
Trường THCS Trần Phú
BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II, NĂM HỌC 2023 - 2024
Môn: Giáo dục công dân - Lớp 9
I. MỤC TIÊU CẦN ĐẠT
1.Về kiến thức: Kiểm tra nội dung kiến thức của học sinh đã học trong chương trình GDCD 9 học kỳ II.
2.Về kỹ năng: HS vận dụng được kiến thức đã học để làm bài kiểm tra.
3.Về thái độ: Làm tốt bài kiểm tra trong thời gian quy định.
4. Định hướng phát triển năng lực học sinh:
- Năng lực xử lý các tình huống gặp phải trong cuộc sống.
- Năng lực xác định các giá trị sống đúng đắn và vận dụng vào thực tiễn.
II. HÌNH THỨC KIỂM TRA: - Trắc nghiệm 50% và tự luận 50%
III. MA TRẬN :
Mức độ
Chủ đề
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Cộng
Thấp Cao
TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL
(1)
Quyền và nghĩa
vụ của công dân
trong hôn nhân
Nhận biết nội dung
về quyền và nghĩa
vụ, cơ bản của CD
trong hôn nhân.
Hiẻu được ý nghĩa
của hôn nhân,
quyền và nghĩa vụ
của CD trong hôn
nhân
Số câu
Số điểm.
TL%
2
0,66
6,6%
1
0,33
3,3%
3
1,0
10%
(2)
Quyền tự do
kinh doanh và và
nghĩa vụ đóng
thuế
Biết được nội dung
các quyền tự do kinh
doanh và nghĩa vụ
đóng thuế của CD
Hiểu được những
vi phạm quy định
về kinh doanh
Số câu
Số điểm.
TL%
3
1,0
10,0%
/ 1
0,33
3,3%
/ // // // 4
1,33
13,3%

(3)
Quyền tham gia
quản lí nhà
nước, quản lí xã
hội của công dân
Biết được nội dung
các quyền và các
hình thức tham gia
quản lí nhà nước của
công dân
Hiểu được các
quyền tham quản lí
nhà nước, quản lí
xã hội của công
dân trong những
tình huống cụ thể
Số câu
Số điểm.
TL%
2
0,66
6,6%
3
1,0
10 %
5
1,66
16,6%
(4)
Nghĩa vụ bảo vệ
tổ quốc
Biết được thế nào là
bảo vệ tổ quốc, trách
nhiệm của học sinh
khi ngồi trên ghế nhà
trường với nghĩa vụ
bảo vệ tổ quốc.
Hiểu được những
trường hợp cụ thể
liên quan đến nghĩa
vụ bảo vệ tổ quốc
Số câu
Số điểm.
TL%
2
0,66
6,6%
1
0,33
3,3%
3
1,0
10 %
(5)
Quyền và nghĩa
vụ lao động của
công dân
- Nêu được nội
dung cơ bản các
quyền và nghĩa
vụ lao động của
công dân
Trách nhiệm của
Nhà nước trong
việc bảo đảm
quyền và nghĩa
vụ lao động của
công dân.
- Biết được
qui định của
pháp luật về
sử dụng LĐ
trẻ em. Vận
dụng thực tế
liên quan đến
chủ đề
.
Số câu
Số điểm.
TL%
/ ½
2
20%
/ / ½
1
10%/
1
3,0
30%
(6)
Vi phạm pháp
Phân biệt các
loại vi phạm
Nhận xét tình
huống liên quan

luật và trách
nhiệm pháp lí
của CD
pháp luật và
trách nhiệm
pháp lí
Số câu
Số điểm.
TL%
½
1,0
10%
½
1,0
10%
1
2,0
20%
TS câu.
TS điểm
TL%
9
3,0
30 %
6
2,0
20 %
1
3,0
30%
1/2
1,0
10%
1/2
1,0
10%
17
10,0
100%
IV. BẢNG ĐẶC TẢ CÁC MỨC ĐỘ YÊU CẦU CẦN ĐẠT:
Nội dung chuẩn kiến thức Nhận biết Thông hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao

kĩ năng
(1)
Quyền và nghĩa vụ của công
dân trong hôn nhân
- Nhận biết nội dung thuộc/không
thuộc các nguyên tắc cơ bản của chế
độ HN và GĐ ở Việt Nam
- Kể được các quyền và nghĩa vụ, cơ
bản của CD trong hôn nhân.
- Biết được tác hại của việc tảo hôn.
- Hiểu được các điều kiện để được kết
hôn
(2)
Quyền tự do kinh doanh và
và nghĩa vụ đóng thuế
- Biết được nội dung các quyền và
nghĩa vụ của CD trong kinh doanh.
- Hiểu được những vi phạm quy định
về kinh doanh
(3)
Quyền tham gia quản lí nhà
nước, quản lí xã hội của
công dân
Biết được nội dung các quyền và các
hình thức tham gia quản lí nhà nước
của công dân
Hiểu được các quyền tham quản lí nhà
nước, quản lí xã hội của công dân
trong những tình huống cụ thể
(4)
Nghĩa vụ bảo vệ tổ quốc
Biết được thế nào là bảo vệ tổ quốc,
trách nhiệm của học sinh khi ngồi trên
ghế nhà trường với nghĩa vụ bảo vệ tổ
quốc.
Hiểu được những trường hợp cụ thể
liên quan đến nghĩa vụ bảo vệ tổ quốc
(5)
Quyền và nghĩa
vụ lao động của công dân
Nêu được nội dung cơ bản các quyền
và nghĩa vụ lao động của công dân
Trách nhiệm của Nhà nước trong việc
bảo đảm quyền và nghĩa vụ lao động
của công dân.
Biết được qui
định của pháp luật
về sử dụng LĐ trẻ
em. Vận dụng
thực tế liên quan
đến chủ đề
.
(6)
Vi phạm pháp luật và trách
nhiệm pháp lí của CD
- Phân biệt các loại vi phạm pháp luật
và trách nhiệm pháp lí
- Nhận xét
tình huống
liên quan.
V. ĐỀ:

