SỞ GDĐT BÌNH ĐỊNH
ỜNG THPT NGUYỄN TRÂN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2022-2023
Môn: HÓA HỌC , Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian phát đề
38
Cho Zn = 65; Ag =108; Ca =40; Ba= 137;Fe = 56; O =16; Mg =24; Al =27; F =19; Cl =35,5; Br =80;
I =127
I.TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm)
Câu 1. Kí hiệu enthalpy tạo thành (nhiệt tạo thành) của một chất ở điều kiện chuẩn là
A. B. C. D.
Câu 2. Thuốc thử dùng để nhận biết các ion halide là A. Quỳ tím. B. AgNO3.C. NaOH. D. HCl.
Câu 3. Tốc độ phản ứng là
A. độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian
B. độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích
C. độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian
D. độ biến thiên số mol của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.
Câu 4.Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?
A. AgNO3 + HCl AgCl + HNO3.B. CuO + 2HCl CuCl2 + H2O.
C. Zn + 2HCl ZnCl2 + H2.D.Ag + 2HCl AgCl + H2.
Câu 5. Chlorine không phản ứng với chất nào sau đây?
A.NaCl. B. Ca(OH)2.C. NaBr..D.NaOH.
Câu 6.Hoà tan hết 19,5 gam kim loại M hoá trị II bằng dung dịch HCl dư được 40,8 gam muối. Kim loại M
A. Ca. B.Mg. C. Ba. D. Zn.
Câu 7. Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng () nào sau đây là đúng?
A. Phản ứng thu nhiệt có = 0. B. Phản ứng tỏa nhiệt có < 0.
C. Phản ứng thu nhiệt có < 0. D. Phản ứng tỏa nhiệt có > 0.
Câu 8. Cho phương trình phản ứng sau:2H2(g) + O2(g) 2H2O(l) ∆H = -572 kJ
Khi cho 2 g khí H2 tác dụng hoàn toàn với 32 g khí O2 thì phản ứng
A. toả ra nhiệt lượng 572 kJ. B. thu vào nhiệt lượng 572 kJ.
C. thu vào nhiệt lượng 286 kJ. D. toả ra nhiệt lượng 286 kJ.
Câu 9. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là
A. Iodine. B. Sodium (natri). C. Fluorine. D. Chlorine.
Câu 10.Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Viết biểu thức tốc độ
tức thời của phản ứng:A. Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v = k.CNO.CO2
B. Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v= k.CNO2.CO2
C. Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v = k.CNO.CO22
D. Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v= 2k.CNO2.CO2
Câu 11. Ion halide được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử:
A. I-, Br-, F-, Cl-. B. F-, Cl-, Br-, I-.C. I-, Br-, Cl-, F-.D. F-, Br-, Cl-, I-.
Câu 12. Halogen tồn tại ở thể rắn ở điều kiện thường là
A. chlorine. B. fluorine. C. bromine. D. Iodine.
Câu 13. Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là
A.liên kết cộng hóa trị. B. liên kết cho nhận. C. liên kết van der Waals. D. liên kết ion.
Câu 14.Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là nhiệt lượng tạo thành 1 mol chất đó từ chất nào ở điều kiện
chuẩn?A. đơn chất bền vững nhất. B. những hợp chất bền vững nhất.
C. những dạng tồn tại bền nhất trong tự nhiên D. những oxide có hóa trị cao nhất.
Câu 15. Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là
A. liên kết ion. B.liên kết van der Waals.
C.liên kết cộng hóa trị. D. liên kết cho nhận.
Câu 16.Khi nhiệt độ tăng thêm 10oC, tốc độ phản ứng hoá học tăng thêm 2 lần. Tốc độ phản ứng sẽ giảm đi
bao nhiêu lần nhiệt khi nhiệt độ giảm từ 70oC xuống 40oC?
A. 32. B. 64. C.8D. 16.
Câu 17. Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?
A.Cl2. B. F2. C. Br2. D. I2.
Câu 18.Hòa tan 1,3 gam Zinc (Zn) trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được thể tích khí H2 ở điều
kiện chuẩn làA. 1,487 lít. B. 0,5678 lít. C.0,2479 lít. D. 0,4958 lít.
Câu 19.Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được 3,7185 lít khí H2 (đkc). Phần trăm khối lượng của Al trong X là
A.54,0%. B. 48,6%. C. 27,0%. D. 49,6%.
Câu 20.Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm
là: A. FeCl2 và H2.B. FeCl2 va Cl2. C. FeCl3 và H2. D. FeCl3 và Cl2.
