
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: GIÁO DỤC CÔNG DÂN 8
Thời gian: 45 phút
- Trắc nghiệm: 15 câu x 1/3 điểm/1 câu = 5,0 điểm
- Tự luận: 3 câu = 5,0 điểm
TT Mạch nội dung
Nội dung/chủ đề/bài
Mức độ đánh
giá Tổng
Nhân6
biê8t
Thông
hiê:u
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
Tỉ lệ
Tổng điểm
TN TL TN TL TN TL TN TL TN TL
1
Giáo
dục kĩ
năng
sống
Xác
định
mục
tiêu cá
nhân
3,5c
2đ
1/2c
1đ
3c
1đ 4đ
Phòng
chống
bạo
lực gia
đình
3c
1đ 1đ
2
Giáo
dục
pháp
luật
Phòng
ngừa
tai
nạn
vũ
khí,
cháy,
nổ, và
các
chất
độc
hại.
3c
1đ
3c
1đ
1c
2đ
1c
1đ 5đ
Tông 6,5
câu
0,5
câu
9 câu 1 câu 1 câu 15 3
10 điểm
Tı: lê
6
%
40% 30% 20% 10% 50% 50%
Tı: lê 6chung 70% 30% 100%

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II - NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN, LỚP 8
TT Mạch
nội
dung
Nội
dung
Mức độ
đánh
giá
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
1 Giáo
dục kĩ
năng
sống
Xác
định
mục
tiêu cá
nhân
.Nhận
biết:
+ Biết
được thế
nào là
mục tiêu
cá nhân,
các loại
mục tiêu
cá nhân.
+ Nêu
được
cách xác
định
mục tiêu
cá nhân
và lập kế
hoạch
thực
hiện
mục tiêu
cá nhân.
Thông
hiểu:
+Hiểu
được vì
sao phải
xác định
3,5 câu
3,5câu

mục tiêu
cá nhân.
Phòng
chống
bạo lực
gia đình
Thông
hiểu:
- Giải
thích
được tác
hại của
hành vi
bạo lực
gia đình
đối với
cá nhân,
gia đình
và xã
hội.
3 câu
2 Giáo
dục
pháp
luật
. Nhận
biết:
- Kể
được tên
một số
tai nạn
vũ khí,
cháy, nổ
và chất
độc hại.
- Nêu
được
quy định
cơ bản
của pháp
luật về
phòng
ngừa tai
nạn vũ
khí,
cháy, nổ
và các
chất độc
hại.
- Nêu
được
trách
nhiệm
của công
dân trong
việc
3 câu
3câu
1 câu
1câu

phòng
ngừa tai
nạn vũ
khí, cháy,
nổ và các
chất độc
hại.
- Biết
được
ngày
toàn dân
phòng
cháy
chửa
cháy.
Thông
hiểu:
- Nhận
diện
được
một số
nguy cơ
dẫn đến
tai nạn
vũ khí,
cháy, nổ
và chất
độc hại.
- Đánh
giá được
hậu quả
của tai
nạn vũ
khí,
cháy, nổ
và chất
độc hại.
Vận
dụng:
-Nhắc
nhở,
tuyên
truyền
người
thân,
bạn bè
chủ
động

phòng
ngừa tai
nạn vũ
khí,
cháy, nổ
và các
chất độc
hại.
Vận
dụng
cao:
Thực
hiện
được một
số cách
phòng
ngừa tai
nạn vũ
khí, cháy,
nổ và các
chất độc
hại phù
hợp với
bản thân.
Tông 6 TN
1/2TL
9 TN
1/2 TL
1TL 1 TL
Tı: lê
6%
40% 30% 20% 10%
Tı: lê 6chung 70% 30%

