PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM
TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO
1. KHUNG TR N Đ I TR GIỮ Ì II - N H C 2022-2023 ÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN- LỚP 8
TT
Ch đề
Ni dung
đ n n t
T n
N n t
T n u
V n ụn
Tỉ lệ
T n
đ m
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNKQ
TL
1
G áo c
đạo đ c
1. P òn na tai nn
vũ k í áy n và á
cht đc hi
2 câu
1câu
3 câu
0,75
2. Quyn s hữu tà
sản và n ĩ vụ t n
trn tà sn ca
n ư k á ; N ĩ vụ
t n trọng, bo v tà
sn n à nư li
í n ng.
5 câu
1 câu
1 câu
6 câu
1 câu
3,25
2
G áo c k
năn sng
3. P òn , ng t
nạn i; P òn
ốn n ễm
HIV/AIDS
6 câu
3 câu
1 câu
9 câu
1 câu
6.0
T n
13
5
1
1
18
2
10.0
đ m
Tl
40%
30%
20%
70%
30%
Tl un
70%
30%
100%
2. BNG ĐẶC T MA TR N Đ KI M TRA GIA Ì II- N H C: 2022- 2023 ÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN- LỚP 8
TT
Ch đề
Ni dung
M đ đán á
S âu ỏi theo m đ đán á
Nh n bi t
T n
hi u
Vân
dng
V n
dng
cao
1
G áo ụ đạo
đ
1. P òn na
tai nn vũ k í
áy n và á
cht đc hi
N n t:
-
Biết được các biểu hiện cháy nổ
cách phòng, chống.
2 TN
( C5,6)
1 TN
(C10)
2. Quyn s
hữu tà sản và
n ĩ v t n
trn tà sản
c n ư k ác;
N ĩ v t n
trng, bo v tà
sn n à nướ
l í n
cng.
N n t:
-
Biết được quyền sở hữu tài sản và
nghĩa vụ tôn trọng tài sản của người
khác; Nghĩa vụ tôn trọng bảo vệ tài
sản của nhà nước và lợi ích công
cộng.
T n u:
-
Xác định được tài sản nhà nước và
lợi ích công cộng.
V n ụn o:
-
Biết vận dụng kiến thức để giải
quyết vào tực tiễn.
5 TN
(C7,12,13,14,18)
1 TN
(C15)
1 TL
(C2)
2
G áo c k
năn sng
3. P òn ,
chng t nn
xã ội; P òn
ốn n ễm
HIV/AIDS
Nh n bi t:
- Biết đưc biu hin ca phòng, chng
t nạn xã hội.
T n u:
- Hiểu được mức độ nguy him ca
HIV/AIDS và cách phòng chng.
- Hiểu được t nạn hội, hu qu ca t
nạn xã hội.
6 TN
(C1,2,8,9,11,16)
3 TN
(C3,4,17)
V n dng
- Giải thích được sao phải phòng,
chng nhim HIV/AIDS.
1 TL
(C1)
T ng
20 âu
13 câu
5 câu
1 câu
1 câu
T l %
100%
40%
30%
20%
10%
T l chung
100%
70%
30%
PHÒNG GD&ĐT TP KON TUM
TRƯỜNG THCS TRẦN HƯNG ĐẠO
Đ I TR GIỮ Ì II
N H C 2022-2023
n: GDCD 8
Thời gian làm bài: 45 phút,
(không kể thời gian phát đề)
Họ và tên: ……………………………..
Lớp: ...……
ã đề 101
Đ m
Lờ p ê ủ áo v ên
I. TRẮC NHIỆ : (7,0 điểm)
A. Chọn đáp án đúng trong những câu sau: (4,0 điểm)
Câu 1: Hành vi nào sau đây là hành vi đánh bạc?
A. Cá độ bóng đá. B. Hút thuốc lá.
C. Đua xe trái phép. D. Vứt rác bừa bãi.
Câu 2: Hành vi nào dưới đây có nguy cơ lây nhiễm HIV/AIDS?
A. Dùng chung nhà vệ sinh. B. Cùng tắm trong bể bơi.
C. Ho, hắt hơi. D. Dùng chung bơm, kim tiêm.
Câu 3: Việc làm nào dưới đây là có tác dụng phòng, tránh nhiễm HIV/AIDS?
A. Dùng chung dao cạo râu. B. Chung thủy một vợ, một chồng
C. Dùng chung bơm, kim tiêm. D. Truyền máu.
Câu 4: Ý kiến nào dưới đây là đúng?
