SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM MA TRẬN KIỂM TRA CUỐI KỲ II- NĂM HỌC 2023-2024
TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA Môn: Địa lý - Lớp:12
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian phát đề).
Số câu
Nội dung
kiến thức/ kĩ
năng
Đơn vị
kiến thức/ kĩ năng
Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
2
Chủ đề: Dân cư
Đặc điểm dân số và phân bố dân cư
Nhận biết:
- Biết được ảnh hưởng của đặc điểm dân số đông đến phát triển KT-XH nước ta.
Thông hiểu:Hiểu được nguyên nhân dẫn đến sự phân bố dân chưa hợp của nước ta, sự
khác biệt về mật độ dân số
- Chiên lược phát triển dân số.
Lao động và việc làm
Nhận biết:
- Biết được đặc điểm nguồn lao động nước ta.
Thông hiểu:
- Cơ cấu lao động
- Biết được hướng giải quyết việc làm của nước ta hiện nay ở nông thôn và đô thị
Đô thị hóa
Nhận biết:
- Đặc điểm đô thị hóa
Thông hiểu
- Hiểu được ảnh hưởng của đô thị hóa đến phát triển KT-XH nước ta .
- Mạng lưới đô thị ở nước ta.
-Ảnh hưởng đô thị hóa đến sự phát triển kinh tế- xã hội
Vận dụng
-Lịch sử hình thành các đô thị ở nước ta
2
Chủ đề;
Đổi mới và hội
nhập,chuyển
dịch cơ cấu
kinh tế
Đổi mới và hội nhập
Chuyển dịch cơ cấu kinh tế
Nhận biết:
- Thành tựu của công cuộc đổi mới
Thông hiểu
- Trình bày được sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo ngành, thành phần kinh tế của nước ta.
- Trình bày được sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo lãnh thổ của nước ta.
Vận dụng:
- Nguyên nhân sự chuyển dịch đó
3
Chủ đề: Vấn đề
phát triển nông,
lâm, thủy sản
Vấn đề phát triển và phân bố nông ,
lâm, thủy sản
Nhận biết:
- Biết được tình hình phát triển của ngành sản xuất lương thực .
- Biết được sự phân bố các loại cây công nghiệp lâu năm, hàng năm, cây ăn quả của nước ta.
- Các vùng chuyên canh
Thông hiểu
-Ngành chăn nuôi lợn gia cầm, các loại gia súc.
Số câu
Nội dung
kiến thức/ kĩ
năng
Đơn vị
kiến thức/ kĩ năng
Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
- Biết được những điều kiện tự nhiên thuận lợi phát triển ngành thủy sản của nước ta
- Sự phát triển và phân bố ngành thủy sản.
Vận dụng
- Điều kiên phát triển và phân bố ngành chăn nuôi
- Đẩy mạnh đánh bắt xa bờ
2
Chủ đề; Vấn đề
phát triển và
phân bố công
nghiệp
Vấn đề phát triển và phân bố công
nghiệp
Nhận biết:
-Biết được cơ cấu công nghiệp, sự chuyển dịch cơ cấu công nghiệp
- Sự phân hóa lãnh thổ công nghiệp, các hướng chuyên môn hóa, nguyên nhân sự phân hóa
đó
Thông hiểu:
- Khái niệm công nghiệp trọng điểm, kể tên các ngành công nghiệp trọng điểm
- Hướng hoàn thiện cơ cấu ngành công nghiệp nước ta.
- Biết được các điều kiện tự nhiên để phát triển ngành công nghiệp năng lượng nước ta, các
nhà máy điện, công suất nhà máy.
- Biết được tình hình phát triển và phân bố ngành công nghiệp chế biến LTTP nước ta.
- Một số hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp
Vận dụng:
- So sánh các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp
- Liên hệ địa phương.
