KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2023-2024
Môn GDCD - Lớp 8
Thời gian làm bài: 45 phút
- Trắc nghiệm: 12 câu x 1/3 điểm/1 câu = 4.0 điểm
- Tự luận: 3 câu = 6.0 điểm
Mạch
nội
dung
Nội
dung/
Chủ
đề/Bà
i
Mức
độ
đánh
giá
Tổng
Nhận
biết
Thôn
g hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
Số
câu Tổng điểm
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
Giáo
dục
năng
sống
Bài 7.
Phòng
,
chống
bạo
lực
gia
đình
1 / / / / 1
/ / 1 1 2,33
Giáo
dục
kinh
tế
Bài 8.
Lập
kế
hoạch
chi
tiêu
4 / 2 / / / / / 6 / 2
Giáo
dục
pháp
luật
Bài 9.
Phòng
ngừa
tai
nạn
khí,
cháy,
nổ và
các
chất
độc
hại
40.5
11
/ / / 0.5
5 2 5.67
TS
câu 9 0.5 3 1 / 1 / 0.5 12 3 15
TS
điểm 3 1 1 2 / 2 / 1 4 6 10
Tỉ lệ
%30% 10% 10% 20% / 20% / 10% 40% 60% 100%
Tỉ lệ 30% 20% 10% 40% 60% 100%
chung
BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II MÔN GDCD 8
(Thời gian: 45 phút)
TT
Mạch nội
dung
Nội
dung/chủ
đề/bài
Mức độ
đánh giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng
cao
1
Giáo dục
kĩ năng
sống
Bài 7.
Phòng,
chống bạo
lực gia đình
Nhận
biết: Kể
được các
hình thức
bạo lực
gia đình
phổ biến.
Vận
dụng: Phê
phán các
hành vi
bạo lực
gia đình
trong gia
đình và
cộng
đồng.
1 TN 1 TL
2Giáo dục
kinh tế
Bài 8.
Lập kế
hoạch chi
tiêu
Nhận biết:
Nêu được
sự cần thiết
phải lập kế
hoạch chi
tiêu.
Thông
hiểu: Tnh
bày được
cách lập kế
hoạch chi
tiêu.
4 TN 2 TN
3Giáo dục
pháp luật
Bài 9.
Phòng ngừa
tai nạn vũ
khí, cháy,
nổ và các
chất độc hại
Nhận biết:
-Kể được
tên một số
tai nạn vũ
khí, cháy,
nổ và chất
độc hại.
-Nêu
được quy
định cơ bản
của pháp
luật về
phòng
ngừa tai
nạn vũ khí,
cháy, nổ và
các chất
độc hại.
Thông
hiểu:
-Nhận
diện được
một số
nguy cơ
dẫn đến tai
nạn vũ khí,
cháy, nổ và
chất độc
hại.
-Đánh giá
được hậu
quả của tai
nạn vũ khí,
cháy, nổ và
chất độc
hại.
Vận dụng
cao:
-Thực
hiện được
một số
4 TN
0.5 TL
1 TN
1 TL
0.5 TL
cách phòng
ngừa tai
nạn vũ khí,
cháy, nổ và
các chất
độc hại phù
hợp với
bản thân.
TS câu 9 TN
0.5TL
3 TN
1 TL
0 TN
1 TL
0 TN
0.5 TL
TS điểm 4 3 2 1
Tỉ lệ % 40% 30% 20% 10%
Tỉ lệ chung 100%
TRƯỜNG THCS NGUYỄN DU
Họ và tên: .……………………………………………………….
Lớp: .……………………………………………………….
Phòng thi: .………………… SBD: .……..……………
KIỂM TRA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN – LỚP 8
Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian giao đề)
Ngày kiểm tra: 02/5/2024
Điểm
I. TRẮC NGHIỆM (4.0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng (A, B, C hoặc D) trong các câu sau
điền kết quả vào những ô bên dưới.
