UBND HUYN DUY XUYÊN MA TRN, BẢN ĐẶC TẢ, ĐỀ KIM TRA CUI K II- NĂM HỌC 2024-2025
TRƯỜNG THCS TRN CAO VÂN
Môn: GIÁO DC CÔNG DÂN Lp 6
I. MA TRN.
TT
Mạch
nội
dung
Nội dung/chủ đề
Mc độ nhn thc
Tng
Thông hiu
Vn dng
Vn dng
cao
Số câu
Tng
đim
TN
T
L
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Giáo
dc kĩ
năng
sng
Bài 6: T nhân thc bn thân
3 câu
(1đ)
3 câu
(1đ)
1.0
Bài 8: ng phó vi các tình hung
nguy him
3 câu
(1đ)
3 câu
(1đ)
1.0
2
Giáo
dc kĩ
pháp
lut
Bài 9. Công dân nước CHXHCN
Vit Nam
2 câu
(0.66đ)
1 câu
(0.33đ)
1 câu
(1đ)
3 câu
(1đ)
1 câu
(1đ)
2.0
Bài 10. Quyền và nghĩa vụ cơ bản
ca công dân
2 câu
(0.66đ)
1 câu
(0.33đ)
1
câu
(2đ)
3 câu
(1đ)
1 câu
(2đ)
3.0
Bài 11. Quyền cơ bản ca tr em
2
(0.66đ)
1 câu
(0.33đ)
1
câu
(2đ)
3 câu
(1đ)
1 câu
(2đ)
3.0
Tng
12
3
1
1
15
3
10
T l %
30%
20%
10%
50%
50%
100%
T l chung
70%
30%
100%
100%
II. BẢN ĐẶC T ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
T
T
MẠCH
NỘI
DUNG
NỘI DUNG/
CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
SỐ CÂU HỎI THEO MỨC Đ
NHẬN THỨC
Nhn bit
Thông
hiu
Vn
dng
Vn
dng
cao
1
Giáo
dc kĩ
năng
sng
Bài 6: T
nhân thc bn
thân
Nhn bit:
- Những việc làm để nhận thức bản thân
3TN
Bài 8: ng
phó vi các
tình hung
nguy him
Nhn bit:
-Khái niệm tình huống nguy hiểm, nhận diện các tình huống
nguy hiểm và chọ cách ững phó.
3TN
2
Giáo
dc kĩ
pháp
lut
Bài 9. Công
dân nước
CHXHCN Vit
Nam
Nhn bit:
- Căn cứ để xác định công dân, xác định quyền và nghĩa vụ của
công dân do pháp luật qui định.
Thông hiểu:
-Vai trò của nhà nược trong việc bảo vệ quyền và nghĩa vụ của
công dân
Vận dụng cao:
- Xác định được việc một người công dân cần phải làm để tham
gia bảo vệ đất nước phù hợp với khả năng vủa mình
2TN
1TN
1TL
Bài 10. Quyn
và nghĩa vụ
bn ca công
dân
Nhn biết: -Khái nim quyền và nghĩa vụ ca công dân
Thông hiu:
-Phân bit ý kiến đúng sai, khi nói về quyn ca công dân.
-Liên h được vic m ca bản thân người xung quanh
thc hin tt hoặc chưa tốt quyền nghĩa vụ bản ca
công dân Vit Nam
2TN
1TN
1TL
Bài 11. Quyn
cơ bản ca tr
em
Nhn bit:
- Khái niệm quyền trẻ em, các nhóm quyền cơ bản của trẻ em
theo quy định của PL
Thông hiu:
- Phân biệt các nhóm quyền cơ bản của trẻ em.
2TN
1TN
1TL
Tổng
12TN
3TN,1TL
1TL
1TL
Tỉ lệ %
40
30
20
10
Tỉ lệ chung
70
30
ĐỀ CHÍNH THC
UBND HUYN DUY XUYÊN
TRƯNG THCS TRN CAO VÂN
(Đề gm có 02 trang)
KIM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2024-2025
Môn: GIÁO DC CÔNG DÂN Lp 6
Thi gian: 45 phút (không k thi gian giao đ)
I. PHN TRC NGHIM (5 đim) Chn pơng án tr lời đúng ghi ra giy thi
Câu 1: Yếu tố nào dưới đây không giúp chúng ta nhận thức đúng về bản thân?
A. Thái độ, hành vi, kết quả trong từng hành động, tình huống cụ thể.
B. Quan sát phản ứng và lắng nghe nhận xét của người khác về mình.
C. So sánh nhận xét của người khác về mình với tự đánh giá của mình.
D. Luôn cho rằng hành động và việc làm của mình luôn đúng.
Câu 2: Việc làm nào sau đây không nên làm để tự nhận thức bản thân?
