SỞ GD&ĐT TỈNH ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG THPT PHAN ĐÌNH GIÓT
Đề chính thức
(Đề gồm có 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ CUỐI KỲ II
MÔN: ĐỊA LÍ – LỚP 12
Năm học 2022- 2023
Thời gian làm bài: 45 phút
Điểm:.............. Mã đề: 121 Số phách: .........
Giám khảo số 1:................................................ Giám khảo số 2:.................................
I.PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Du lịch, cho biết trung tâm du lịch nào sau đây có di
sản thiên nhiên thế giới?
A. Lạng Sơn. B. Hà Nội. C. Hạ Long. D. Hải Phòng.
Câu 2: Công nghiệp nước ta hiện nay
A. tỉ trọng khu vực Nnước tăng. B. phân bđồng đều theo lãnh thổ.
C. ni lên mt số nnh trọng điểm. D. cu nnh kém đa dạng.
Câu 3: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang Vùng Đông Nam Bộ, Vùng Đồng bằng sông Cửu
Long, cho biết cây cà phê được trồng nhiều ở tỉnh nào sau đây?
A. Sóc Trăng. B. Bạc Liêu. C. Bình Phước. D. Cà Mau.
Câu 4: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Giao thông, cho biết địa điểm nào sau đây có đường
số 28 đi qua?
A. Đồng Xoài. B. Buôn Ma Thuột. C. Di Linh. D. A Yun Pa.
Câu 5: Căn cứ o Atlat Địa Việt Nam trang Vùng Bắc Trung Bộ, cho biết tỉnh nào sau đây
cảng Cửa Lò?
A. Quảng Bình. B. Thanh Hóa. C. Nghệ An. D. Hà Tĩnh.
Câu 6: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang Vùng Trung du miền núi Bắc Bộ, Vùng Đồng
bằng sông Hồng, cho biết trung tâm công nghiệp Hạ Long thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Lạng Sơn. B. Quảng Ninh. C. Thái Nguyên. D. Bắc Giang.
Câu 7: Đông Nam Bộ dẫn đầu cả nước về diện tích gieo trồng cây
A. chè. B. cao su. C. dừa. D. cà phê.
Câu 8: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang Kinh tế chung, cho biết tỉnh nào sau đây cả khu
kinh tế cửa khẩu và khu kinh tế ven biển?
A. An Giang. B. Tây Ninh. C. Đồng Tháp. D. Kiên Giang.
Câu 9: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang Vùng Duyên Hải Nam Trung Bộ, Vùng Tây
Nguyên, cho biết khu kinh tế ven biển Chu Lai thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Quảng Nam. B. Phú Yên. C. Bình Định. D. Quảng Ngãi.
Câu 10: Các sản phẩm nào sau đây thuộc công nghiệp chế biến sản phẩm trồng trọt ở nước ta?
A. Thịt hộp. B. Nước mắm. C. Gạo, ngô. D. Sữa, bơ.
Câu 11: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết ngành công nghiệp
chế biến nông sản có ở trung tâm công nghiệp nào sao đây?
A. Cẩm Phả. B. Quảng Ngãi. C. Long Xuyên. D. Bỉm Sơn.
Câu 12: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang Nông nghiệp, cho biết tỉnh nào diện tích trồng
cây công nghiệp lâu năm lớn hơn trồng cây công nghiệp hàng năm trong số các tỉnh sau đây?
A. Nghệ An. B. Lâm Đồng. C. Thanh Hóa. D. Hà Tĩnh.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa Việt Nam trang Các ngành công nghiệp trọng điểm, cho biết trung
tâm công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm nào quy nhỏ nhất trong các trung tâm sau
đây?
