PHÒNG GD&ĐT BẮC TRÀ MY
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ 19.8
MA TRẬN KIỂM TRA CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN 7
TT Chđề Ni dung
Mư4c đô7 nhâ7n
thư4c Tô:ng
Nhâ7n
biê4t
Thông
hiê:u
Vâ7n
du7ng
Vâ7n
du7ng cao T l Tô:ng điê:m
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
1
Giáo dc
kĩ năng
sng
Png,
chống
bo lc
học
đường
4 4 1,33
2Giáo dc
kinh tế
Qun lí
tiền
441,33
3
Giáo dc
pp
luật
Png,
chống t
nạn xã
hội
2
315 1 2,66
Quyn
và nghĩa
v của
công dân
trong gia
đình
2
112 2 1 4,66
Tông 12 3 1 1 1 15 3
10 đim
Ti: lê7 % 40% 30% 20% 10% 50% 50%
Ti: lê7
chung
80% 20% 100%
PNG GD&ĐT BC TRÀ MY
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ S 19.8
BẢNG ĐẶC TẢ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN 7
TT Mạch nội
dung Chđề Mư4c đô7 đa4nh
gia4
Sô4 câu ho:i theo mư4c đô7 đánh giá
Nhâ7n biê4t Thông h:u Vâ7n du7ng Vâ7n du7ng cao
1Giáo dc kĩ
năng sống
Png, chng
bạo lc hc
đường
Nhận biết
- u được các
biểu hiện của
bo lc học
đường.
- u được một
squy định cơ
bn của pháp
luật liên quan
đến phòng,
chống bạo lc
hc đưng.
Thông hiểu
- Gii thích được
nguyên nn và
tác hi của bạo
lc học đưng.
- Trình bày được
các cách ng
phó trước, trong
và sau khi b bo
lc học đưng.
4 TN
2Giáo dc kinh
tế Quản lí tin
Nhận biết
Nêu được ý
nga của việc
quản lí tin hiu
quả.
Thông hiểu
Trình bày đưc
mt s nguyên
tc quản lí tin
có hiu qu.
4 TN
3 Giáo dc pp
luật
Png, chng tệ
nạn xã hi
Nhận biết
- u được ki
niệm tnn
hi và các loại t
nn xã hội phổ
biến.
- u được một
squy định ca
pháp luật v
phòng, chống t
nn xã hội.
Thông hiểu
- Gii thích được
nguyên nn dẫn
đến t nạn xã
hi.
- Gii thích được
hu quca tệ
nn xã hội đi
vi bn thân, gia
đình và hi.
Vn dng cao
Thực hiện tt
các quy đnh
của pp luật
vphòng,
chống tnn xã
hi.
2TN 3TN
1 TL
Quyn và
nghĩa vca
công dân trong
gia đình
Nhận biết
- u được ki
niệm gia đình.
- u được vai
trò ca gia đình.
- u được quy
đnh cơ bn ca
pháp luật v
quyền và nga
v ca các thành
viên trong gia
đình.
Thông hiểu
Nhận xét đưc
vic thực hiện
quyền và nga
v trong gia đình
của bn thân và
của ngưi khác.
Vn dng
Thực hiện
được nga v
của bn thân
đi vi ông bà,
cha m và anh
chị em trong
gia đình bng
những việc làm
cth.
2TN 1 TL 1TL
Tô:ng 12 TN 3TN; 1TL 1 TL 1 TL
Ti lê % 40% 30% 20% 10%
Ti: lê7 chung 70% 30%