
UBND HUYỆN DUY XUYÊN MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ, ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II- NĂM HỌC 2024-2025
TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN
Môn: GIÁO DỤC CÔNG DÂN – Lớp 7
I. MA TRẬN.
TT
Mạch
nội
dung
Nội dung/chủ đề
Mc độ nhn thc
Tng
Nhn bit
Thông hiu
Vn dng
Vn dng
cao
Số câu
Tng
đim
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
TN
TL
1
Giáo
dc kĩ
năng
sống
Bài 7: Phòng chống bạo lực học
đường
3 câu
(1đ)
3 câu
(1đ)
1.0
Bài 8: Quản lý tiền
3 câu
(1đ)
3 câu
(1đ)
1.0
2
Giáo
dc kĩ
lut
Bài 9: Thực hiện, phòng chống tệ
nạn xã hội.
3 câu
(1đ)
3 câu
(1đ)
1 câu
(2đ)
1 câu
(1đ)
6 câu
(2đ)
2 câu
(3đ)
5.0
Bài 10: Quyền và nghĩa vụ của công
dân trong GĐ
3 câu
(1đ)
1
câu
(2đ)
3 câu
(1đ)
1 câu
(2đ)
4.0
Tng
12
3
1
1
1
15
3
10

T l %
40%
30%
20%
10%
50%
50%
100%
T l chung
70%
30%
100%
100%
II. BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ
T
T
MẠCH
NỘI
DUNG
NỘI DUNG/
CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ
SỐ CÂU HỎI THEO MỨC ĐỘ NHẬN
THỨC
Nhn bit
Thông
hiu
Vn
dng
Vn
dng
cao
2
Giáo
dc kĩ
năng
sống
Bài 7: Phòng
chống bạo lực
học đường
Nhn bit:
-Khái nim, nguyên nhân của bạo lực học đường.
-Bin pháp phòng chống bạo lực học đường
3TN
1
Bài 8: Quản lý
tiền
Nhn bit:
-Khái niệm ý nghĩa của việc quản lý tiền hiệu quả.
- Xác định được nguyên tắc quản lý tiền có hiệu quả
3TN
Giáo
dc
pháp
lut
Bài 9: Thực
hiện, phòng
chống tệ nạn
xã hội.
Nhn bit:
- Những tệ nạn XH phổ biến và nguy hiểm cùng với hậu quả của
nó
- Nêu được một số quy định của pháp luật liên quan đến phòng
chống tệ nạn xã hội
Thông hiu:
Hình thành được các kỹ năng cơ bản để phòng chống tệ nạn xã
hội bằng những việc làm cụ thể
Xây dựng ý thức chấp hành pháp luật về phòng chống các tệ nạn
xã hội phù hợp với lứa tuổi.
Vn dng cao: Có việc làm cụ thể chung tay tuyên truyền phòng
chống TNXH
3TN
1TL
3TN
1TL

Bài 10: Quyền
và nghĩa vụ
của công dân
trong GĐ
Nhn bit:
- Nêu được khái niệm và vai trò của gia đình
- Nêu được các quy định của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của
các thành viên trong gia đình
Vn dng:
- Qua tình huống cụ thể, nêu được các cách giải quyết đúng thể
hiện sự tự giác, tích cực bằng những việc làm cụ thể.
- Phê phán những biểu hiện trái với tự giác, tích cực.
3TN
1TL
Tổng
12TN
3TN,1TL
1TL
1TL
Tỉ lệ %
40
30
20
10
Tỉ lệ chung
70
30