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II - NĂM HỌC 2023-2024
Môn: GDCD – LỚP 9
Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
TRƯƠ[NG THCS TRÂ[N PHU]
MÃ ĐỀ A
I. TRẮC NGHIỆM: (5,0 điểm) Chọn phương án trả lời đúng (A hoặc B, C, D) trong các câu sau, rồi ghi
vào giấy làm bài.
Câu 1: Độ tuổi kết hôn theo quy định của pháp luật là
A. Nam đủ từ 19 tuổi trở lên, nữ đủ từ đủ 17 tuổi trở lên.
B. Nam đủ từ 20 tuổi trở lên, nữ đủ từ 18 tuổi trở lên.
C. Nam đủ từ 21 tuổi trở lên, nữ đủ từ 19 tuổi trở lên.
D. Nam đủ từ 18 tuổi trở lên, nữ đủ từ 16 tuổi trở lên
Câu 2. Hôn nhân hợp pháp được nhà nước thừa nhận là cuộc hôn nhân
A. có tổ chức hôn lễ.. B. nam nữ kết hôn đúng độ tuổi.
C. có giấy chứng nhận kết hôn. D. nam ,nữ tự nguyện
Câu 3. Khi kết hôn với anh P, chị H đang là công nhân của một Công ty. Sống với nhau một thời gian thì anh
P được cử làm phụ trách Trạm bơm nước của xã nên không có thời gian chăm lo công việc đồng áng của gia
đình. Anh nghe theo bố mẹ, bắt chị H phải bỏ nghề về làm ruộng. Chị H không đồng ý thì anh P dọa sẽ li hôn
với chị. Em có nhận xét gì việc làm của anh P trong tình huống trên?
A. Thể hiện vai trò của người chồng là trụ cột trong gia đình.
B. Không tôn trọng danh dự, nhân phẩm và nghề nghiệp của vợ.
C. Thể hiện tôn trọng ý kiến của bố mẹ để dàn xếp công việc gia đình.
D. Thể hiện sự quan tâm đến công việc của vợ, chồng trong gia đình.
Câu 4. Mặt hàng nào sau đây Nhà nước cấm kinh doanh?
A. Thuốc nổ. B. Thuốc thú y.
C. Thuốc chữa bệnh. D. Thuốc trừ sâu.
Câu 5. Công dân có quyền tự do kinh doanh theo
A. sở thích của bản thân. B. nhu cầu của thị trường.
C. quy định của pháp luật. D. khả năng của bản thân.
Câu 6: Đối tượng nào sau đây phải chịu thuế thu nhập đặc biệt ?
A. Sản xuất thuốc lá điếu. B. Dịch vụ tư vấn pháp luật. C.
Xuất và nhập khẩu lương thực, thực phẩm. D. Sản xuất nước sạch, đồ dùng dạy học.
Câu 7. Cửa hàng X, được cấp giấy phép kinh doanh mặt hàng gia dụng, tuy nhiên thời gian gần đây cửa
hàng đã bán thêm thuốc lá điện tử để tăng thu nhập. Em có nhận xét gì về việc kinh doanh của cửa hàng X
trong tình huống trên?
A. Năng động trong kinh doanh.
B. Nhạy bén, nắm bắt thị trường để tăng lợi nhuận.
C. Vi phạm kinh doanh mặt hàng không ghi trong giấy phép.
D. Số lượng mặt hàng tăng không đáng kể nên không cần đóng thuế.
Câu 8. Hiến pháp 2013 quy định mọi công dân?
A. Đủ 18 tuổi trở lên có quyền bầu cử và ứng cử.
B. Đủ 21 tuổi trở lên có quyền bầu cử và ứng cử.
C. Từ 18 đến 21 tuổi có quyền bầu cử và ứng cử.
D. Đủ 18 tuổi có quyền bầu cử, đủ 21 tuổi có quyền ứng cử.
Câu 9. Công dân A tham gia góp ý vào dự thảo luật khi Nhà nước trưng cầu dân ý, ta gọi công dân A đã thực
hiện quyền dân chủ nào?
A. Quyền ứng cử. B. Quyền kiểm tra, giám sát.
C. Quyền đóng góp ý kiến. D. Quyền tham gia quản lí nhà nước và xã hội
Câu 10. Nhà nước tạo điều kiện để công dân tham gia quản lí nhà nước, quản lí xã hội nhằm phát huy
A. quyền kinh tế của nhân dân. B. quyền làm chủ của nhân dân.
C. quyền văn hóa của công dân. D. quyền chính trị duy nhất của công dân.
Câu 11. Việc làm nào dưới đây thể hiện quyền tham gia quản lí nhà nước, quản lí xã hội của công dân?
A. Không xâm phạm quyền bí mật riêng tư của mỗi cá nhân.
ĐỀ CHÍNH THỨC

