
UBND HUYỆN DUY XUYÊN
TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2023 -2024
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN - Lớp 6
TT
Mạch
nội
dung
Nội dung/chủ đề
Mc độ nhn thc
Tng
Nhn bit
Thông hiu
Vn dng
Vn dng
cao
Số câu
Tng
đim
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Giáo
dc kĩ
năng
sống.
Bài 6: Tự nhn thc bản thân.
3 câu
3 câu
1.0
Bài 7: Ứng phó với tình huống
nguy him.
3 câu
3 câu
1.0
2
Giáo
dc
pháp
lut
Bài 8: Công dân nước cộng hoà
xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
3 câu
3 câu
1
câu
6
câu
1 câu
4.0
Bài 9: Quyền và nghĩa v của
công dân.
½
câu
3 câu
½
câu
1 câu
3
câu
2 câu
4.0
Tng
9
câu
½
câu
6
câu
½
câu
1
câu
1 câu
15
câu
3
câu
10
T lệ %
40%
30%
20%
10%
50%
50%
100%
T lệ chung
70%
30%
100%
100%

UBND HUYỆN DUY XUYÊN
TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN
ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2023 -2024
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN - Lớp 6
T
T
MẠCH
NỘI
DUNG
NỘI DUNG/
CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
SỐ CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN
THỨC
Nhận biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1
Giáo dc
kĩ năng
sống
Bài 6: Tự
nhn thc
bản thân.
Nhn bit:
-Thế nào là nhận thưc đúng về bản thân.
- Ý nghĩa của việc nhận thưc đúng về bản thân.
- Cách nhận thức đúng về bản thân.
3 TN
Bài 7: Ứng
phó với tình
huống nguy
him.
Nhn bit:
- Thế nào là tình huống nguy hiểm.
- Cách nhận biết tình huống mguy hiểm
3TN

Giáo dc
pháp
lut
Bài 8: Công
dân nước
cộng hoà xã
hội chủ nghĩa
Việt Nam.
Nhn bit:
-Khái niệm công dân, căn cứ để xác định công dân, mối
quan hệ giữa công dân với nhà nước.
Thông hiu:
- Công dân nước CHXHCN VIệt Nam bao gồm những ai.
- Điểm khác biệt giữa người là công dân VN giữa người không
phải là công dân VN.
Vn dng:
- Xử lí tình huống xác định ai là công dân VN
3TN
3TN
1TL
Bài 9: Quyền
và nghĩa v
của công dân.
Nhn bit:
- Các nhóm quyền của công dân theo Hiến Pháp 2013
Thông hiu:
-Từ thực tế xác định các quyền đó thuộc nhóm quền nào
của công dân
Vn dng cao
-Liên hệ bản thân những việc làm thực hiện quyền và
nghĩa vụ của công dân.
½
TL
½TL
3TN
1TL
Tổng
9TN
½TL
6TN
½TL
1 TL
1TL
Tỉ lệ %
40
30
20
10
Tỉ lệ chung
70
30

UBND HUYỆN DUY XUYÊN
TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN
KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2023 -2024
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN - Lớp 6
Thời gian làm bài: 45 phút (không kể thời gian
giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 đim)
Chọn phương án trả lời đúng (A hoặc B, C, D) trong các câu sau, rồi ghi vào giấy
làm bài.
Câu 1: Biết nhìn nhận, đánh giá đúng về bản thân mình là nội dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Tự nhận thức về bản thân. B. Tư duy thông minh.
C. Có kĩ năng sống tốt. D. Sống tự trọng.
Câu 2. Nội dung nào dưới đây không phải là biện pháp để tự nhận thức bản thân?
A. Đánh giá bản thân qua thái độ, hành vi, kết quả trong từng hoạt động.
B. Chấp nhận tất cả những nhận xét, đánh giá của người khác về mình.
C. Quan sát phản ứng, lắng nghe nhận xét của người khác về mình.
D. Tham gia nhiều hoạt động để rèn luyện và phát triển bản thân.
Câu 3: Tự nhận thức về bản thân sẽ giúp chúng ta nhận ra điểm mạnh của bản thân để phát
huy, điểm yếu để khắc phục; biết rõ những mong muốn, những khả năng, khó khăn của bản
thân để có thể
A. bình tĩnh, tự tin hơn mọi tình huống xảy ra trong đời sống xã hội.
B. nhìn nhận đúng và ứng phó được với tất cả người xung quanh.
C. đặt ra mục tiêu, ra quyết định và giải quyết vấn đề phù hợp.
D. tìm người phù hợp để giúp đỡ, hỗ trợ mình một cách tốt nhất.
Câu 4: Khi gặp tình huống nguy hiểm, chúng ta cần
A. hoang mang. B. lo lắng. C. hốt hoảng. D. bình tĩnh.
Câu 5:Tình huống nguy hiểm từ tự nhiên là
A. những hiện tượng tự nhiên có thể gây tổn thất về người, tài sản.
B. những hiện tượng xã hội có thể gây tổn thất về người, tài sản.
C. những mối nguy hiểm xuất phát từ hành vi cố ý từ con người.
D. những mối nguy hiểm xuất phát từ hành vi vô tình từ con người.
Câu 6 : Những sự việc bất ngờ xảy ra, có nguy cơ đe dọa nghiêm trọng đến sức khỏe, tính
mạng, gây thiệt hại về tài sản, môi trường cho bản thân, gia đình và cộng đồng xã hội là nội
dung của khái niệm nào dưới đây?
A. Ô nhiễm môi trường. B. Tình huống nguy hiểm.
C. Nguy hiểm tự nhiên. D. Nguy hiểm từ xã hội.
Câu 7: Công dân là người dân của một nước, theo qui định của pháp luật
A. phải có trách nhiệm với cộng đồng. B. phải có nghĩa vụ với cộng đồng.
C. được hưởng quyền và làm nghĩa vụ. D. được hưởng tất cả quyền mình muốn.
Câu 8: Công dân nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là người có quốc tịch
A. nhiều nước. B. nước ngoài. C. quốc tế. D. Việt Nam.
Câu 9: Quốc tịch là căn cứ xác định công dân của một nước, thể hiện mối quan hệ giữa
A. công dân và công dân nước đó. B. tập thể và công dân nước đó.
C. công dân với cộng đồng nước đó. D. Nhà nước và công dân nước đó.
Câu 10: Công dân nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là tất cả những người
A. sống trên một đất nước. B. làm việc và sống ở Việt Nam.
C. có quốc tịch Việt Nam. D. có quyền và nghĩa vụ theo qui định.

