PHÒNG GD&ĐT TX ĐIỆN BÀN
TRƯỜNG THCS NGUYỄN ĐÌNH
CHIU
ĐỀ KIM TRA CUI K II NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN GIÁO DC CÔNG DÂN - LP 8
I. XÂY DNG MA TRN ĐỀ KIM TRA V BNG ĐC T
1.Khung ma trận đề kiểm tra cuối học kì II lớp 8
T
T
Ch đ
Ni dung
Mc đ nhn thc
Tng
Nhn
bit
Vn
dng
Vn
dng
cao
T l
Tng
đim
TN
T
L
T
N
TL
T
N
TL
T
N
TL
TN
TL
1
Giáo dc
k năng
sng
Phng, chng
bo lc gia đình
2
câu
2
câu
0.5
2
Gio dc
kinh t
Lp kế hoch
chi tiêu
2
câu
2
câu
0.5
3
Gio dc
php lut
Phng nga tai
nn vũ khí, cháy
n, chất độc hi
4
câu
½
câu
½
câu
4
câu
1
câu
5.0
Quyn v ngha
v lao động
4
câu
1
câu
4
câu
1
câu
4.0
Tng
12
1
1/2
1/2
12
2
10
đim
T l %
30%
30%
10%
30
%
70
%
T l chung
60%
40%
100%
2. Bảng đặc t đ kim tra cui k II GDCD 8
T
T
Mch
ni
dung
Ni dung
Mc đ đnh gi
S câu hi theo mc đ nhn
thc
Nh
n
bit
Thô
ng
hiu
Vn
dng
Vn
dng
cao
1
Giáo
dc k
năng
sng
Phng,
chng bo
lc gia đình
* Nhn bit:
- K được các hình thc bo lc gia
đình ph biến.
- u đưc một s quy định của pháp
2 TN
lut v phòng, chng bo lc gia đình.
2
Gio
dc
kinh t
Lp kế
hoch chi
tiêu
* Nhn bit:
- Nêu được s cần thiết phi lp kế
hoch chi tiêu.
2 TN
3
Gio
dc
php
lut
Phng,
nga tai
nn vũ khí,
cháy n,
chất độc
hi.
* Nhn bit:
- K được tên mt s tai nn vũ khí,
cy, n cht đc hi.
- Nêu đưc quy định bản ca pháp
luật v png nga tai nn vũ khí,
cháy, n các cht độc hi.
- u đưc trách nhiệm ca công n
trong việc phng ngừa tai nn vũ khí,
cy, n v các cht độc hi.
* Thông hiểu:
- Nhận din được mt snguy dẫn
đến tai nn vũ khí, cháy, n và cht độc
hi.
- Đánh giá được hu quca tai nn vũ
khí, cháy, n cht đc hi.
* Vận dng:
- Nhc nhở, tuyên truyn người thân,
bn ch động png nga tai nn
vũ khí, cháy, n các cht độc hi.
- c đnh đưc mt sch phng nga
tai nn vũ khí, cháy, nvcác cht đc
hi p hợp với bn thân.
* Vận dng cao:
- Thc hiện được một s cách phng
ngừa tai nn khí, cháy, nổ v các
chất độc hi phù hợp với bản thân.
4TN
½ TL
½ TL
Quyn v
ngha v
lao động
* Nhn bit:
- Nêu được một s quy định của pháp
luật v quyn, ngha v lao động ca
công dân và lao động ca thành nn.
- Nêu đưc một s quyn ngha v
bn ca các bên tham gia hp
đồng lao động.
* Thông hiu:
Phân tích đưc tm quan trng ca lao
động đi vi đời sng con người.
