PHÒNG GDĐT BẮC TRÀ MY
TRƯỜNG THCS PHƯƠNG ĐÔNG
MA TRẬN KIỂM TRA CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 7
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Mạch
nội
dung
Nội
dung/
Chủ
đề/Bài
Mức độ đánh giá
Tổng
Nhận
biết
Thôn
g
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
Số
câu
Tổng điểm
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
Giáo
dục
năng
sống.
1.
Phòn
g
chốn
g bạo
lực
học
đườn
g.
2 1 2 1 1,66
Giáo
dục
kinh
tế.
2.
Quả
n lí
tiền.
3 1 1 4 1 3,33
Giáo
dục
pp
luật.
3.
Png
,
chống
t nn
xã hi.
7 2 1 9 1 5,00
Tổng
số
câu
12 3 1 1 1 15 3 10
10
100
Điểm 4 1 2 2 1 5 5
Tỉ lệ
%
40 10 20 20 10 50 50
Tỉ lệ
chun
g
40% 30% 20% 10% 100
%
Tổ trưởng Người ra đề
Hiệu trưởng
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II
NĂM HỌC: 2023- 2024
MÔN: Giáo dục công dân 7
TT Mạch nội
dung
Nội
dung/chủ
đề/bài Mức độ
đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông
hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
1
Giáo
dục
năng
sống.
Phòng
chống
bạo lực
học
đường.
Nhận
biết:
- Nêu
được các
biểu hiện
của bạo
lực học
đường.
- Xác định
các quy
định PL
về Phòng
chống
BLHĐ.
Vận dụng
cao:
Chỉ ra
những
việc làm
của bản
thân
phòng
chống bạo
lực học
đường.
2TN
1TL
2
Giáo dục
kinh tế.
Quản lí
tiền.
Nhận
biết:
- Nhận
biết được
nguyên
3TN 1TN
1TL
tắc quản
tiền
hiệu quả.
- Chỉ ra
được nhận
định sai
khi quản
tiền., ý
nghĩa của
quản
tiền.
Thông
hiểu:
- Đồng
tình với
quan
điểm.
- Xử
được tình
huống.
3Giáo dc
pp luật.
Png,
chống tệ
nạn xã hi.
Nhận biết:
- Nhận các
loại t nn
xã hi ph
biến.
- Nêu đưc
mt s quy
đnh ca
pháp luật v
phòng,
chống t
nn xã hi.
Thông
hiểu:
- Giải thích
được
nguyên
nhân dẫn
đến t nn
xã hi.
- Giải thích
được hu
qu ca t
nn xã hi
đi với bn
thân, gia
đình và
hi.
Vn dng:
Thể hin
7TN
2TN
1TL
quan đim
đng tình
hay không
đng tình,
giải tch.
Tổng số
câu
12 4 1 1
Điểm 4 3 2 1
Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10%
Tỉ lệ chung 100%
TRƯ
ỜNG
THCS
PHƯƠN
G ĐÔNG
Họ
tên:
lớp:
KIỂM TRA CUỐI KÌ II
NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN LỚP 7
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Điểm Nhận xét của giáo viên
I. TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm)
Chọn chữ cái A, B, C, D đứng trước câu trả lời đúng và ghi vào giấy bài làm.
Câu 1. Mt trong nhng biu hin ca bạo lực hc đưng là
A. đánh đp. B. quan tâm. C. s chia. D. cm thông.
Câu 2. Vic png, chng bo lực học đường được quy đnh trong văn bản pháp lut nào dưi đây?
A. B Luật T tng Hình s năm 2015 ( Đã sa đổi bsung).
B. B Luật nh sự năm 2015 (Sa đổi, bsung năm 2017).
C. B Luật Lao đng năm 2020 ( Đã sa đi bổ sung).
D. B Luật T tng Dân s m 2015 ( Đã sa đổi bổ sung).
Câu 3. Biết cách qun tin giúp chúng ta ch động
A. trong lao đng và trong cuộc sng.
B. làm những gì nh thích vui.
C. trong cuộc sng và nhiu hi phát trin.
D. tìm kiếm vic làm cho bn thân.
Câu 4. Đâu kng phải là ý nghĩa ca vic quản lí tin hiu qu?