A. Chỉ những người hành nghề mại dâm mới bị nhiễm HIV/AIDS.
B. Chỉ cần dùng thuốc tránh thai là có thể phòng, tránh được HIV trong sinh hoạt tình dục.
C. Chỉ cần tránh xa ma túy là không bị HIV.
D. Ai cũng có thể bị nhiễm HIV/AIDS nếu không biết phòng, tránh.
Câu 5: Hành vi, vi phạm qui định về phòng ngừa tai nạn vũ khí, cháy nổ là:
A. Công an sử dụng vũ khí để trấn áp tội phạm.
B. Cẩn thận khi sử dụng bếp ga, bếp điện.
C. Cưa bom, mìn, đạn pháo chưa nổ để lấy thuốc nổ.
D. Tắt đèn, tắt quạt ở lớp học trước khi ra về.
Câu 6: Hành vi thể hiện ý thức phòng ngừa tai nạn vũ khí, cháy nổ và các chất độc hại là:
A. Tắt các thiết bị điện và ngắt cầu dao điện khi ra khỏi cơ quan, đơn vị, trường học.
B. Sử dụng thuốc nổ đánh bắt cá.
C. Sử dụng điện bẫy chuột bảo vệ lúa và hoa màu.
D. Sử dụng các chất độc hại để bảo quản hoa quả nhằm mục đích để được tươi lâu hơn.
Câu 7: Hành vi không tôn trọng quyền sở hữu tài sản của người khác là:
A. Nhặt được của rơi trả cho người mất.
B. Chiếm đoạt tài sản được giao trông giữ, quản lí.
C. Giữ gìn tài sản của người khác khi mượn.
D. Khai thác, sử dụng tài sản đúng mục đích, đúng qui định của hợp đồng thuê tài sản.
Câu 8: Biểu hiện nào dưới đây là đúng?
A. Ma túy, mại dâm là con đường ngắn nhất dẫn tới HIV/AIDS.
B. Hút thuốc lá không có hại đối với trẻ em.
C. Không nói chuyện với người nghiện để tránh bị lây nhiễm.
D. Pháp luật không xử lí người sử dụng ma túy vì đó là chỉ là vi phạm đạo đức.
Câu 9: Tác hại của tệ nạn xã hội là:
A. Ảnh ởng đến sức khỏe, tinh thần đạo đức con người, m tan vỡ hạnh phúc gia
đình.
B. Đẩy mạnh công tác tuyên truyền phòng, chống tệ nạn xã hội.
C. Sống giản dị, lành mạnh.
D. Tham gia tích cực các hoạt động phòng, chống tệ nạn hội trong nhà trường địa
phương.
Câu 10: Chất và loại nào sau đây có thể gây nguy hiểm cho con người?
A. Kim loại thường. B. Lương thực, thực phẩm.
C. Các chất phóng xạ, chất độc màu da cam. D. Nước uống bổ dưỡng.
Câu 11: Phòng, chống nhiễm HIV/AIDS chỉ với:
A. Các bác sĩ và cán bộ ngành y tế. B. Gia đình người nhiễm HIV/AIDS.
C. Nhà nước. D. Mỗi cá nhân, mỗi gia đình và toàn xã hội.
Câu 12: Quyền sở hữu tài sản của công dân bao gồm những quyền:
A. Quyền chiếm hữu, sử dụng và định đoạt. B. Quyền đem tài sản tặng cho người khác.
C. Quyền sử dụng, định đoạt tài sản. D. Quyền chiếm hữu đối với tài sản.
Câu 13: Tài sản của nhà nước thuộc sở hữu của ai?
A. Sở hữu tập thể người lao động
B. Sở hữu chung của các cơ quan, tổ chức nhà nước.
C. Sở hữu của các doanh nghiệp nhà nước.
D. Sở hữu toàn dân.
Câu 14: Việc làm thể hiện nghĩa vụ tôn trọng, bảo vệ tài sản nhà nước và lợi ích công cộng:
A. Lấn chiếm đất đai của các công trình công cộng như: khu vui chơi giải trí, trường học…
B. Tự ý chặt cây lâu năm trên hè phố.
C. Bảo vệ nguồn nước, trồng cây xanh, đấu tranh với các hành vi xả hóa chất độc hại vào
nguồn nước, sông, hồ, ao…
D. Lấn chiếm lồng lề đường để mua bán.
Câu 15: Tài sản nào thuộc sở hữu của công dân?
A. Nhà ở của dân. B. Rừng, tài nguyên rừng.
C. Sông, hồ, nguồn nước. D. Khoáng sản và tài nguyên trong lòng đất.
Câu 16: Tác hại lớn nhất đối với người nghiện ma túy là:
A. Tiêu tốn nhiều tiền bạc, sa sút sức khỏe, có nguy cơ lây nhiễm HIV/AIDS.
B. Do nạn buôn bán ma túy còn tồn tại trong xã hội.
C. Tránh xa ma y và người nghiện ma túy.
D. Hành vi xúc phạm danh dự người khác.
B. Câu 17: (2,0 điểm) Em hãy điền vào chỗ…………các từ thích hợp hoàn chỉnh khái niệm
về tệ nạn xã hội:
Tệ nạn xã hội là (1)………………….bao gồm những hành vi(2)………………………….
xã hội, vi phạm(3)…………………..………..,gây hậu quả xấu(4)…….………………….đời
sống hội. Có nhiều(5)………….…….…..,nhưng(6)………….nhất (7)……………cờ
bạc(8)…………. mại dâm.
C. Câu 18: (1,0 điểm) Đánh dấu x vào ô tương ng những hành vi dưới đây xác định đâu tài
sản nhà nước và đâu là lợi ích công cộng?