Câu 11: Trong những trường hợp dưới đây, trường hợp nào trẻ em không phải là công dân
nước CHXHCN Việt Nam?
A. Trẻ em bị bỏ rơi trên lãnh thổ Việt Nam.
B. Trẻ em có bố là công dân Nga, mẹ là người không rõ quốc tịch.
C.Trẻ em sinh ra có mẹ là công dân Việt Nam, không rõ cha là ai.
D.Trẻ em sinh ra có cả cha lẫn mẹ là công dân Việt Nam.
Câu 12: Công dân nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là
A. người có quyền và nghĩa vụ do Nhà nước Việt Nam qui định.
B. người không quốc tịch, sống và làm việc ở Việt Nam.
C. người nước ngoài sống và làm việc trên lãnh thổ Việt Nam.
D. trẻ em sinh trên lãnh thổ Việt Nam, có cha mẹ là người Việt Nam.
Câu 13: Nội dung nào sau đây thể hiện quy định của pháp luật về sự bình đẳng của công dân
trong việc thực hiện nghĩa vụ trước Nhà nước và xã hội?
A. Bí mật xác lập di chúc thừa kế. B. Tham gia bảo vệ an ninh quốc gia.
B. Tìm hiểu loại hình dịch vụ. C. Lựa chọn giao dịch dân sự.
Câu 14 : Theo quy định của pháp luật, nội dung nào sau đây thể hiện công dân bình đẳng của
trong việc hưởng quyền ?
A. Hoàn thiện hồ sơ đấu thầu. B. Hoàn thiện hồ sơ kinh doanh.
C. Tham gia quản lý nhà nước. D. Tham gia bảo vệ môi trường
Câu 15. Trong các trường hợp sau, trường hợp nào vi phạm pháp luật?
Trường hợp 1. Tàng trữ và buôn bán ma túy.
Trường hợp 2. Người dân tham ra bầu cử Đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp.
Trường hợp 3. Trốn thuế.
A. Trường họp 1, 2. B. Trường hợp 2, 3. C. Trường hợp 1, 3. D. Cả 3 trường hợp.
II. PHẦN TỰ LUẬN ( 5 ĐIỂM)
Câu 1. (2.0 đim)
Theo Hiến pháp 2013 công dân có những nhóm quyền cơ bản nào? Em hãy cho ví dụ? (
Mỗi nhóm quyền cho 1 ví dụ)
Câu 2: (2.0 đim)
Mẹ Lâm là người không có quốc tịch, còn cha không rõ là ai. Lâm sinh ra ở Việt Nam.
Lâm và mẹ thường trú ở Việt Nam. Một số bạn cho rằng Lâm là người không có quốc tịch như
mẹ, nhưng Hoa lại khẳng định Lâm có quốc tịch Việt Nam.
Câu hỏi: Em đồng ý với ý kiến nào? Vì sao?
Câu 3: (1.0 đim ) Em hãy viết khoảng 5 đến 7 câu nói về nghĩa vụ học tập của học sinh và
những việc làm để thực hiện nghĩa vụ đó?
--------------- HẾT ---------------