A. Giúp con ngưi có một thể khe mạnh.
B. Ch đng tin bạc đ thực hiện các dđnh tương lai.
C. Đ phòng trưng hợp bất trc xy ra.
D. Có th giúp đỡ người khác khi gp k kn.
Câu 5. Em đồng ý với ý kiến nào sau đây khi nói về tiết kiệm tiền?
A. Tiết kiệm làm cho ta trở nên nhỏ bé, thiếu tự tin.
B. Học sinh còn nhỏ tuổi không cần tiết kiệm.
C. Tiết kiệm sẽ bị bạn bè xem thường.
D. Tiết kiệm là đức tính cần có ở mỗi người.
Câu 6. Nhng tnn xã hội o sau đây đưc coi là con đưng ngn nhất làm lây lan HIV/AIDS?
A. C bạc, tín d đoan. B. Rưu chè, ma túy.
C. Thuc lá, mi dâm. D. Ma túy và mại dâm.
u 7. Nn vt nào dưới đây đã thhiện đúng trách nhiệm của mình trong vic png, chng t nạn
xã hi?
A. Bà N dùng bánh ko đ d dtrem vn chuyển ma túy h mình.
B. H kn quyết t chi khi đưc các bạn cùng lp r đi xem i.
C. Bn L r các bạn trong lp cùng ci cá cược bóng đá.
D. Bn S rcác bn cùng lp ci đánh i ăn tin.
Câu 8. Em không tán thành vi ý kiến o i đây?
A. T nạn xã hội gây ra những hu qu tiêu cc trên nhiều mặt đi sng xã hội.
B. Tích cc học tập, lao động tập thể sgiúp chúng ta tránh xa được t nạn xã hi.
C. Trem mắc tệ nạn xã hội snh hưng kng tốt đến tương lai của bn thân.
D. Ma túy mi dâm không phải là con đưng lây nhim n bnh HIV/AIDS
Câu 9. Nhận định sai khi nói về tiết kiệm tiền là
A. chỉ những người nghèo mới phải tiết kiệm.
B. thể hiện sự quý trọng sức lao động của bản thân.
C. sẽ tích lũy được nhiều tài sản.
D. là biết sử dụng một cách hợp lý của cải, công sức.
Câu 10. Pháp luật nghiêm cấm hành vi
A. phát triển kinh tế.
C. mê tín dị đoan.
B. nghiên cứu khoa học.
D. làm giàu bằng nghề chân chính.
Câu 11. Các tệ nạn xã hội gây hậu quả xấu cho
A. người nghiện và xã hội. B. mọi mặt của đời sống xã hội.
C. gia đình và xã hội. D. nhà trường và xã hội.
Câu 12. Người bao nhiêu tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về mọi tội phạm?
A. Từ đủ 14 tuổi trở lên. B. Từ đủ 16 tuổi trở lên.
C. Từ đủ 18 tuổi trở lên. D. Từ đủ 20 tuổi trở lên.
Câu 13. Người bán dâm biết mình bị nhiễm HIV mà cố ý truyền bệnh cho người khác thì sẽ bị
truy cứu trách nhiệm
A. dân sự. B. đạo đức.
C. hình sự. D. không truy cứu.
Câu 14. Trong các luận điểm dưới đây, luận điểm nào sai?
A. Các tệ nạn xã hội gây hậu quả xấu cho mọi mặt của đời sống xã hội.
B. Tệ nạn xã hội thường dẫn con người vào con đường phạm tội.
C. Pháp luật nước ta không bắt buộc người nghiện ma túy phải đi cai nghiện.
D. Cơ sở kinh doanh vũ trường, karaoke dễ bị lợi dụng để hoạt động mại dâm.
Câu 1 5. Cách phòng chống tệ nạn xã hội hiệu quả nhất?
A. Bắt hết các đối tượng tệ nạn xã hội vào tù.
B. Đưa ra phê phán ở cơ quan hoặc nơi lưu trú.