4
Chủ đề : Dịch
vụ
Giao thông vận tả thông tn lên lạc
Thương mạ và du lịch
Nhận biết:
Các tuyến GTVT
Thông hiểu:
Huyết mạch GT chnh B N
Các tuyến Đ-T
Vận dụng:
Xác đnh các tuyến huyết mạch
.Cán cân TM; XS; NS; th. trường
4
Chủ đề
Các vùng
( Trừ vùng
ĐBSCL)
Các vùng ( Trừ vùng ĐBSCL)
Nhận biết:
Chức năng các vùng
Thông hiểu:
TN- XH các vùng
Vận dụng:
So sánh về TN các vùng
Thế mạnh các vùng.
3
Kĩ năng địa lí
, Atlat Địa lí Việt Nam; bản đồ,
biểu đồ,nhận xét, so sánh,giải thích
bảng số liệu, biểu đồ,…
Nhận biết: Các đối tượng địa lí kinh tế - xã hội trên bản đồ, Atlat Địa lí Việt Nam liên quan
các chủ đề/bài trên.
Thông hiểu: Các đối tượng địa kinh tế - hội trên bản đồ, Atlat Địa Việt Nam liên
Số câu
Nội dung
kiến thức/ kĩ
năng
Đơn vị
kiến thức/ kĩ năng
Mức độ kiến thức/kĩ năng cần kiểm tra, đánh giá
quan các chủ đề/bài trên.
Vận dụng:
- Sử dụng số liệu thống kê, biểu đồ liên quan các chủ đề/bài trên
TS: 30 câu
6 chủ đề
TL: 4:3:2:1
Đ: 10
ĐỀ CHÍNH THỨC
( đề có 4 trang)
SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM ĐỀ THI CUỐI KỲ II- NĂM HỌC 2023-2024
TRƯỜNG THPT TRẦN ĐẠI NGHĨA Môn:Địa lý- Khối:12
Thời gian:45phút (không kể thời gian phát đề)
701
Họ tên học sinh:…………………………….-Lớp:12/ Số báo danh:
Phòng thi số:…
Câu 1: Căn cứ vào Atlat Địa lí Vit Nam trang Công nghip chung, cho biết trung tâm công
nghiệp nào sau đây có ý nghĩa quốc gia ?
A. Hà Ni. B. Hi Phòng. C. Nha Trang. D. Phan Thiết.
Câu 2: Số lượt khách du lịch nội địa trong các năm qua tăng nhanh do nguyên nhân chủ yếu nào
sau đây?
A. Chất lượng phục vụ tốt hơn. B. Mức sống nhân dân được nâng cao.
C. Sản phẩm du lịch này càng đa dạng. D. Cơ sở vật chất được tăng cường.
Câu 3: Phát biểu nào sau đây không đúng với vị trí địa lí và lãnh thổ vùng Trung du và miền
núi Bắc Bộ?
A. Tiếp giáp với vùng Đông Nam Bộ. B. Có biên giới với Trung Quốc và Lào.
C. Giáp vùng biển giàu tiềm năng. D. Có diện tích tự nhiên lớn so với các
vùng.
Câu 4: Khu vực công nghiệp - xây dựng có tốc độ tăng trưởng nhanh là do
A. xu hướng của thế giới và tác động cách mạng khoa học- công nghệ.
B. áp dụng tiến bộ khoa học - công nghệ hiện đại vào sản xuất.
C. nước ta có tài nguyên thiên nhiên, lao động dồi dào.
D. đường lối, chính sách phát triển kinh tế của Nhà nước.
Câu 5: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Công nghiệp chung, cho biết trung tâm công
nghiệp nào sau đây thuộc Đông Nam Bộ?
A. Cần Thơ. B. Mỹ Tho. C. Phan Thiết. D. Biên Hoà.
Câu 6: n co Atlat Địa Việt Nam trang Giao thông, cho biết tuyến đường biển nội địa quan
trọng nht nối Hi Phòng với nơi o sau đây?