Câu 21. Cho phản ứng phân hủy N2O5 như sau: 2N2O5(g) → 4NO2(g) + O2(g).
Tại thời điểm ban đầu, nồng độ của N2O5 là 0,02M; Sau 100s, nồng độ N2O5 còn 0,0169M. Tốc độ trung
bình của phản ứng phân hủy N2O5 trong 100s đầu tiên là
A. 1,55.10-5mol/( l.s). B. 1,55.10-5mol/( l.min).C.1,35.10-5mol/( l.min). D. 1,35.10-5mol/( l.s).
Câu 22.Nhận định nào dưới đây đúng?
A. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
B. Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
C. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
D. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
Câu 23. Dãy acid nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính acid?
A. HI > HBr > HCl > HF. B. HCl > HBr > HI > HF.
C. HF > HCl > HBr > HI. D. HCl > HBr > HF > HI.
Câu 24. Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
3Fe(s) + 4H2O(l) Fe3O4(s) + 4H2(g)r= +26,32 kJ
Giá trị r của phản ứng: Fe3O4(s) + 4H2(g)3Fe(s) + 4H2O(l) là
A. +13,16 kJ. B. +19,74 kJ. C. -26,32 kJ. D. -10,28 kJ.
Câu 25.Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là
A. ns2np3.B. ns2 np5.C. ns2np6.D. ns2np2.
Câu 26. Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu nhất?
A. HF. B. HBr. C. HI. D. HCl.
Câu 27. Cho phản ứng: H2(g) + Cl2(g) →2HCl(g). Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol H2 phản ứng hết sẽ tỏa ra
nhiệt lượng là 184,6 kJ. Tính enthalpy tạo thành chuẩn của HCl(g).
A. 92,3 kJ mol-1.B. -92,3 kJ mol-1.C. -184,6 kJ mol-1.D. 184,6 kJ mol-1.
Câu 28. Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm halogen?
A. Chlorine. B. Nitrogen. C. Carbon. D. Oxygen.
II- TỰ LUẬN ( 3 điểm)
Câu 29 (1 điểm): Hãy tính biến thiên enthalpy chuẩn của các phản ứng sau cho biết các phản ứng đó tỏa
nhiệt hay thu nhiệt?
a) N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g)
Cho năng lượng liên kết (Eb) của một số liên kết ở điều kiện chuẩn như sau:
Liên kết H – H N – H N≡N
Eb (kJ/mol) 432 391 945
b) C3H8(g) + 5O2(g)3CO2(g) + 4H2O(g)
Chất C3H8(g) O2(g) CO2(g) H2O(g)
(kJ/mol) -105 0 -393,50 -241,82
Câu 30 (1 điểm):Hòa tan 12,8 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được 2,479 lít
(đkc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của FeO trong hỗn hợp ?
Câu 31 (0,5 điểm):Xét phản ứng của acetone với iodine:
CH3COCH3 + I2 → CH3COCH2I + HI
Phản ứng có hệ số nhiệt độ γ trong khoảng từ 30oC đến 50oC là 2,5. Nếu ở 35oC phản ứng có tốc độ là 0,036
mol/ (l.h) thì ở 45oC phản ứng có tốc độ là bao nhiêu?
Câu 32(0,5 điểm):Cho một lượng halogen X2 tác dụng hết với Mg ta thu được 19 gam magnesium halide.
Cũng lượng halogen đó tác dụng hết với Al tạo ra 17,8 gam aluminium halide. Tên khối lượng của
halogen trên?
Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn
-------------Hết ----------
SỞ GDĐT BÌNH ĐỊNH
ỜNG THPT NGUYỄN TRÂN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2022-2023
Môn: HÓA HỌC , Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian phát đề
72
Cho Zn = 65; Ag =108; Ca =40; Ba= 137;Fe = 56; O =16; Mg =24; Al =27; F =19; Cl =35,5; Br =80;
I =127
I.TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm)
Câu 1. Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng () nào sau đây là đúng?
A. Phản ứng thu nhiệt có = 0. B. Phản ứng tỏa nhiệt có > 0.
C. Phản ứng thu nhiệt có < 0. D. Phản ứng tỏa nhiệt có < 0.
Câu 2.Hòa tan 1,3 gam Zinc (Zn) trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được thể tích khí H2 ở điều
kiện chuẩn làA. 0,5678 lít. B. 0,4958 lít. C.0,2479 lít. D. 1,487 lít.