4 TN
1TL
Tng
12
TN
1
TL
1/2 TL
1/2 TL
T l %
30
30
30
10
T l chung
60
40
II. XÂY DNG ĐỀ KIM TRA THEO MA TRN
I. TRC NGHIỆM (3 ĐIỂM)
Câu 1: Người lao động có ngha v
A. chp hành k luật lao động, nội quy lao động.
B. tuân theo mi s phân công, điu động ca cp trên.
C. không được ngh chế độ khi cơ sở lao động đang nhiu vic.
D. làm việc trong điu kin không bảo đảm an ton do đặc thù công vic.
Câu 2: Loi kế hoch ti chính cá nhân no nhằm thc hiện mc đích cân đi thu chi trong
tiêu dùng hay tiết kiệm được một khoản tin nhỏ, thời gian thc hiện từ 3 đến 6 tháng?
A. Kế hoch ti chính cá nhân ngắn hn.
B. K hoạch tài chính c nhân trung hạn.
C. Kế hoch ti chính cá nhân di hn.
D. Loi kế hoch ti chính cá nhân khác.
Câu 3. A- xít là
A. chất độc hi. B. cht cháy. C. cht n. D. vũ khí.
Câu 4: Em hiểu thế no l bo lc gia đình?
A.L hnh vi bo lc của các thanh niên ngoài làng
B.L hnh vi sử dng bo lc giữa những người thân trong gia đình
C.L hnh vi sử dng bo lc để khng chế người khác, ép họ phải phc tùng mình
D.L hnh vi bắt nt trong phm vi trường học
Câu 5: Trong các quyn dưới đây, quyn no l quyn lao động ?
A. Quyn t do kinh doanh. B. Quyn s hu tài sn.
C. Quyền được tuyn dng lao động. D. Quyn bóc lt sức lao động.
Câu 6: Kế hoch ti chính cá nhân l bản kế hoch thu chi giúp quản lí tin bc của cá nhân
bao gồm các quyết định v hot động ti chính như thu nhập, chi tiêu, tiết kiệm, đầu tư nhằm
mc đích no sau đây?
A. Lên k hoạch tit kiệm chi tiêu hợp lí.
B. Thc hiện những mc tiêu ti chính của cá nhân.
C. Phân tích tài chính cá nhân chi tiết.
D. Phân chia sử dng ti chính để thỏa mãn nhu cầu.
Câu 7: Cơ quan, tổ chức no được nghiên cứu, chế to, sản xuất, kinh doanh, xuất khẩu, nhập
khẩu, sửa chữa vũ khí.?
A. T chc, doanh nghip thuc B Quc Phòng và B Công an.
B. Cá nhân.
C. Công ty tư nhân.
D. T chc phản động.
Câu 8: Ý no dưới đây không đúng khi nói v quyn lm việc của người lao động?
A. Tìm vic làm theo nguyn vng, kh năng của mình.
B. Tìm việc lm theo trình độ ngh nghip ca bn thân.
C. Tìm vic làm phù hp vi tình hình sc kho ca mình.
D. Làm vic cho bất kì người s dng lao động nào
Câu 9: Khi phát hiện một nhóm thanh niên bán pháo nổ trong trường học của mình em sẽ
làm gì?
A. Báo vi cô giáo ch nhiệm để cô tìm cách x lí.
B. Không quan tâm vì không liên quan đến mình.
C. Mi bn bè mua pháo.
D. Đi theo nhóm thanh niên đó để buôn pháo.
Câu 10: Bo lc gia đình có mấy hình thức?
A. 2 hình thức: thể chất v tinh thần.
B. 3 hình thức: thể chất, tinh thần v tình dc.
C. 4 hình thc: thể chất, tinh thần, tình dc và kinh t.
D. 5 hình thức: thể chất, tinh thần, tình dc, kinh tế v xua đuổi.
Câu 11: Hnh vi no dưới đây l không đúng với luật lao động
A. Bt tr i 15 tui vào làm vic.
B. Công dân đủ 16 tuổi được nhn vào các công ty để làm vic.
C. Được ngh tt c các ngày l tết theo quy định của nh nước.
D. Được tham hi nhng lúc m đau, bệnh tt.
Câu 12: Hnh động no dưới đây không ảnh hưởng đến quá trình phng ngừa tai nn vũ khí,
cháy, nổ v các chất độc hi?