A. Đà Nẵng. B. Cửa . C. TP H Chí Minh. D. Quy Nn.
Câu 7: Cho biểu đồ v giá tr xut nhp khu ca nưc ta, giai đon 2013 - 2020:
(Số liệu theo niên giám thống kê Việt Nam 2020, NXB Thống kê, 2021)
Biểu đồ thể hiện nội dung nào sau đây?
A. Quy mô và cơ cấu giá trị xuất nhập khẩu. B. Sự thay đổi cơ cấu giá trị xuất nhập
khẩu.
C. Quy mô giá trị xuất nhập khẩu. D. Tốc độ tăng trưởng giá trị xuất nhập
khẩu.
Câu 8: Lợi thế về tự nhiên tiêu biểu của vùng Đông Nam Bộ
A. dân cư đông, nguồn lao động dồi dào. B. cơ sở hạ tầng ngày càng được nâng
cao.
C. trình độ phát triển kinh tế cao nhất cả nước. D. tài nguyên dầu khí ở thềm lục địa rất
lớn.
Câu 9: Tây Nguyên trở thành vùng chuyên canh cây công nghiệp lâu năm lớn thứ 2 cả nước do
điều kiện chủ yếu nào sau đây?
A. Có nguồn nước tương đối dồi dào. B. Đất badan tập trung trên các mặt bằng rộng
lớn.
C. Khí hậu phân hóa theo độ cao. D. Khí hậu cận xích đạo với 2 mùa rõ rệt.
Câu 10: Hạn chế lớn nhất của Đồng bằng sông Hồng là
A. dân số đông, mức sống thấp.
B. chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm.
C. khu vực 1 chiếm tỉ trọng lớn trong GDP.
D. cơ sở hạ tầng còn nhiều hạn chế.
Câu 11: Khó khăn lớn nhất của nước ta trước thờiĐổi mới
A. thiếu vốn đầu . B. sở hạ tầng thấp kém.
C. khủng hoảng kinh tế kéo dài. D. dời sống nhân dân khó khăn.
Câu 12: Nhiệm vụ quan trọng nhất để hướng tới mục tiêu phát triển công nghiệp một cách bền
vững ở Đông Nam Bộ là
A. hình thành thêm nhiều khu công nghiệp, khu chế xuất.
B. tăng cường đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng.
C. phát triển công nghiệp đi đôi với bảo vệ môi trường.
D. phát triển mạnh công nghiệp khai thác dầu- khí.
Câu 13: Căn cứ vào Atlat Địa lí Việt Nam trang Vùng Duyên hải Nam Trung Bộ, vùng Tây
Nguyên cho biết cảng biển Cam Ranh thuộc tỉnh nào sau đây?
A. Quảng Nam. B. Khánh Hoà. C. Bình Định. D. Phú Yên.
Câu 14: Ngành công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm của nước ta phát triển mạnh chủ
yếu do điều kiện nào sau đây?
A. Cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp. B. Mạng lưới giao thông có nhiều thuận
lợi.
C. Nguồn nguyên liệu tại chỗ phong phú. D. Vị trí nằm gần các trung tâm công
nghiệp.
Câu 15: Đâu không phải là giải pháp để nâng cao hiệu quả kinh tế - xã hội trong sản xuất cây
công nghiệp lâu năm ở Tây Nguyên?
A. Đa dạng hóa cơ cấu cây công nghiệp.
B. Đẩy mạnh công nghiệp chế biến và xuất khẩu.
C. Hoàn thiện quy hoạch vùng chuyên canh cây công nghiệp.
D. Hạn chế người nhập cư để giảm sức ép về vấn đề việc làm.
Câu 16: Vùng đồi trước núi của vùng Bắc Trung Bộ có thế mạnh là
A. trồng cây công nghiệp lâu năm.
B. trồng cây lương thực.
C. trồng cây ăn quả.
D. trồng cây hàng năm.