SỞ GD&ĐT QUẢNG TRỊ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2024-2025
TRƯỜNG THPT THỊ XÃ QUẢNG TRỊ Môn: ĐỊA LÍ - Lớp: 11
Thời gian làm bài: 45 phút, không kể thời gian giao đề
Họ và tên học sinh:………………..……………. Lớp:…………………………
PHẦN I: Câu trắc nghiệm nhiều phương án lựa chọn (4,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1
đến câu 16. Mỗi câu hỏi thí sinh chỉ chọn 1 phương án đúng.
Câu 1: Vùng Trung ương của Nga có đặc điểm nổi bật là
A. phát triển mạnh công nghiệp khai khoáng.
B. có dải đất đen phì nhiêu, diện tích rộng.
C. công nghiệp phát triển, nông nghiệp hạn chế.
D. vùng kinh tế lâu đời, phát triển nhất.
Câu 2: Nhật Bản nằm ở vị trí nào sau đây?
A. Nam Á B. Tây Á C. Bắc Á D. Đông Á
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư - xã hội Nga?
A. Tỉ lệ dân sống ở thành thị lớn. B. Nhiều người di cư ra nước ngoài.
C. Mật độ dân số trung bình cao. D. Người Nga là dân tộc chủ yếu.
Câu 4: Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng
A. ven biển và thượng lưu các con sông. B. ven biển và hạ lưu các con sông.
C. ven biển và vùng đồi núi phía tây. D. phía tây bắc và vùng trung tâm.
Câu 5: Nhật Bản phát triển thủy điện dựa trên điều kiện thuận lợi chủ yếu là
A. địa hình phần lớn là núi đồi. B. độ che phủ rừng khá lớn.
C. sông dốc, nhiều thác ghềnh. D. có lượng mưa lớn trong năm.
Câu 6: Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau Chiến tranh thế giới
thứ hai không phải nhờ vào việc
A. tăng các nguồn vốn đầu tư. B. hiện đại hóa công nghiệp.
C. áp dụng các kĩ thuật mới. D. nhập nhiều nhiên liệu.
Câu 7: Biện pháp nào sau đây đã được Trung Quốc thực hiện trong quá trình hiện đại hóa
nông nghiệp?
A. Thực hiện chiến dịch đại nhảy vọt. B. Khai hoang mở rộng diện tích.
C. Giao quyền sử dụng đất cho nông dân. D. Thành lập công xã nhân dân.
Câu 8: Các loại nông phẩm của Trung Quốc sản lượng đứng hàng đầu thế giới trong
nhiều năm là
A. thịt lợn, gia cầm, sữa bò. B. lương thực, bông, thịt cừu.
C. lương thực, bông, thịt lợn. D. bông, thịt lợn, trứng gia cầm.
Câu 9: Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là
A. Hồng Công và Ma Cao. B. Thượng Hải và Quảng Châu.
C. Quảng Châu và Hồng Công. D. Ma Cao và Thượng Hải.
Câu 10: Thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc không phải là
A. đời sống dân nâng cao. B. tổng GDP tăng lên lớn.
C. tăng dân số tự nhiên giảm. D. tốc độ tăng trưởng cao.
Câu 11: Nghệ thuật uống trà đạo của người Nhật thhiện triết vănao sau đây?
A. Hòa, Kính, Thanh, Nn B. Hòa, Kính, Thanh, Tịnh
C. Hòa, Kính, Thanh, Tịch D. Hòa, Hiếu, Thanh, Tịnh
Câu 12: Trong cơ cấu lao động của Ô-xtrây-li-a, khu vực chiếm tỉ trọng lớn nhất là
Trang 1/3 - Mã đề 1111
Đề KT chính thức
(Đề có 3 trang) Mã đề: 1111
A. Dịch vụ. B. Chăn nuôi. C. Công nghiệp. D. Trồng trọt.
Câu 13:nNhận định nào sau đây đúng với đặc điểm ngành thương mại Hoa Kỳ?
A. Nội thương Hoa Kỳ có quy mô nhỏ nhất thế giới.
B. Là cường quốc về ngoại thương và xuất khẩu lớn.
C. Thị trường nội địa có sức mua yếu và trung bình.
D. Đối tác thương mại chính là Việt Nam, Nhật Bản.
Câu 14: Đặc điểm vị trí địa lí của Hoa Kỳ là
A. kéo dài từ chí tuyến Bắc đến xích đạo. B. tiếp giáp với Mê-hi-cô ở phía Bắc.
C. nằm hoàn toàn trong nội địa. D. nằm hoàn toàn ở bán cầu Tây.
Câu 15: nNăng suất lao động xã hội ở Nhật Bản cao là do người lao động Nhật Bản
A. luôn độc lập suy nghĩ và sáng tạo trong lao động.
B. làm việc tích cực, tự giác, tinh thần trách nhiệm cao.
C. thường xuyên làm việc tăng ca và tăng cường độ lao động.
D. làm việc tích cực vì sự hùng mạnh của đất nước.
Câu 16: Nguyên nhân nào sau đây chủ yếu nhất làm cho sản lượng đánh bắt hải sản của
Nhật Bản có xu hướng giảm?
