PHÒNG GDĐT TIÊN PHƯỚC
TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN
MA TRẬN ĐỀ KIÊM TRA CUỐI KI II NĂM HOC 2023-2024
Môn Địa lí - lớp 9
TT Chương/
chđ
Ni dung/đơn vi
kiê<n thư<c
Mức độ nhận thức Tng
% điểm
Nhân biê<t
(TNKQ)
Thông hiêu Vân dung
(TL)
Vân dung cao
(TL)
TNKQ TL
1
Chđề:
CÁC VÙNG
KINH T
Vùng Đông Nam B 3 TN 1đ
10%
Vùng Đồng bằng
sông Cửu Long 3 TN 3TN 2đ
20%
2
Chủ đề: PHÁT
TRIỂN TỔNG
HỢP KINH TẾ
VÀ BẢO VỆ
TÀI NGUYÊN
MÔI
TRƯỜNG
BIỂN ĐẢO
– Biển và đảo Việt
Nam
– Phát triển tổng hợp
kinh tế biển
– Khai thác tài
nguyên và bảo vệ môi
trường
biển đảo
3TN
3TN*
3TN*
1TL*
1TL*
1TL
1TL
7đ
70%
S câu 12 3 1 1 1 18
S đim 4đ 1đ 2đ 2đ 1 10 đ
PHÒNG GDĐT TIÊN PHƯỚC
TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN
BANG ĐĂC TA ĐÊ KIÊM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2023-2024
MÔN ĐỊA LÍ- Lớp 9
T
T
Chương/
Chđề
Ni dung/Đơn
vi kiê<n thư<c Mư<c đô đa<nh gia<
Sô< u hoi theo mư<c đô nhân thư<c
Nhân biêt Thông hiêu Vân
dung
Vân dung
cao
1
Chđề
Đa các
vùng kinh
tế
Ni dung 1:
Vùng Đông
Nam B
Nhận biết: - Biết được đặc điểm tự nhiên, tài
nguyên thiên nhiên của vùng.
- Trình bày được đặc điểm phát triển kinh tế của
vùng
- Nêu được tên các trung tâm kinh tế
3 TN
Ni dung 2:
Vùng Đồng
bng sông
Cu Long
Nhận biết:
- Biết đặc điểm tự nhiên, dân cư, đặc điểm phát triển
kinh tế của vùng.
- Nêu được tên các trung tâm kinh tế lớn.
Thông hiểu Trình bày được những thuận lợi, đặc
điểm của điều kiện tự nhiên tài nguyên thiên
nhiên đối với sự phát triển kinh tế - xã hội
3TN
3TN
2Chđề:
Phát trin
tng hp
kinh tế và
bo vtài
nguyên
môi
trường
biển đo
– Biển và đảo
Việt Nam
– Phát triển
tổng hợp kinh
tế biển
– Khai thác tài
nguyên và bảo
vệ môi trường
biển đảo
Nhận biết
Trình bày được các vùng biển quốc gia; xác định
trên bản đồ c huyện đảo các tỉnh các huyện
đảo đó.
- Biết được các nội dung về tiềm năng, thực trạng
của các ngành tinh tế biển.
- Các vần đề bảo vệ tài nguyên, môi trường biển
Thông hiểu
- Trình bày được nội dung phát triển tổng hợp các
ngành kinh tế biển.
- Các biện pháp bảo vệ tài nguyên, môi trường biển
Vận dụng thấp
- Vận dụng các kiến thức đã học vẽ đúng biểu đồ
rút ra nhận xét về khai thác nuôi trồng thuỷ sản
3TN
3TN*
3TN*
1TL*
1TL*
1TL
Việt Nam
Vận dụng cao
Phân tích được ý nghĩa của việc đánh bắt xa bờ đối
với kinh tế và an ninh quốc phòng. 1TL
Scâu/ loại câu 12 TN 3 TN
1 câu TL
1 câu
TL 1 câu TL
S điểm
Ti lê %
4
40%
3
30%
2
20%
1
10%
I. TRẮC NGHIỆM (5 điểm)
Chọn ý trả lời đúng nhất trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài:
Câu 1. Hai loại đất chiếm diện tích lớn nhất ở Đông Nam Bộ là
A. đất xám và đất phù sa. B. đất badan và đất feralit.
C. đất phù sa và đất feralit. D. đất badan và đất xám.
Câu 2. Thành phố có sức thu hút lao động nhất c nước ở Đông Nam Bộ là
A. Biên Hòa. B. Thủ Dầu Một. C. TP. Hồ Chí Minh. D. Bà Rịa – Vũng Tàu.
Câu 3. Tài nguyên khoáng sản quan trọng của vùng Đông Nam Bộ là
A. sắt. B. vàng. C. dầu mỏ. D. than đá.
Câu 4. đồng bằng châu thổ lớn nhất nước ta, Đồng bằng sông Cửu Long diện tích
khoảng
A. 20 000km2. B. 30 000km2. C. 40 000km2. D. 50 000km2
Câu 5. Hàng xuất khẩu chủ lực của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
A. gạo, thủy sản đông lạnh, hoa quả. B. gạo, hàng may mặc, nông sản.
C. gạo, xi măng, vật liệu xây dựng. D. gạo, hàng tiêu dung, hàng thủ công.
Câu 6. Vào mùa khô, khó khăn lớn nhất đối với nông nghiệp Đồng bằng sông Cửu Long
gì?