ĐỀ CHÍNH THỨC
UBND HUYỆN DUY XUYÊN
TRƯỜNG THCS TRẦN CAO VÂN
(Đề gồm có 02 trang)
KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2024-2025
Môn: GIÁO DỤC CÔNG DÂN – Lớp 7
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
I. TRẮC NGHIỆM (5 đim) Chọn phương án trả lời đúng và ghi ra giấy thi.
Câu 1: Để ứng phó với bạo lực học đường, mỗi học sinh không được phép:
A. Nhanh chóng nhận diện được dấu hiệu của bạo lực học đường.
B. Bình tĩnh, tìm cơ hội thoát ra hoặc kêu gọi sự giúp đỡ.
C. Thông báo sự việc cho gia đình, thầy cô hoặc trình báo cơ quan chức năng.
D. Chạy về nhà, mang theo súng đạn, dao kiếm để trả thù cho hả giận
Câu 2: Sử dụng hình ảnh cá nhân để uy hiếp, đe doạ, ép buộc người khác làm theo ý mình là
biểu hiện của:
A. Hành vi bạo lực thể chất. B. Hành vi bạo lực về tinh thần.
C. Hành vi chiếm đoạt, huỷ hoại tài sản. D. Hành vi bạo lực trực tuyến.
Câu 3: Đâu là một nguyên nhân chủ quan của bạo lực học đường?
A. Những tác động tiêu cực từ môi trường xã hội.
B. Trong lớp có một bạn nào đó có năng lực học tập vượt trội.
C. Những kích thích từ môn Giáo dục công dân.
D. Sự thiếu hụt kĩ năng sống, thiếu sự trải nghiệm.
Câu 4: Quản lí tiền là
A. Biết tiết kiệm tiền trong mọi hoàn cảnh. B. Biết ghi chép lại chi tiêu của bản thân.
C. Biết sử dụng tiền một cách hợp lí. D. Biết dùng tiền để đầu tư sinh lời.
Câu 5: Quản lí tiền hiệu quả giúp chúng ta
A. Được mọi người xung quanh yêu quý. B. Chủ động chi tiêu hợp lí.
C. Trở nên giàu có. D. Rèn luyện khả năng ghi nhớ.
Câu 6: Điền từ còn thiếu vào chỗ trống
“Tiền là một (1)………. quan trọng trong cuộc sống nhưng tiền không phải là (2)………...
Hiểu đúng về tiền và biết cách sử dụng đồng tiền (3)……… sẽ giúp mỗi cá nhân làm chủ cuộc
sống và thành công trong tương lai.”
A. (1) lĩnh vực; (2) tất cả; (3) tiết kiệm. B. (1) phương tiện; (2) tất cả; (3) để sinh lời.
C. (1) phương tiện; (2) tất cả; (3) hợp lí. D. (1) lĩnh vực; (2) tất cả; (3) để đầu tư.
Câu 7: Hậu quả mà người mắc vào tệ nạn xã hội trong hình dưới đây đang phải gánh chịu là
gì?
A. Độc thân. B. Tổn thương về tinh thần.
C. Tổn thương về thể xác. D. Cả B và C.
Câu 8: Đâu là những tệ nạn xã hội phổ biến?
A. Ma tuý, game online, cờ vua, cờ tướng. B. Ma tuý, cờ bạc, mại dâm, mê tín.
C. Game online, đọc sách, nhảy dây, nhảy cầu. D. Cá độ, cờ bạc, lô đề xổ số, gái gú.
Câu 9: Hành vi nào sau đây không thuộc vi phạm quy định của Luật Phòng, chống ma tuý năm
2021?
A. Lôi kéo người khác sử dụng trái phép chất ma tuý. B. Hỗ trợ người nghiện ma tuý.

C. Mua bán trái phép chất ma tuý. D. Xúi giục người khác sử dụng trái phép chất ma
tuý.
Câu 10: Ta không nên đồng tình với ý kiến nào sau đây?
A. Phòng, chống tệ nạn xã hội là trách nhiệm của toàn dân.
B. Để phòng, chống tệ nạn xã hội, chỉ cần nhắc nhở để mọi người thay đổi hành vi.
C. Để phòng, chống tệ nạn xã hội, cần thực hiện nghiêm túc các quy định của pháp luật.
D. Để phòng, chống tệ nạn xã hội, nên thực hiện lối sống lành mạnh, an toàn.
Câu 11: Em sẽ ứng xử như thế nào trong trường hợp bạn em mời hút heroin?
A. Em sẽ đồng ý hút cùng vì được miễn phí thì tội gì không hút.
B. Em sẽ từ chối và khuyên can bạn đừng dính dáng đến heroin nữa vì nó rất hại cho sức khoẻ,
nếu không em sẽ báo công an.
C. Em sẽ báo công an.
D. Em sẽ đồng ý nếu bạn cho em nhiều heroin hơn.
Câu 12. Tệ nạn xã hội bắt nguồn từ nguyên nhân nào sau đây?
A. Thiếu môi trường vui chơi, giải trí lành mạnh.
B. Chơi với những người có ý chí nỗ lực trong cuộc sống.
C. Môi trường xung quanh phát triển.
D. Gia đình, bạn bè quan tâm, chia sẻ.
Câu 13. Cha mẹ có quyền và nghĩa vụ nào đối với con cái?
A. Thương yêu, chăm sóc. B. đánh đập, sai bảo.
C. Chỉ trích, điều khiển. D. Phụng dưỡng, hiếu thảo.
Câu 14. Tập hợp những người gắn bó với nhau do hôn nhân, quan hệ huyết thống hoặc quan
hệ nuôi dưỡng, làm phát sinh các quyền và nghĩa vụ giữa họ với nhau theo quy định của pháp
luật là nội dung của khái niệm nào sau đây?
A. Gia đình. B. Xã hội. C. Cộng đồng. D. Tập thể.
Câu 15. Trong gia đình không tồn tại quan hệ nào sau đây?
A. Quan hệ hôn nhân. B. Quan hệ huyết thống. C. Quan hệ nuôi dưỡng. D. Quan hệ xã
hội.
II. TỰ LUẬN ( 5 đim)
Câu 1. ( 2 đim) Theo em mỗi công dân phải làm gì để tham gia phòng chống tệ nạn xã hội?
Câu 2. ( 2 đim) Thảo thường hay bực tức và cáu gắt với mẹ vì mẹ hay nhắc nhở chuyện học
hành và việc nhà. Một hôm, khi mẹ bị ốm, Thảo vẫn không quan tâm, chỉ mải chơi điện thoại
và bỏ bê việc nhà.
Theo em, hành vi của Thảo đã vi phạm những nghĩa vụ nào của công dân trong gia
đình? Nếu là bạn của Thảo, em sẽ khuyên bạn điều gì?
Câu 3: ( 1 đim) Em hãy thiết kế khẩu hiệu để tuyên truyền phòng chống ma tuý?( Ít nhất là 2
câu)

