SỞ GD & ĐT QUẢNG NAM
TRƯỜNG THPT TRẦN HƯNG ĐẠO
KIỂM TRA CUỐI KỲ II – NĂM HỌC 2023 - 2024
MÔN GDKT-PL - LỚP 10
Thời gian làm bài: 45 Phút (Không kể thời gian phát đề)
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 2 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Mã đề 701
I. Trắc nghiệm: (7,0 điểm)
Câu 1: “Công dân có nghĩa vụ nộp thuế theo luật định” thuộc Điều nào của Hiến pháp năm 2013?
A. Điều 45. B. Điều 46. C. Điều 44. D. Điều 47.
Câu 2: Người đứng đầu nhà nước thay mặt nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam về đối nội, đối ngoại
theo hiến pháp năm 2013 là
A. Chủ tịch quốc hội. B. Thủ tướng chính phủ. C. Chủ tịch nước. D. Tổng bí thư.
Câu 3: Nhà nước Công hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lí xã hội bằng
A. Lực lượng quân đội, công an. B. Hiến pháp và pháp luật.
C. Quyền lực của nhà nước. D. Cơ cấu tổ chức bộ máy.
Câu 4: Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam do cơ quan nào sau đây ban hành?
A. Ủy ban nhân dân. B. Hội đồng nhân dân. C. Chính phủ. D. Quốc hội.
Câu 5: Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013 quy định: Chủ quyền và lãnh thổ
quốc gia Việt Nam gồm:
A. những giá trị văn hóa đặc sắc trên lãnh thổ quốc gia.
B. thể chế chính trị quốc gia và lịch sử giữ nước hàng ngàn năm.
C. Quốc kì, Quốc huy, Quốc ca, Quốc khánh.
D. đất liền, vùng trời, vùng biển và hải đảo.
Câu 6: Công dân có quyền, nghĩa vụ học tập được quy định tại Điều nào của Hiến pháp năm 2013?
A. Điều 36. B. Điều 29. C. Điều 26. D. Điều 39.
Câu 7: Mặt trận Tổ quốc Việt Nam là cơ quan, tổ chức đại diện, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp chính
đáng của ai?
A. Đảng Cộng sản. B. Đoàn viên. C. Nhà nước. D. Nhân dân.
Câu 8: Cơ quan công chức nhà nước có thẩm quyền ra quyết định xử lí người vi phạm pháp luật là
A. tuân thue phafp luâgt. B. thi hahnh phafp luâgt. C. sưe dugng phafp luâgt. D. áp dugng phafp luâgt.
Câu 9: Nội dung nào sau đây không phải là đặc điểm của Hiến pháp?
A. Cơ sở để xây dựng các văn bản quy phạm pháp luật khác.
B. Thay đổi liên tục dựa trên tính thực tiễn.
C. Có hiệu lực pháp lí lâu dài, tương đối ổn định.
D. Có quy trình làm, sửa đổi đặc biệt được quy định tại Hiến pháp.
Câu 10: Tại Điều 19 của Hiến pháp năm 2013 quy định mọi người đều có quyền gì?
A. Quyền bất khả xâm phạm về thân thể. B. Quyền sống.
C. Quyền được bảo vệ danh dự, nhân phẩm. D. Quyền được bí mật thư tín, điện thoại, điện tín.
Câu 11: Đất đai, tài nguyên nước, tài nguyên khoáng sản thuộc quyền sở hữu của
A. Toàn dân, do Nhà nước đại diện chủ sở hữu và quản lý.
B. Tổ chức, cơ quan có quyền lực cao trong nhà nước.
C. Cá nhân.
D. Tập thể
Câu 12: “Cấp dưới phục tùng cấp trên, thiểu số phục tùng đa số” là nội dung của nguyên tắc nào trong hoạt
động của bộ máy nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam?
A. Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân. B. Tập trung dân chủ.
C. Pháp chế xã hội chủ nghĩa D. Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
Câu 13: Đối với Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam, quyền lực nhà nước tối cao thuộc về
A. Tổng Bí thư. B. Thủ tướng chính phủ. C. Chủ tịch nước. D. Quốc hội.
Câu 14: Theo Hiến pháp năm 2013 nền kinh tế Việt Nam là nền kinh tế như thế nào?
A. Tập thể, sở hữu tư nhân. B. Thị trường, ít chủ sở hữu.
C. Thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa, nhiều thành phần kinh tế. D. Tư nhân, sở hữu tập thể.
Trang 1/2 - Mã đề 701
Câu 15: Trong nền kinh tế Việt Nam, kinh tế nhà nước giữ vai trò?
A. Hướng dẫn B. Trực tiếp C. Chủ đạo D. Quản lý
Câu 16: Theo em, nhận định nào sau đây đúng về văn bản quy phạm pháp luật?
A. Bản án, quyết định xét xử của Tòa án. B. Pháp lệnh do Quốc hội ban hành.
C. Báo cáo của chính phủ. D. Hương ước, lệ làng.
Câu 17: Theo Hiến pháp năm 2013, Cơ quan hành chính nhà nước cao nhất của nước Cộng hòa xã hội chủ
nghĩa Việt Nam là
A. Quốc hội. B. Viện kiểm sát nhân dân. C. Chính phủ. D. Tòa án nhân dân.
Câu 18: Cơ quan xét xử, kiểm sát còn có tên gọi khác là gì?
A. Cơ quan kiểm toán. B. Cơ quan hành pháp. C. Cơ quan lập pháp. D. Cơ quan tư pháp.
Câu 19: Pháp luật là phương tiện để công dân thực hiện
A. quyền và bảo vệ quyền của công dân. B. quyền, bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của mình.
C. quyền và nghĩa vụ của công dân. D. quyền và lợi ích hợp pháp của bản thân.
Câu 20: Tổ chức nào là tổ chức lãnh đạo toàn bộ hệ thống chính trị Việt Nam, toàn xã hội Việt Nam?
A. Đảng Cộng sản Việt Nam B. Nhà nước Việt Nam
C. Quốc hội nước Việt Nam D. Chính phủ nước Việt Nam
Câu 21: Đâu không phải là nguyên tắc tổ chức và hoạt động của hệ thống chính trị Việt Nam.
A. Quyền lực nhà nước thuộc về nhân dân. B. Thống nhất và đấu tranh.
C. Tập trung dân chủ. D. Đảm bảo sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản Việt Nam.
II. Tự luận: (3,0 điểm)
Câu 1: (2,0 điểm) Em hiểu thế nào về câu nói của Bác Hồ: “ Một dân tộc dốt là một dân tộc yếu”? Em có
suy nghĩ gì về trách nhiệm của bản thân trong việc góp phần thực hiện tốt nghĩa vụ tuân theo Hiến pháp về
giáo dục?
Câu 2: (1,0 điểm) Em hãy cho biết Mặt trận Tổ quốc Việt Nam giữ vai trò như thế nào trong hệ thống chính
trị nước ta. Theo em, là một công dân Việt Nam thì em cần làm gì để xây dựng và bảo vệ hệ thống chính trị
Việt Nam?
------ HẾT ------
Trang 2/2 - Mã đề 701