A. Thân thiện, tích cực tham gia các hoạt động để rèn luyện phát triển bản thân.
B. Đánh giá bản thân qua thái độ, hành vi, kết quả trong hành động, tình huống cụ thể.
C. So sánh nhận xét của người khác về mình với tự đánh giá của mình.
D. Xem bói để tìm hiểu đặc điểm của bản thân.
Câu 3: T nhn thức đúng về bn thân không phi là điu d dàng mà cn phi
A. qua rèn luyn. B. qua nhiu biến c.
C. có s la chọn đúng đắn. D. có quyết định đúng đắn.
Câu 4:Những thay đổi trong tự nhiên có nguy cơ đe dọa nghiêm trọng đến sức khỏe, tính mạng, cho
bản thân, gia đình và cộng đồng xã hội là
A. ô nhiễm môi trường. B. tình huống nguy hiểm.
C. tai nạn bất ngờ. D. biến đổi khí hậu.
Câu 5: Để ứng phó với tình huống nguy hiểm từ thiên nhiên, chúng ta cần:
A. không tìm hiểu các tình huống nguy hiểm.
B. học tập các kĩ năng ứng phó tình huống nguy hiểm.
C. lo lắng, sợ hãi khi gặp tình huống nguy hiểm.
D. Chọn nơi vắng người để trốn tránh.
Câu 6:Tình huống nguy hiểm từ con người là
A. những mối nguy hiểm bất ngờ, xuất phát từ những hành vi cố ý hoặc vô tình từ con người.
B. những hiện tượng tự nhiên có thể gây tổn thất về người, tài sản, môi trường, điều kiện sống.
C. những mi nguy hiểm bất ngờ, xuất phát tnhững hiện tượng tnhiên gây tổn tht v người, tài sn.
D. biểu hiện kinh tế suy giảm có thể gây tổn thất về người, tài sản, môi trường, điều kiện sống.
u 7: Quốc tịch là
A. căn cứ xác định công dân của một nước.
B. căn cứ xác định công dân của nhiều nước.
C. căn cứ xác định công dân của nước ngoài.
D. căn cứ để xác định công dân đóng thuế.
Câu 8: Công dân là người dân của một nước, theo qui định của pháp luật
A. được hưởng quyền và làm nghĩa vụ.
B. phải có trách nhiệm với cộng đồng.
C. phải có nghĩa vụ với cộng đồng.
D. được hưởng tất cả quyền mình muốn.
Câu 9: Đối với công dân, nhà nước có vai trò như thế nào trong việc thực hiện quyền và nghĩa vụ
theo quy định của pháp luật?
A. Bảo vệ và bảo đảm. B. Bảo vệ và duy trì.
C. Duy trì và phát triển. D. Duy trì và bảo đảm.
Câu 10: Nhng lợi ích bn tr em được ởng được Nc bo v ni dung khái
nim?
A. Quyn li cơ bản ca tr em. B. Trách nhim bản ca tr em
C. Bn phn cơ bản ca tr em. D. Nghĩa vụ cơ bn ca tr em.
Câu 11: Công ưc quc tế ca Liên hp quc v quyn tr em và căn cứ Lut Tr em năm 2016.
Theo đó, quyền cơ bản ca tr em đưc chia làm mấy nhóm cơ bn?
A. Ba nhóm cơ bản. B. Bốn nhóm cơ bản. C. Sáu nhóm cơ bản. D. ời nhóm cơ bản.
Câu 12: Nhng quyn nhm bo v tr em khi mi hình thc phân biệt đối x, b b rơi, b bóc lt,
xâm hi thuc nhóm quyn
A. sng còn ca tr em. B. phát trin ca tr em.
C. tham gia ca tr em. D. bo v ca tr em.
Câu 13. Những lợi ích cơ bản mà công dân được hưởng, được Nhà nước bảo vệ và đảm bảo theo
Hiến pháp, pháp luật là:
A. Nghĩa vụ cơ bản của công dân.
B. Các quyền con người, quyền công dân.
C. Quyền cơ bản của công dân.
D. Việc thực hiện quyền công dân.
Câu 14. Những việc mà Nhà nước bắt buộc công dân phải thực hiện theo quy định của Hiến pháp và
pháp luật là:
A. Quyền cơ bản của công dân.
B. Nghĩa vụ cơ bản của công dân.
C. Quyền công dân không tách rời nghĩa vụ công dân.
D. Mọi người có nghĩa vụ tôn trọng quyền người khác.
Câu 15. Ý nào dưới đây không đúng khi nói về quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân:
A. Quyền công dân không tách rời với nghĩa vụ công dân.
B. Việc thực hiện quyền công dân không được xâm phạm lợi ích quốc gia, dân tộc, quyền và lợi ích
hợp pháp của người khác.
C. Người phạm tội bị phạt tù, trong thời gian bị giam vẫn được tham gia bầu cử.
D. Những người là công dân Việt Nam có quyền và phải thực hiện tất cả các nghĩa vụ của công dân.
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 5 đim)
Câu 1 (2.0 đim): Em hiu thế nào là nghĩa v cơ bản ca công dân?. Hãy k tên mt s
nghĩa vụ cơ bản mà công dân Việt Nam phải thực hiện.
Câu 2 (2.0 đim) Ngày nào Hùng cũng được mẹ cho tiền ăn qsáng nhưng bạn ấy thường không
ăn, để dành tiền chơi điện tử. Sau khi tan học, Hùng đi chơi điện tử đến tối muộn mới về. Những hôm
không đi chơi, bạn ấy về nhà sớm nhưng không giúp mẹ việc nhà mà còn lên mạng tìm trò chơi. Thấy
vậy, mẹ mắng cấm Hùng không được chơi điện tử. Nếu còn tiếp tục, mẹ Hùng sẽ không cho tiền
ăn sáng nữa. Hùng tỏ thái độ giận dỗi với mẹ vì cho rằng mẹ đã vi phạm quyền trẻ em của Hùng.
Câu hỏi :
- Em có nhận xét gì về hành động và thái độ của Hùng?
- Nếu là bạn của Hùng, em sẽ khuyên dùng như thế nào?
Câu 3 (1.0 đim) Nam thy một ngưi nưc ngoài có hành vi quay phim trái phép ti khu vc cm
gn doanh trại quân đội. Là công dân nưc CHXHCN Vit Nam, em s làm gì trong tình hung đó?
Vì sao?