A. Cháy rừng. B. Triều cường. C. Thiếu nước ngọt. D. Xâm nhập mặn.
Câu 7. Phương hướng chủ yếu hiện nay để giải quyết vấn đề lũ ở Đồng bằng sông Cửu Long là
A. đắp đê. B. chạy lũ.
C. trồng rừng ngập mặn. D. sống chung với lũ và khai thác nguồn lợi từ lũ mang lại.
Câu 8. Vùng Đồng bằng sông Cửu Long thuộc kiểu khí hậu nào sau đây?
A. Nhiệt đới. B. Cận nhiệt đới.
C. Cận nhiệt đới gió mùa. D. Nhiệt đới gió mùa cận xích đạo.
Câu 9. Trung tâm kinh tế lớn nhất của vùng Đồng bằng sông Cửu Long là
A. Bạc Liêu. B. Cần Thơ.
C. Mỹ Tho. D. Long Xuyên.
Câu 10. Chiều dài đường bờ biển và diện tích vùng biển của nước ta tương ứng là
A. 3160 km và khoảng 0,5 triệu km2. B. 3260km và khoảng 1 triệu km2.
C. 3260 km và khoảng 2 triệu km2. D. 2360 km và khoảng 1,0 triệu km2.
Câu 11. Đi từ đất liền ra đến ranh giới vùng biển quốc tế, các bộ phận của vùng biển nước ta
lần lượt là
A. lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, nội thủy, đặc quyền kinh tế.
B. tiếp giáp lãnh hải, lãnh hải, đặc quyền kinh tế, nội thủy.
C. nội thủy, lãnh hải, tiếp giáp lãnh hải, đặc quyền kinh tế.
D. đặc quyền kinh tế, nội thủy, lãnh hải, tiếp gp lãnh hải.
Câu 12. Hoạt động nào sau đây đang được ưu tiên của ngành thủy sản nước ta hiện nay?
A. Phát triển khai thác hải sản xa bờ. B. Tập trung khai thác hải sn ven bờ.
C. Đầu tư đào tạo nhân lực chất lượng cao. D. Hình thành các cảng cá dọc bờ biển.
Câu 13. Nghề làm muối của nước ta phát triển mạnh nhất ở vùng ven biển thuộc
A. Bắc Bộ. B. Bắc Trung Bộ.
C. Nam Trung Bộ. D. Đồng bằng sông Cửu Long.
Câu 14. Đảo có diện tích lớn nhất Việt Nam là
PHÒNG GDĐT TIÊN PHƯỚC
TRƯỜNG THCS LÊ QUÝ ĐÔN
KIỂM TRA CUỐI KÌ II, NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: ĐỊA LÍ - LỚP: 9
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm có 2 trang)
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
A. Phú Quý. B. Phú Quốc. C. Cát Bà. D. Côn Đảo.
Câu 15. Du lịch biển của nước ta hiện nay mới chỉ chủ yếu tập trung khai thác hoạt động
A. tắm biển. B. lặn biển. C. thể thao trên biển. D. khám phá các đảo.
II. TỰ LUẬN: (5đ)
Câu 1 (2 điểm). Trình bày tiềm năng, thực trạng phát triển của ngành khai thác, nuôi trồng
chế biến hải sản?
Câu 2 (1 điểm). Bằng kiến thức đã học sự hiểu biết thực tế, em hãy cho biết: Việc khai thác
hải sản xa bờ có ý nghĩa như thế nào đối với phát triển kinh tế và an ninh quốc phòng ở nước ta
hiện nay?
Câu 3 (2 điểm). Cho bảng số liệu sau:
Sản lượng thuỷ sản nước ta, giai đoạn 2000 - 2016 (đơn vị: nghìn tấn)
Năm 2000 2005 2010 2016
Tổng sản lượng 2250,5 3465,9 5142,7 6895
Sản lượng khai thác 1660,9 1987,9 2414,4 3237
Sản lượng nuôi trồng 589,6 1478,0 2728,3 3658
(Nguồn Niên giám thống kê Việt Nam 2017, NXB Thống kê 2018)
a) Vẽ biểu đồ cột chồng thể hiện sản lượng thuỷ sản nước ta, giai đoạn 2000 – 2016 ?
b) Từ bảng số liệu biểu đồ đã vẽ, nhận xét sản lượng thuỷ sản khai thác sản lượng
thuỷ sản nuôi trồng nước ta giai đoạn 2000 – 2016.
HẾT