biển rộng, không đóng băng quanh năm.
D. lãnh thổ rộng, trải dài qua nhiều vĩ độ.
Câu 25: Trung Quốc phát triển các ngành công nghiệp ở nông thôn chủ yếu dựa trên những thế
mạnh nào sau đây?
A. Thị trường tiêu thụ rộng và lao động có trình độ cao tập trung nhiều.
B. Nguồn tài nguyên khoáng sản phong phú và cơ sở hạ tầng hiện đại.
C. Cơ sở hạ tầng hiện đại, cơ sở vật chất kĩ thuật được đầu tư tốt hơn.
D. Lực lượng lao động đông và nguồn nguyên vật liệu tại chỗ dồi dào.
Câu 26: Các trung tâm công nghiệp của Nhật Bản phân bố tập trung ở khu vực nào sau đây?
A. Đồi thấp. B. Vùng núi. C. Ven biển. D. Ven sông.
Trang 3/5 - Mã đề 111

Câu 27: Đảo nào sau đây của Nhật Bản có diện tích lớn nhất?
A. Hôn-su. B. Xi-cô-cư. C. Kiu-xiu. D. Hô-cai-đô.
Câu 28: Sản phƒm công nghiệp nào sau đây của Nhật Bản đứng hàng đầu thế giới?
A. Dầu mỏ. B. Máy bay. C. Than đá. D. Rôbôt.
II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 3,0 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm) Trình bày mục tiêu chính của ASEAN.
Câu 2. (1,0 điểm) Cho bảng số liệu sau:
DÂN SỐ VÀ TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ HIỆN HÀNH CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA
TRONG KHU VỰC ĐÔNG NAM Á, NĂM 2019
Quốc gia Dân số
(triệu người)
Tổng sản phƒm trong nước theo giá
hiện hành (triệu USD)
Thái Lan 66,4 543549
Lào 7,1 18174
Tính tổng sản phƒm trong nước bình quân đầu người theo giá hiện hành của một số quốc gia
trong khu vực Đông Nam Á, năm 2019.
------ HẾT ------
Trang 4/5 - Mã đề 111

BÀI LÀM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đáp án
Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp án
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Trình bày mục tiêu chính của ASEAN.
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Câu 2. (1,0 điểm) Tính tổng sản phƒm trong nước bình quân đầu người theo giá hiện hành của một
số quốc gia trong khu vực Đông Nam Á, năm 2019.
Tổng sản phƒm trong nước bình quân đầu người
(Đơn vị: …………………..)
Quốc gia Tổng sản phƒm trong nước
bình quân đầu người
Thái Lan
Lào
Trang 5/5 - Mã đề 111