Trang 1/4 - Mã đề 121
A. Quảng Ngãi. B. Đà Nẵng. C. Nha Trang. D. Quy Nhơn.
Câu 14: Mục đích chủ yếu của việc hình thành vùng chuyên canh nông nghiệp qui lớn Tây
Nguyên là
A. tận dụng tốt tài nguyên thiên nhiên, thu hút vốn.
B. giải quyết việc làm, nâng cao đời sống nhân dân.
C. đa dạng hóa các sản phẩm, phù hợp với địa hình.
D. tạo ra khối lượng nông sản lớn và có giá trị cao.
Câu 15: Trong việc s dụng rừng ngập mặn phía y Nam của Đng bằng sông Cửu Long kng n
A. cải tạo một phần thích hợp thành bãi nuôi tôm.
B. trồng rừng kết hợp với bảo vệ môi trường sinh thái.
C. cải tạo để trồng lúa và nuôi thủy sản nước ngọt.
D. tiếp tục trồng rừng và mở rộng diện tích rừng.
Câu 16: Biện pháp chủ yếu để phát triển bền vững công nghiệp khai thác khoáng sản ở Trung du và
miền núi Bắc Bộ là
A. tìm kiếm các mỏ mới, hạn chế xuất khẩu, bảo vệ tài nguyên.
B. nâng cấp sở hạ tầng, bảo vệ i nguyên, tăng vốn đầu tư.
C. thu hút đầu tư, đổi mới công nghệ, khai thác hợp tài nguyên.
D. đầu ng nghệ khai thác, nâng cao chấtợng, hgiá thành.
Câu 17: Ngành nuôi trồng thủy sản của nước ta hiện nay
A. sản lượng ngày càng giảm, chủ yếu nuôi cá ba sa.
B. chỉ phát triển ở khu vực đồng bằng, sản lượng thấp.
C. sản lượng ngày càng tăng, nuôi tôm được chú trọng.
D. chỉ phát triển ở đồng bằng, chủ yếu là nước ngọt.
Câu 18: Nước ta hiện nay có kim ngạch xuất nhập khẩu tăng nhanh chủ yếu do
A. đẩy mạnh hợp tác quốc tế, mở rộng thị trường.
B. mức sống tăng, đẩy mạnh công nghiệp hóa.
C. sản xuất phát triển, hội nhập kinh tế thế giới.
D. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế, sản xuất đa dạng.
Câu 19: Cơ cấu lao động theo thành thị và nông thôn của nước ta hiện nay
A. có tỷ trọng thành thị tăng, nông thôn giảm. B. có tỷ trọng nông thôn tăng, thành thị giảm.
C. thường xuyên ổn định, không có thay đổi. D. đều tăng cao tỷ trọng thành thị,pnông thôn.
Câu 20: Các đô thị nước ta hiện nay
A. có sức hút đối với các nguồn vốn đầu tư. B. chỉ quan tâm đến hoạt động du lịch.
C. đều là các trung tâm công nghiệp lớn. D. hầu hết đều phân bố ở dọc ven biển.
Câu 21: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển sở hạ tầng giao thông vận tải Duyên hải Nam
Trung Bộ là
A. tạo thế mở cửa, khai thác tốt các thế mạnh, thúc đẩy phát triển kinh tế.
B. phát triển nền kinh tế mở, hình thành khu kinh tế, tăng cường giao lưu.
C. tạo mối giao lưu kinh tế Bắc - Nam, thu hút đầu, phát triển du lịch.
D. phát triển kinh tế ở phía tây, hình thành đô thị mới, phân bố lại dân cư.
Câu 22: Trong các loại hình vận tải ở nước ta, giao thông vận tải đường hàng không có
A. xu hướng phát triển không ổn định nhất. B. chiếm ưu thế về vận chuyển hàng hóa.
C. trình độ kĩ thuật và công nghệ hiện đại. D. khối lượng luân chuyển hàng hóa lớn.
Câu 23: Việc chuyển dịch cơ cấu kinh tế nước ta nhằm mục đích chủ yếu nào sau đây?
