TRƯỜNG THPT LAI VUNG 3 KIỂM TRA HK2 – NĂM 2023 - 2024
MÔN HÓA HỌC - LỚP 12 C
Thời gian làm bài : 45 Phút; (Đề có 30 câu) Lớp : 12C……..
Họ & tên : .................................……………...............…....
D. 7,2 gam. C. 5,85 gam. B. 3,825 gam.
B. 1- 2% D. 2- 5% C. 0,01 – 2%
D. Sắt C. Nhôm B. Magie
B. FeCl. D. FeCl2. C. Fe2Cl3
B. Al, Fe, Cr C. Cr, Fe, Sn
C. K D. Na
B. Na2CO3. C. Ca(OH)2.
C. Mn và Cr D. Fe và Cr B. Al và Cr
D. Sn.
C. Ag. D. Na.
B. NaOH. D. FeCl3.
C. Al3+, Cu2+, K+. B. K+, Cu2+, Al3+. D. Cu2+, Al3+, K+.
D. 4 .
B. CaO. Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; O=16; S=32; Cl=35,5; C=12; Si=28; Li=7; Na=23; K=39; Mg=24; Ca=40; Ba=137; Sr=88; Al=27;Fe=56; Cu=64, Zn =65) Câu 1. Cho 9,9 gam hỗn hợp Mg, Al vào dung dịch KOH dư, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được 3,36 lít (đktc) khí và khối lượng chất rắn không tan là: A. 2,7 gam. Câu 2. Gang là hợp kim của sắt với cacbon trong đó hàm lượng cacbon chiếm từ. A. 4- 6% Câu 3. Kim loại có thể điều chế được từ quặng boxit là A. Đồng Câu 4. Fe tác dụng với Cl2 sinh ra hợp chất A. FeCl3. Câu 5. Dãy các kim loại nào sau đây không tác dụng với các dd HNO3 và H2SO4 đặc nguội? A. Al, Fe, Cu D. Cr, Ni, Zn Câu 6. Hoà tan hoàn toàn 6,44 g kim loại kiềm R bằng nước thu được dung dịch X và 3,136 lít khí (đktc). Kim loại là A. Li B. Cs Câu 7. Chất nào sau đây có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu : D. H2SO4. A. NaCl. Câu 8. Cặp kim loại nào sau đây bền trong không khí và nước do có màng oxit bảo vệ? A. Al và Fe Câu 9. Để bảo vệ tàu bằng sắt ta gắn lên bề mặt tàu kim loại C. Cr. B. Ni. A. Zn. Câu 10. Kim loại khử dung dịch Fe3+ thành dung dịch Fe2+ là A. Cu. B. Ba. Câu 11. Sắt không tác dụng với dung dịch nào sau đây? C. CuSO4. A. HCl. Câu 12. Kim loại có những tính chất vật lí chung nào sau đây? A. Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao. B. Tính dẻo, tính dẫn điện và nhiệt, có ánh kim. C. Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng. D. Tính dẫn điện và nhiệt, có khối lượng riêng lớn, có ánh kim. Câu 13. Dãy gồm các ion được sắp xếp theo thứ tự oxi hoá giảm dần từ trái sang phải là: A. K+, Al3+, Cu2+. Câu 14. Thực hiện các thí nghiệm sau: (a) Cho kim loại Na vào nước. (b) Cho dung dịch NaOH dưvào dung dịch FeCl3. (c) Cho dung dịch NaOH dưvào dung dịch Al2(SO4)3 . (d) Cho Na2CO3 vào nước cứng toàn phần. (e) Cho CO2 dư vào dung dịch Ca(OH)2. Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là A. 5 . C. 3 . B. 2 . Câu 15. Hợp chất nào không phải là hợp chất lưỡng tính ? A. Al2O3. D. NaHCO3. C. Al(OH)3.