CÂU 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
ĐÁP ÁN
Câu 1. Những lời nói, thái độ, hành vi làm tổn thương tới danh dự, nhân phẩm, tâm lí của thành viên
gia đình là bạo lực gia đình thuộc hình thức nào?
A. Bạo lực về thể chất. B. Bạo lực về tinh thần. C. Bạo lực về kinh tế. D. Bạo lực về tình dục.
Câu 2. Lập kế hoạch chi tiêu để cân bằng được
A. tài chính. B. cuộc sống. C. sức khỏe. D. vật chất.
Câu 3. Khi thiết lập qui tắc thu chi, khoản chi nào cần có tỉ lệ phần trăm cao nhất?
A. Chi tiết kiệm. B. Chi phát sinh. C. Chi thiết yếu. D. Chi cần thiết.
Câu 4. Số điện thoại báo cháy là
A. 111. B. 112. C. 113. D. 114.
Câu 5. Hành vi nào sau đây không bị nghiêm cấm?
A. Anh S sở hữu vũ khí, vật liệu nổ. C. Chị L thu gom vỏ đạn để bán kiếm lời.
B. Bạn V mua vật liệu về nhà làm pháo. D. Ông A cất giữ kiếm gia bảo của dòng tộc.
Câu 6. Cần phải lập kế hoạch chi tiêu để tránh những ……………. không cần thiết.
Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống.
A. khoản thu. B. khoản chi. C. khó khăn. D. mục tiêu.
Câu 7. Em tán thành ý kiến nào sau đây?
A. Chỉ người chủ gia đình mới cần lập kế hoạch chi tiêu.
B. Người giàu có thì không cần lập kế hoạch chi tiêu.
C. Lập kế hoạch chi tiêu giúp rèn thói quen tiết kiệm.
D. Tuyệt đối không được điều chỉnh kế hoạch chi tiêu.
Câu 8. Lập kế hoạch chi tiêu thường thực hiện bao nhiêu bước?
A. 5. B. 4. C. 3. D. 2.
Câu 9. Ai được phép giữ, chuyên chở và sử dụng vũ khí, chất cháy, chất phóng xạ, chất độc hại?
A. Cơ quan, tổ chức, cá nhân được Nhà nước giao nhiệm vụ.
B. Mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân làm việc tại Việt Nam.
C. Chỉ những cơ quan, cán bộ, viên chức nhà nước.
D. Những người đã trưởng thành, từ đủ 18 tuổi trở lên.
Câu 10. Hậu quả nào sau đây do chi tiêu tùy tiện gây ra?
A. Bị trừ tiền lương, tiền thưởng hàng tháng. C. Năng suất lao động giảm sút nghiêm trọng.
B. Các khoản chi vượt quá nguồn lực hiện có. D. Tạo thói quen sử dụng hàng hiệu đắt tiền.
Câu 11. Hành vi nào sau đây được phép thực hiện trong hoạt động phòng, chống tai nạn cháy, nổ?
A. Cản trở người thi thành nhiệm vụ phòng cháy và chữa cháy.
B. Mang chất dễ cháy, nổ đến những nơi tập trung đông người.
C. Cố ý gây cháy, làm tổn hại đến tính mạng, sức khỏe con người.
D. Giúp đỡ, hỗ trợ các hoạt động phòng cháy và chữa cháy.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Mọi người đều được phép sử dụng vũ khí. C. Tất cả các loại nấm đều có thể ăn được.
B. Phun thuốc trừ sâu càng nhiều càng tốt. D. Đốt pháo nổ là vi phạm pháp luật.
II. TỰ LUẬN (6.0 điểm)
Câu 13. (2.0 điểm) Em hãy nhận diện nguy cơ gây tai nạn cháy, nổ và các chất độc hại của các hành vi
sau đây và cho biết hậu quả có thể xảy ra bằng cách điền nội dung vào các ô bên dưới.
a. Chị T không khóa van bình ga sau khi nấu ăn.
b. Bạn S thường xuyên sử dụng điện thoại trong khi đang cắm sạc.