UBND HUYỆN ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ MƯỜNG NHÀ
MA TRẬN, BẢNG ĐẶC TẢ BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
NĂM HỌC 2023-2024
Đề chính thức
Mã đề: 01
1. Ma trận đề kiểm tra
TT Ch đ Ni dung
Mc đ nhận thc T@ng
Nhn biBt Thông hiu Vn dEng Vn dEng cao T l T@ng đim
TN TL
1
Giáo dEc
năng sng
Phòng, chống bo lc
hc đưng 2 câu 2 câu 0,5
2 Giáo dEc kinh
tB
Qun lí tin 2 câu 2 câu 0,5
3
Giáo dEc
pháp lut
Phòng, chống t nn
xã hi
4 câu
½ câu
1/2
Câu 4 câu 1 câu 5.0
Quyn và nghĩa vE
ca công n trong
gia đình
4 câu 14 câu 1
câu 4,0
Tng 12 1 1 ½ 12 2
10 đim
T l % 30% 25% 45% 30% 70%
T l chung 55% 45% 100%
2. Bảng đặc tả chi tiBt
TT Mch ni
dung Ch đề Mc đ đánh giá
S câu hci theo mc đ đánh giá
Nhn biBt Thông hiu Vn dEng Vn dEng
cao
1
Giáo dEc
kĩ năng
sng
Phòng, chống
bo lc học
đưng
Nhn biBt :
- Nêu được các biu hin của bo lc học đường.
- Nêu được một s quy đnh cơ bn ca pháp lut liên quan đBn
phòng, chống bo lc hc đường.
Thông hiu:
- Gii thích đưc nguyên nn và tác hại của bo lc hc đưng.
- Trình bày đưc các cách ứng phó trưc, trong và sau khi bbạo lc
hc đưng.
Vn dEng:
- Tham gia các hot đng tuyên truyn png, chng bo lc học
đưng do n trưng, đa phương t@ chc.
- Phê pn, đu tranh vi nhng hành vi bo lực hc đưng
Vn dEng cao:
Sng t chủ, không đ bi kéo tham gia bạo lc hc đưng.
2 TN
2Giáo dEc
kinh tB Qun lí tin
Nhn biBt:
- Nêu được ý nghĩa ca vic quản lí tin hiu quả.
Thông hiu
Trình bày đưc mt s ngun tc qun lí tiền có hiu qu.
Vn dEng:ớc đầu biBt qun tin và to nguồn thu nhp ca cá
nhân.
- Bưc đu biBt qun lí tiền ca bn thân.
- Bưc đu biBt to ngun thu nhp ca cá nhân.
2TN
3
Giáo dEc
pháp lut
Phòng, chống
t nn xã hội
Nhn biBt:
- Nêu được ki nim t nn xã hi và các loại t nn xã hội ph@ biBn.
- Nêu được một s quy đnh của pháp lut về phòng, chng tnn xã
hi.
Thông hiu:
- Gii thích đưc nguyên nn dn đBn t nạn hi.
- Gii thích đưc hu qu của t nn xã hội đi vi bn thân, gia đình
và xã hi.
Vn dEng:
- Tham gia các hot đng phòng, chng t nn xã hi do nhà trưng,
đa phương t@ chc.
- Phê pn, đu tranh vi c t nn xã hi.
- Tuyên truyền, vn đng mọi ngưi tham gia các hot đng phòng,
chng tnn xã hi.
Vn dEng cao:
Thc hin tốt các quy đnh ca pháp lut vphòng, chng t nạn xã
hi.
4 TN 1/2 TL ½ TL
Quyn và
nghĩa vE ca
công dân
trong gia đình
Nhn biBt:
- Nêu được ki nim gia đình.
- Nêu được vai trò ca gia đình.
- Nêu được quy đnh cơ bn ca pháp lut vquyn và nghĩa vE của
các thành viên trong gia đình.
Thông hiu:
Nhn xét được vic thc hin quyn và nghĩa vE trong gia đình của
bn thân ca ngưi khác.
Vn dEng:
Thc hin đưc nghĩa vE ca bn thân đi với ông bà, cha m anh
ch em trong gia đình bng nhng vic làm cE thể.
4TN 1
T@ng 12TN 1 /2TL 1 1/2 TL
T l % 30% 25% 30% 15%
T l chung 55% 45%
UBND HUYỆN ĐIỆN BIÊN
TRƯỜNG PTDTBT THCS XÃ MƯỜNG NHÀ
Đề chính thức Mã đề: 01
(Đề kiểm tra có 02 trang)
BÀI KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 – 2024
Môn: GDCD Lớp: 7
(Thời gian 45 phút không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: ..................................................... ……………………. Lớp: ........... Điểm....................
Nhận xét của GV:……………………………………………………………………………………………..
ĐỀ BÀI
I. Trắc nghiệm. (3 điểm) Chọn phương án trả lời đúng nhất điền vào bảng sau:
Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
Phương án
Câu 1. Mt trong nhng biu hiện của bo lc học đưng là
A. đánh đập. B. quan tâm. C. s chia. D. cm thông.
Câu 2. Vic png, chng bo lực hc đưng được quy đnh trong văn bn pháp lut o dưi đây?
A. B Lut nh s năm 2015 (sửa đ@i, b@ sung năm 2017). B. B Lut T tEng Hình sm 2015.
C. B Lut Lao đng năm 2020. D. B Lut Tố tEng Dân sm 2015.
Câu 3. BiBt ch qun lí tin giúp chúng ta chđng
A. trong lao đng. B. làm những gì mình thích.
C. trong cuộc sng và có nhiu cơ hi phát trin. D. tìm kiBm vic làm.
Câu 4. Ý nào dưới đây không phải là ý nghĩa của việc quản lí tiền hiệu quả?