A. Cải thiện chất lượng tăng trưởng kinh tế. B. Đảm bảo tăng trưởng kinh tế bền vững.
C. Đẩy nhanh tốc độ tăng trưởng kinh tế. D. Nâng cao sức cạnh tranh của nền kinh tế.
Câu 24: Diện tích cây công nghiệp hàng năm ở nước ta tăng chậm hơn so với cây lâu năm chủ yếu do
A. khả năng mở rộng hạn chế, thị trường tiêu thụ hẹp.
B. công nghệ chế biến yếu, đòi hỏi nhiều công chăm sóc.
Trang 2/4 - Mã đề 121
C. giá trị xuất khẩu thấp, nhu cầu của thị trường giảm.
D. hiệu quả kinh tế thấp, phân bố chủ yếu ở đồng bằng.
Câu 25: Ý nghĩa chủ yếu của việc phát triển cơ sở hạ tầng giao thông vận tải ở Bắc Trung Bộ là
A. phát triển kinh tế - xã hội, thuận lợi thu hút đầu tư.
B. hình thành đô thị mới, phân bố dân cư và lao động.
C. giao lưu với các vùng, thúc đẩy phát triển du lịch.
D. phục vụ người dân, khai thác tài nguyên thiên nhiên.
Câu 26: Biện pháp chủ yếu để tăng khả năng cạnh tranh của sản phẩm công nghiệp Đồng bằng
sông Hồng là
A. đầu tư theo chiều sâu, đổi mới trang thiết bị và công nghệ.
B. nâng cấp cơ sở hạ tầng, thu hút nhiều thành phần kinh tế.
C. đảm bảo các nguồn nguyên liệu, đẩy mạnh việc xuất khẩu.
D. xây dựng cơ cấu ngành tương đối linh hoạt, mở khu chế xuất.
Câu 27: Cho biểu đồ về số lượng bò và sản lượng thịt bò của nước ta qua các năm.
0396752282
0396752282 (Số liệu theo https://www.gso.gov.vn)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Cơ cấu số lượng bò và sản lượng thịt bò.
B. Quy mô số lượng bò và sản lượng thịt bò.
C. Tốc độ tăng số lượng bò và sản lượng thịt bò.
D. Quy mô và cơ cấu số lượng bò và sản lượng thịt bò.
Câu 28: Cho bảng số liệu:
0396752282 TỔNG SẢN PHẨM TRONG NƯỚC THEO GIÁ THỰC TẾ PHÂN THEO KHU
VỰC KINH TẾ NƯỚC TA, NĂM 2015 VÀ 2021
(Đơn vị: Nghìn tỷ đồng)
Năm
Khu vực 2015 2021
Tổng số 5191,3 8479,7
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 751,4 1065,1
Công nghiệp và xây dựng 1778,9 3177,9
Dịch vụ 2190,4 3494,3
Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm 470,6 742,4
(Nguồn: https://www.gso.gov.vn)
Theo bảng số liệu, để thể hiện cấu tổng sản phẩm trong nước theo giá thực tế phân theo khu
vực kinh tế nước ta năm 2015 và 2021, dạng biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?
A. Đường. B. Cột. C. Miền. D. Tròn.
Trang 3/4 - Mã đề 121
II. PHẦN TỰ LUẬN: ( 3,0 điểm)
Câu 1. (2,0 điểm) Cho bảng số liệu:
SỐ DÂN VÀ SỐ DÂN THÀNH THỊ CỦA MỘT SỐ TỈNH NĂM 2018
(Đơn vị: Nghìn người)
Tỉnh Bắc Ninh Thanh Hóa Bình Định Tiền Giang
Số dân 1247,5 3558,2 1534,8 1762,3
Số dân thành thị 353,6 616,1 475,5 272,9
(Nguồn: Niêm giám thống kê Việt Nam 2018, NXB Thống kê, 2019)
Tính tỉ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2018.
Câu 2. (1,0 đim) Trình bày một số phương hướng chính để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong
công nghiệp vùng Đông Nam Bộ.
------ HẾT ------
BÀI LÀM
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14
Đáp án
Câu 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25 26 27 28
Đáp án
II. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1. (2 điểm)
Tính tỉ lệ dân thành thị trong dân số của các tỉnh năm 2018. (Đơn vị:……)
Tỉnh Bắc Ninh Thanh Hóa Bình Định Tiền Giang
Tỉ lệ dân thành thị
Câu 2. (1 đim) Trình bày một số phương hướng chính để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong
công nghiệp vùng Đông Nam Bộ.
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………
Trang 4/4 - Mã đề 121
Trang 5/4 - Mã đề 121