A. Cô H s dng hóa chất để bo qun hoa qu.
B. Các chú b đi bn pháo hoa nhân ngày l ln.
C. Bn H t chế súng để chơi.
D. Bác Q dùng mìn để đánh bắt cá.
II. T LUN (7 ĐIỂM)
Câu 1. ( 2.0 điểm) Nghỉ hè, bn A được mẹ đưa v quê chơi với ông b v cậu út. Bn thấy
cậu út thường xuyên dùng thuc trừ sâu phun cho rau v cây ăn quả. Cậu bảo, s rau v hoa
quả đó trồng để bán nên cần phun nhiu thuc để ngăn sâu bọ phá hoi.
Nếu là bạn A, dựa vào những quy định của pháp luật, em sẽ nói gì với cậu út?
Câu 2. (2.0 điểm) Tớc khi đi công tác, b m gi bn N và em T vào dặn d: “B m đi
công tác mt tun, anh em con nhà nh t chăm sóc lẫn nhau. Quan trng là phi bảo đảm
không được để xy ra cháy, nng độc thc phm nhé!
- Nếu là bn N và em T, em s thc hin như thế no để phòng nga tai nn cháy, n và các
chất độc hi?
Câu 3. ( 3.0 điêm) Lao động có vai tr như thế nào đi với đời sng con người?
V. XÂY DNG ĐÁP ÁN V HƯỚNG DN CHM
Phn I- Trc nghim khách quan (3 điểm)
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Đp
n
A
B
B
B
C
A
A
D
A
C
A
B
Đim
0,25
đ
0,25
đ
0,25
đ
0,25
đ
0,25
đ
0,25
đ
0,25
đ
0,25
đ
0,25
đ
0,25
đ
0,25
đ
0,25
đ
Phn I- T lun (7 điểm)
Câu
Ni dung
Đim
1
2.0
đim
Nếu l bn A, em sẽ:
+ Giải thích để cậu út hiểu: việc sử dng quá nhiu thuc trừ sâu sẽ dẫn đến
nhiu hậu quả nghiêm trọng, như: gây độc cho rau, quả; gián tiếp gây hi cho
sức khỏe con người; gây ô nhiễm môi trường v suy thoái ti nguyên đất.
+ Cung cấp thêm tới cậu út những thông tin, quy định của pháp luật v phng
chng tai nn chất độc hi.
+ Khuyên cậu út nên: sử dng những loi thuc bảo vệ thc vật đúng quy định;
có thể sử dng các chế phẩm sinh học thay cho thuc trừ sâu hóa học.
1.0 đ
0.5 đ
0.5 đ
2
2.0
đim
Nếu l bn N v em T, em sẽ:
+ Khoá bình gas sau khi nấu ăn xong.
+ Cất gọn đồ đc trong nh, không để những chất hoặc những vật liệu dễ cháy
ở gần khu vc bếp đun.
+ Tiết kiệm điện, tắt các thiết bị điện khi không sử dng để tránh tình trng
thiết bị điện bị quá tải, dẫn đến cháy, chập điện.
+ Sử dng các loi thc phẩm sch, có nguồn gc rõ rng để nấu ăn.
+ Không sử dng phẩm mu v các chất ph gia trong quá trình chế biến v
bảo quản thc phẩm.
+ Không ăn những thc phẩm có dấu hiệu hư hỏng: ôi thiu, nấm mc,…
+ Ghi nhớ các s điện thoi đường dây ng để gọi điện yêu cầu hỗ trợ (trong
trường hợp cần thiết). Ví d: s 114 (hỗ trợ cứu hỏa); 115 (hỗ trợ cấp cứu),…
+ Khi đi ngủ, không đóng kín tất ccửa chính v cửa sổ của phng ngủ để
tránh tình trng ngt khí hoặc gây khó khăn trong công tác ứng cứu khi s
s c xảy ra.
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ
0.25 đ