Câu 3. Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu nhất?
A. HBr. B. HF. C. HI. D. HCl.
Câu 4. Dãy acid nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính acid?
A. HI > HBr > HCl > HF. B. HCl > HBr > HF > HI.
C. HCl > HBr > HI > HF.D. HF > HCl > HBr > HI.
Câu 5.Khi nhiệt độ tăng thêm 10oC, tốc độ phản ứng hoá học tăng thêm 2 lần. Tốc độ phản ứng sẽ giảm đi
bao nhiêu lần nhiệt khi nhiệt độ giảm từ 70oC xuống 40oC?
A.8B. 64. C. 32. D. 16.
Câu 6. Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là
A. liên kết cộng hóa trị. B. liên kết ion.C. liên kết cho nhận. D. liên kết van der Waals.
Câu 7. Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
3Fe(s) + 4H2O(l) Fe3O4(s) + 4H2(g)r= +26,32 kJ
Giá trị r của phản ứng: Fe3O4(s) + 4H2(g)3Fe(s) + 4H2O(l) là
A. +13,16 kJ. B. -26,32 kJ. C. -10,28 kJ. D. +19,74 kJ.
Câu 8.Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm là:
A. FeCl2 và H2.B. FeCl2 va Cl2. C. FeCl3 và H2. D. FeCl3 và Cl2.
Câu 9.Nhận định nào dưới đây đúng?
A. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
B. Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
C. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
D. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Câu 10. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là
A. Iodine. B. Chlorine. C. Sodium (natri). D. Fluorine.
Câu 11. Ion halide được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử:
A. F-, Br-, Cl-, I-.B. I-, Br-, Cl-, F-.C. F-, Cl-, Br-, I-.D. I-, Br-, F-, Cl-.
Câu 12. Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là A. liên kết cho nhận. B.liên kết van der Waals.
C.liên kết cộng hóa trị. D. liên kết ion.
Câu 13. Kí hiệu enthalpy tạo thành (nhiệt tạo thành) của môt chất ở điều kiện chuẩn là
A. B. C. D.
Câu 14. Tốc độ phản ứng là
A. độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian
B. độ biến thiên nồng độ của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích
C. độ biến thiên số mol của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thể tích.
D. độ biến thiên thể tích của một trong các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn vị thời gian
Câu 15.Hoà tan hết 19,5 gam kim loại M hoá trị II bằng dung dịch HCl dư được 40,8 gam muối. Kim loại
M làA.Mg. B. Ca. C. Ba. D. Zn.
Câu 16. Halogen tồn tại ở thể rắn ở điều kiện thường là
A. fluorine. B. chlorine. C. Iodine. D. bromine.
Câu 17.Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được 3,7185 lít khí H2 (đkc). Phần trăm khối lượng của Al trong X là
A.54,0%. B. 48,6%. C. 27,0%. D. 49,6%.
Câu 18. Thuốc thử dùng để nhận biết các ion halide làA. Quỳ tím. B. HCl. C. AgNO3.D. NaOH.
Câu 19. Cho phương trình phản ứng sau:2H2(g) + O2(g) 2H2O(l) ∆H = -572 kJ
Khi cho 2 g khí H2 tác dụng hoàn toàn với 32 g khí O2 thì phản ứng
A. toả ra nhiệt lượng 572 kJ. B. toả ra nhiệt lượng 286 kJ.
C. thu vào nhiệt lượng 286 kJ. D. thu vào nhiệt lượng 572 kJ.
Câu 20. Chlorine không phản ứng với chất nào sau đây?
A. Ca(OH)2.B.NaCl. C. NaBr..D.NaOH.
Câu 21. Cho phản ứng phân hủy N2O5 như sau: 2N2O5(g) → 4NO2(g) + O2(g).
Tại thời điểm ban đầu, nồng độ của N2O5 là 0,02M; Sau 100s, nồng độ N2O5 còn 0,0169M. Tốc độ trung
bình của phản ứng phân hủy N2O5 trong 100s đầu tiên là
A. 1,35.10-5mol/( l.min). B. 1,55.10-5mol/( l.min).C.1,35.10-5mol/( l.s). D. 1,55.10-5mol/( l.s).
Câu 22.Nhiệt tạo thành chuẩn của một chất là nhiệt lượng tạo thành 1 mol chất đó từ chất nào ở điều kiện
chuẩn?A. những dạng tồn tại bền nhất trong tự nhiên B. những hợp chất bền vững nhất.