A. Nguồn lợi hải sản ngày càng bị giảm sút.
B. Phương tiện đánh bắt không đổi mới.
C. Môi trường biển ngày càng bị ô nhiễm.
D. Lực lượng đánh bắt ngày càng ít hơn.
PHẦN II: Câu trắc nghiệm đúng sai (2,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 2. Trong
mỗi ý a), b), c), d) ở mỗi câu thí sinh chọn đúng hoặc sai.
Câu 1: Cho thông tin sau:
Trung Quốc vùng biển rộng các ngư trường lớn. Đường bờ biển dài khoảng
9000 km với nhiều vịnh biển u như: vịnh Đại Liên, vịnh Hàng Châu, vịnh Hải
Châu,...nhiều bãi biển đẹp như: Đáp Đầu, Thiên Tân, Đường Lâm,... tạo điều kiện thuận lợi
để Trung Quốc phát triển các ngành kinh tế biển.
a) Trung Quốc có vùng biển rộng và có các ngư trường lớn.
b) Vùng biển rộng nhiều ngư trường lớn gây khó khăn trong việc phát triển các
ngành kinh tế biển của Trung Quốc.
c) Phía đông Trung Quốc tiếp giáp với nhiều biển lớn thuộc Thái Bình Dương.
d) Phía tây Trung Quốc cách xa biển nên chủ yếu có khí hậu ôn đới hải dương.
Câu 2: Cho bảng số liệu sau:
CƠ CẤU DÂN SỐ THEO NHÓM TUỔI CỦA NHẬT BẢN,
GIAI ĐOẠN 2000 - 2020
(Đơn vị: %)
Năm 2000 2010 2020
Từ 0 đến 14 tuổi 14,6 13,2 12,0
Từ 15 đế 64 tuổi 68,0 63,8 59,0
Từ 65 tuổi trở lên 17,4 23,0 29,0
(Nguồn: Niên giám thống kê Nhật Bản, 2022 và prb.org, 2021)
a) Tỉ lệ dân số từ 15 tuổi đến 64 tuổi có xu hướng giảm.
b) Nhật Bản có cơ cấu dân số trẻ, tỉ lệ nhóm người già tăng nhanh.
c) Nhật Bản có cơ cấu dân số già, tỉ lệ nhóm trẻ em liên tục giảm.
d) Biểu đồ tròn là dạng biểu đồ thích hợp nhất thể hiện cơ cấu dân số theo nhóm tuổi của
Nhật Bản năm 2000 và 2020.
Trang 2/3 - Mã đề 1111
PHẦN III. Câu trắc nghiệm yêu cầu trả lời ngắn (1,0 điểm). Thí sinh trả lời từ câu 1 đến
câu 4.
Câu 1: Năm 2020 trị giá xuất khẩu của Trung Quốc 2723,3 tỉ USD, trị giá nhập khẩu
2357,1 tỉ USD (Nguồn: WB, 2022). y cho biết cán cân xuất nhập khẩu của Trung Quốc
năm 2020 là bao nhiêu tỉ USD? (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị)
Câu 2: Tổng số dân của Trung Quốc năm 2020 là 1430 triệu người, số dân thành thị878
triệu người (Nguồn: Niên giám thống Nhật Bản, 2022 prb.org, 2021).y cho biết tỉ
lện thành thị của Trung Quốcm 2020 bao nhiêu %? (làm tròn kết quả đến một chữ
số thập phân)
Câu 3: Cho bảng số liệu:
S DÂN CỦA NHT BẢN, GIAI ĐON 2005 - 2020
(Đơn vị: triệu người)
Năm 2005 2010 2015 2020
S dân 127,7 128,0 127,0 126,2
(Nguồn: Niên giám thống kê Nhật Bản, 2022 và prb.org, 2021)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết số dân của Nhật Bản giai đoạn 2005 - 2020
giảm bao nhiêu triệu người? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)
Câu 4: Cho bảng số liệu:
DIỆN TÍCH VÀ SẢN LƯỢNG LÚA GẠO CỦA NHẬT BẢN,
GIAI ĐOẠN 2000-2020
Năm 2000 2020
Diện tích (nghìn ha) 1770 1462
Sản lượng (nghìn tấn) 11863 9708
(Nguồn: WB, 2022)
Căn cứ vào bảng số liệu trên, hãy cho biết năng suất lúa gạo của Nhật Bản năm 2020
bao nhiêu tạ/ha? (làm tròn kết quả đến một chữ số thập phân)
PHẦN IV: Tự luận (3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm)g sao sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc chủ yếu tập trung miền
Đông?
Câu 2: (2,0 điểm) Cho bảng số liệu:
LƯỢT KHÁCH DU LỊCH NỘI ĐỊA VÀ QUỐC TẾ CỦA NHẬT BẢN,
GIAI ĐOẠN 2015 - 2020
(Đơn vị: triệu lượt người)
Năm 2015 2019 2020
Khách nội địa 230,2 245,0 342,8
Khách quốc tế 228,8 212,0 276,3
(Nguồn: statista.com, 2021 và tourim.jp, 2022)
Vẽ biểu đồ thích hợp thể hiện lượt khách du lịch nội địa quốc tế của Nhật Bản, giai
đoạn 2015 - 2020 và nêu nhận xét.
------ HẾT ------
Học sinh không được sử dụng tài liệu. CBCT không giải thích gì thêm./.
Trang 3/3 - Mã đề 1111