Trang 1/2
D. FeO. C. Fe2O3. B. Fe3O4. Câu 16. Phân hủy Fe(OH)3 ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn là A. Fe(OH)2. Câu 17. Cho các phát biểu sau:
(1) Cho Cu phản ứng với dung dịch FeCl3 cho kết tủa màu nâu đỏ. (2) Kim loại dẫn điện tốt nhất là Cu. (3) Fe tác dụng được với dung dịch FeCl3 tạo thành FeCl2. (4) Hỗn hợp tecmic hàn đường ray xe lửa là Al và Fe2O3. (5) Phèn chua là muối kép có công thức: K2SO4. Al2(SO4)3.24H2O.
B. 3. C. 4. D. 1.
B. 6 C. 3 D. 5
B. 2,240 lít D. 0,448 lít C. 0,336 lít
D. nicotin. B. mocphin. C. axit nicotinic.
C. Ag + Cu(NO3)2 D. Fe + Cu(NO3)2
B. Ag, Cu, Fe, Al, Au D. Al, Fe, Cu, Ag, Au
B. dung dịch NaOH. D. Dung dịch amoniac.
D. Al, Mg, K, Ca C. K, Ca, Mg, Al B. Al, Mg, Ca, K
B. Vonfram D. Crom C. Sắt
B. Fe(OH)3. D. Fe2O3. C. Fe3O4.
D. 1,08 gam C. 1,35 gam B. 2,7 gam
C. Ag D. Zn B. Fe
Số phát biểu sai là A. 2. Câu 18. Cho các chất sau: Fe, Fe2O3 ,FeO, FeCl2, Fe(OH)3, Fe(NO3)3. Số chất bị oxi hoá khi tác dụng với dd HNO3 loãng là A. 4 Câu 19. Hòa tan 2,16 gam FeO trong lượng dư dung dịch HNO3 loãng thu được V lít (đktc) khi NO duy nhất. V bằng: A. 0,224 lít Câu 20. Người hút thuốc lá nhiều thường mắc các bệnh nguy hiểm về đường hô hấp. Chất gây hại chủ yếu trong thuốc lá là A. becberin. Câu 21. Cặp chất không xãy ra phản ứng là: A. Cu + Fe(NO3)2 B. Cu + AgNO3 Câu 22. Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au. Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự A. Au, Ag, Cu, Fe, Al C. Ag, Cu, Au, Al, Fe Câu 23. Có 3 chất rắn : Mg, Al2O3, Al đựng trong 3 lọ mất nhãn. Thuốc để nhận biết 3 chất rắn đó là A. Dung dịch HCl. C. dung dịch NaCl. Câu 24. Dãy kim loại nào sau đây đã được xếp theo chiều tăng dần của tính khử? A. Ca, K, Mg, Al Câu 25. Kim loại nào sau đây có độ cứng lớn nhất trong tất cả các kim loại ? A. Đồng Câu 26. Sắt(III) oxit là chất rắn, màu đỏ nâu, không tan trong nước. Công thức của sắt(III) oxit là A. Fe(OH)2. Câu 27. Để khử hoàn toàn 8,0 gam bột Fe2O3 bằng bột Al (ở nhiệt độ cao, trong điều kiện không có không khí) thì khối lượng bột nhôm cần dùng là A. 5,4 gam Câu 28. Kim loại M phản ứng được với dd HCl, dd Cu(NO3)2, dd HNO3đặc nguội. Kim loại M là: A. Al Câu 29. Dung dịch X chứa NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,1M. Sục 5,6 lít khí CO2 (đktc) vào 1 (lít) dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là A. 15 gam. B. 5 gam. C. 10 gam. D. 20 gam.
D. 9,4 g. C. 9,3 g. B. 9,5 g. Câu 30. Nhúng thanh sắt vào dung dịch CuSO4, sau một thời gian lấy thanh sắt ra rửa sạch, sấy khô thấy khối lượng tăng 1,2 g. Khối lượng Cu đã bám vào thanh sắt là A. 9,6 g. ------ HẾT ------