C. những oxide có hóa trị cao nhất. D. đơn chất bền vững nhất.
Câu 23. Cho phản ứng: H2(g) + Cl2(g) →2HCl(g). Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol H2 phản ứng hết sẽ tỏa ra
nhiệt lượng là 184,6 kJ. Tính enthalpy tạo thành chuẩn của HCl(g).
A. -92,3 kJ mol-1.B. -184,6 kJ mol-1.C. 92,3 kJ mol-1.D. 184,6 kJ mol-1.
Câu 24.Trong các phản ứng sau, phản ứng nào sai?
A. CuO + 2HCl CuCl2 + H2O. B.Ag + 2HCl AgCl + H2.
C. Zn + 2HCl ZnCl2 + H2.D. AgNO3 + HCl AgCl + HNO3.
Câu 25.Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là
A. ns2np2.B. ns2np3.C. ns2 np5.D. ns2np6.
Câu 26. Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm halogen?
A. Carbon. B. Chlorine. C. Oxygen. D. Nitrogen.
Câu 27.Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Viết biểu thức tốc độ
tức thời của phản ứng:
A. Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v = k.CNO.CO2
B. Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v = k.CNO.CO22
C. Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v= 2k.CNO2.CO2
D. Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v= k.CNO2.CO2
Câu 28. Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?
A. I2. B. Br2. C. F2. D.Cl2.
II- TỰ LUẬN ( 3 điểm)
Câu 29 (1 điểm): Hãy tính biến thiên enthalpy chuẩn của các phản ứng sau cho biết các phản ứng đó tỏa
nhiệt hay thu nhiệt?
b) N2(g) + 3H2(g) → 2NH3(g)
Cho năng lượng liên kết (Eb) của một số liên kết ở điều kiện chuẩn như sau:
Liên kết H – H N – H N≡N
Eb (kJ/mol) 432 391 945
b) C3H8(g) + 5O2(g)3CO2(g) + 4H2O(g)
Chất C3H8(g) O2(g) CO2(g) H2O(g)
(kJ/mol) -105 0 -393,50 -241,82
Câu 30 (1 điểm):Hòa tan 12,8 gam hỗn hợp gồm Fe, FeO bằng dung dịch HCl vừa đủ, thu được 2,479 lít
(đkc). Thành phần phần trăm theo khối lượng của FeO trong hỗn hợp ?
Câu 31 (0,5 điểm):Xét phản ứng của acetone với iodine:
CH3COCH3 + I2 → CH3COCH2I + HI
Phản ứng có hệ số nhiệt độ γ trong khoảng từ 30oC đến 50oC là 2,5. Nếu ở 35oC phản ứng có tốc độ là 0,036
mol/ (l.h) thì ở 45oC phản ứng có tốc độ là bao nhiêu?
Câu 32(0,5 điểm):Cho một lượng halogen X2 tác dụng hết với Mg ta thu được 19 gam magnesium halide.
Cũng lượng halogen đó tác dụng hết với Al tạo ra 17,8 gam aluminium halide. Tên khối lượng của
halogen trên?
Học sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn
-------------Hết ----------
SỞ GDĐT BÌNH ĐỊNH
ỜNG THPT NGUYỄN TRÂN
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ II NĂM HỌC 2022-2023
Môn: HÓA HỌC , Lớp 10
Thời gian làm bài: 45 phút, không tính thời gian phát đề
6
Cho Zn = 65; Ag =108; Ca =40; Ba= 137;Fe = 56; O =16; Mg =24; Al =27; F =19; Cl =35,5; Br =80; I =127
I.TRẮC NGHIỆM ( 7 điểm)
Câu 1. Dựa vào phương trình nhiệt hóa học của phản ứng sau:
3Fe(s) + 4H2O(l) Fe3O4(s) + 4H2(g)r= +26,32 kJ
Giá trị r của phản ứng: Fe3O4(s) + 4H2(g)3Fe(s) + 4H2O(l) là
A. -10,28 kJ. B. -26,32 kJ. C. +19,74 kJ. D. +13,16 kJ.
Câu 2.Cho phản ứng đơn giản xảy ra trong bình kín: 2NO(g) + O2(g) → 2NO2(g). Viết biểu thức tốc độ tức
thời của phản ứng:A. Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v = k.CNO.CO22
B. Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v= k.CNO2.CO2
C. Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v= 2k.CNO2.CO2
D. Công thức tính tốc độ tức thời của phản ứng là: v = k.CNO.CO2
Câu 3. Dung dịch hydrohalic acid nào sau đây có tính acid yếu nhất?