A. Giúp con ngưi có mt cơ th khce mnh. B. Ch động tin bc đ thc hin các d đnh tương lai.
C. Đ phòng trưng hp bt trắc xy ra. D. Có thgiúp đ ngưi khác khi gp khó khăn.
Câu 5. Nhng hiện tưng có tính tiêu cc, biu hin thông qua hành vi sai lch chun mc xã hội, vi phm đo đc và
pháp lut, gây hu qu nghiêm trng v mi mt đi vi đời sống xã hi được gi là
A. t nn hi. B. vi phm đo đức. C. vi phm quy chB. D. vi phạm pháp lut.
Câu 6. Nhng tệ nạn xã hội nào sau đây được coi là con đường ngắn nhất làm lây lan HIV/AIDS?
A. C bc, tín d đoan. B. ợu chè, ma túy. C. Thuc lá, mi dâm. D. Ma túy mi dâm.
Câu 7. Nhân vật nào dưới đây đã thể hiện đúng trách nhiệm của mình trong việc phòng, chống tệ
nạn xã hội?
A. Bà N dùng bánh kẹo để dE dỗ trẻ em vận chuyển ma túy. C. Bạn L rủ các bạn trong lớp chơi cá cược bóng đá.
B. H kiên từ chối khi được các bạn cùng lớp rủ đi xem bói. D. Bạn S rủ các bạn cùng lớp chơi đánh bài ăn tiền.
Câu 8. Em không tán thành với ý kiBn nào dưới đây?
A. Tệ nạn xã hội gây ra những hậu quả tiêu cực trên nhiều mặt đời sống xã hội.
B. Tích cực học tập, lao động tập thể sẽ giúp chúng ta tránh xa được tệ nạn xã hội.
C. Trẻ em mắc tệ nạn xã hội sẽ ảnh hưởng không tốt đBn tương lai của bản thân.
D. Ma túy và mại dâm không phải là con đường lây nhiễm căn bệnh HIV/AIDS.
Câu 9.. Nhng ni gn bó vi nhau do hôn nhân, có mi quan hệ huyBt thng, quan hnuôi dưng làm phát sinh các
quyn và nga vE gia h vi nhau theo quy định ca Lut Hôn nn và Gia đình đưc gi là
A. huyBt thống. B. ngưi thân. C. gia đình. D. tình u.
Câu 10. Ý kiBn nào sau đây không đúng khi nói về vai trò của gia đình?
A. Gia đình là tB bào ca hi. B. Gia đình là nơi nuôi dưỡng và giáo dEc con, cháu.
C. Gia đình là cơ quan phòng, chng t nạn hi. D. Gia đình là nơi duy tri nòi ging, kinh tB, t@ chc đi sng
Câu 11. Luật Hôn nhân và Gia đình năm 2014 nghiêm cấm hành vi nào dưới đây giữa con cái
với cha mẹ?
A. Yêu quý, kính trng, biBt ơn cha m. B. Chăm c phEng dưng cha mẹ.
C. Ngưc đãi và xúc phm cha m. D. Giúp đcha m nhng công vic gia đình.
Câu 12. Bố và mẹ bất đồng trong quan điểm nuôi dạy con theo cách dạy của Nhật Bản và Việt
Nam, ép con phải học theo những thứ mà bố mẹ thích. Việc làm đó nói lên điều gì?
A. B mkhông tôn trng ý kiBn của con. B. B m không tôn trng con.
C. B m vi phm pháp luật. D. B mkhông có nhn thức đúng đn.
II. T luận (7.0 đim)
Câu 1. (4,0 điểm) Tình huống
Mùng 2 tBt Sơn được anh dẫn qua nhà một bạn chơi. Khi đBn nơi, Sơn thấy, một số người tE tập đánh bài
ăn tiền. Anh trai Sơn không mạng tiền nên đã ngc ý mượn tiền mừng tu@i của Sơn để chơi cùng mọi người.
Anh còn hứa sẽ cho Sơn tất cả số tiền tháng được.
a) NBu em là Sơn trong tình huống trên, em sẽ sử lí như thB nào?
b) Pháp luật nước ta qui định như thB nào về phòng chống tệ nạn xã hôi?
c) Xây dựng biện pháp phòng chống tệ nạn xã hội?
Câu 2. (3,0 điểm) Từ kiBn thức đã học ở Bài 10 - Quyền và nghĩa vE của công dân trong gia đình, em hãy nhận
xét việc làm của nhân vật trong các tình huống dưới đây:
a) Bác Khanh là công nhân còn vợ bác làm nghề buôn bán tự do. Hai con trai bác (đang học lớp 7 và lớp 9)
khi ở lớp hay gây g@ đánh nhau với các bạn, lúc ở nhà thì thường đi chơi, không giúp đỡ bố mẹ việc nhà.
b) M đang học lớp 7, trước đây bạn rất ngoan, chăm học. Gần đây, cha mẹ bạn đi làm ăn xa, M ở cùng ông
bà nội. Được ông bà chiều chuộng, M bắt đầu lười học, hay bc học để ở nhà xem phim, quay clip đưa lên
mạng,...Trong trường hợp là bạn M em khuyên bạn điều gì?
BÀI LÀM
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................
...................................................................................................................................................................................