A. HF. B. HCl. C. HI. D. HBr.
Câu 4.Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố halogen là
A. ns2np3.B. ns2np6.C. ns2 np5.D. ns2np2.
Câu 5. Cho phương trình phản ứng sau:2H2(g) + O2(g) 2H2O(l) ∆H = -572 kJ
Khi cho 2 g khí H2 tác dụng hoàn toàn với 32 g khí O2 thì phản ứng
A. toả ra nhiệt lượng 572 kJ. B. toả ra nhiệt lượng 286 kJ.
C. thu vào nhiệt lượng 286 kJ. D. thu vào nhiệt lượng 572 kJ.
Câu 6.Cho 5 gam hỗn hợp X gồm Ag và Al vào dung dịch HCl dư. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được 3,7185 lít khí H2 (đkc). Phần trăm khối lượng của Al trong X là
A.27,0%. B. 48,6%. C. 54,0%. D. 49,6%.
Câu 7. Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là
A.liên kết cộng hóa trị. B. liên kết ion. C. liên kết cho nhận. D.liên kết van der Waals
Câu 8.Hòa tan 1,3 gam Zinc (Zn) trong dung dịch HCl dư. Sau phản ứng thu được thể tích khí H2 ở điều
kiện chuẩn làA. 0,5678 lít. B. 0,4958 lít. C. 1,487 lít. D.0,2479 lít.
Câu 9. Chlorine không phản ứng với chất nào sau đây?
A. NaBr..B.NaCl. C. Ca(OH)2.D.NaOH.
Câu 10. Quy ước về dấu của nhiệt phản ứng () nào sau đây là đúng?
A. Phản ứng tỏa nhiệt có < 0. B. Phản ứng thu nhiệt có < 0.
C. Phản ứng tỏa nhiệt có > 0. D. Phản ứng thu nhiệt có = 0.
Câu 11. Ion halide được sắp xếp theo chiều giảm dần tính khử:
A. I-, Br-, F-, Cl-. B. F-, Cl-, Br-, I-.C. F-, Br-, Cl-, I-.D. I-, Br-, Cl-, F-.
Câu 12. Cho phản ứng: H2(g) + Cl2(g) →2HCl(g). Ở điều kiện chuẩn, cứ 1 mol H2 phản ứng hết sẽ tỏa ra
nhiệt lượng là 184,6 kJ. Tính enthalpy tạo thành chuẩn của HCl(g).
A. -92,3 kJ mol-1.B. 92,3 kJ mol-1.C. -184,6 kJ mol-1.D. 184,6 kJ mol-1.
Câu 13.Trong điều kiện không có không khí, đinh sắt tác dụng với dung dịch HCl thu được các sản phẩm
là: A. FeCl3 và Cl2.B. FeCl2 và H2.C. FeCl2 va Cl2. D. FeCl3 và H2.
Câu 14. Halogen tồn tại ở thể rắn ở điều kiện thường là
A. bromine. B. fluorine. C. Iodine. D. chlorine.
Câu 15. Dãy acid nào sau đây sắp xếp đúng theo thứ tự giảm dần tính acid?
A. HF > HCl > HBr > HI. B. HCl > HBr > HI > HF.
C. HI > HBr > HCl > HF. D. HCl > HBr > HF > HI.
Câu 16. Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố có độ âm điện lớn nhất là
A. Iodine. B. Sodium (natri). C. Fluorine. D. Chlorine.
Câu 17.Nhận định nào dưới đây đúng?
A. Nồng độ chất phản ứng giảm thì tốc độ phản ứng tăng.
B. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng giảm.
C. Nồng độ chất phản ứng tăng thì tốc độ phản ứng tăng.
D. Sự thay đổi nồng độ chất phản ứng không làm ảnh hưởng đến tốc độ phản ứng.
Câu 18.Hoà tan hết 19,5 gam kim loại M hoá trị II bằng dung dịch HCl dư được 40,8 gam muối. Kim loại
M làA. Zn. B. Ba. C. Ca. D.Mg.
Câu 19. Liên kết trong phân tử đơn chất halogen là
A. liên kết van der Waals.B. liên kết ion. C.liên kết cộng hóa trị. D. liên kết cho nhận.
Câu 20. Halogen nào sau đây được dùng để khử trùng nước sinh hoạt?
A. I2. B.Cl2. C. F2. D. Br2.
Câu 21. Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm halogen?
A. Chlorine. B. Nitrogen. C. Carbon. D. Oxygen.