
TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ 19.8
Họ tên HS:……………………………
Lớp: 9
ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KỲ II NĂM HỌC 2023-2024
MÔN: HÓA HỌC - Lớp 9 (Đề 1)
THỜI GIAN: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
* Lưu ý: Thí sinh làm bài trên giấy làm bài.
I. Trắc nghiệm (5,0 điểm): Hãy chọn đáp án đúng trong các câu sau và ghi vào giấy làm bài.
Câu 1. Bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học được sắp xếp theo nguyên tắc
A. chiều nguyên tử khối tăng dần. B. chiều điện tích hạt nhân tăng dần.
C. tính kim loại tăng dần. D. tính phi kim tăng dần.
Câu 2. Hãy cho biết cách sắp xếp nào sau đây đúng theo chiều tính kim loại giảm dần?
A. Na, Mg, Al, K. B. K, Na, Mg, Al.
C. Al, K, Na, Mg. D. Mg, K, Al, Na.
Câu 3. Dãy nào sau đây gồm các chất đều là hidrocacbon?
A. C2H6, C4H10, C2H4. B. C2H4, CH4, C2H5Cl.
C. CH4, C2H2, C3H7Cl. D. C2H6O, C3H8, C2H2
Câu 4. Oxi hóa hoàn toàn 6 gam hợp chất hữu cơ X, thu được 6,72 lit CO2 (đktc) và 7,2 gam
H2O. Khối lượng nguyên tố oxi trong 6 gam X là?
A. 2,4g. B. 1,6g. C. 3,2g. D. 2,0g.
Câu 5. Phản ứng đặc trưng của Metan là
A. phản ứng trùng hợp. B. phản ứng thế.
C. Phản ứng cộng. D. phản ứng trung hòa.
Câu 6. Hiđrocacbon A có 75% C về khối lượng. CTPT của A là
A. CH4. B. C2H4. C. C2H6. D. C3H8.
Câu 7. Hiđrocacbon A có chứa 80% cacbon về khối lượng. Phân tử khối của A là 30 đvC.
Công thức phân tử của A là
A. CH4. B. C2H4. C. C2H6. D. C3H8.
Câu 8. Để phân biệt hai dung dịch C2H5OH và CH3COOH ta có thể dùng hóa chất nào dưới
đây?
A. Na. B. Nước. C. NaCl. D. Na2CO3.
Câu 9. Từ CaC2, nước, người ta có thể điều chế trực tiếp chất nào trong các chất sau?
A. Etan (C2H6). B. Etilen (C2H4).
C. Axetilen (C2H2). D. Metan (CH4).
Câu 10. Sản phẩm của phản ứng trùng hợp etilen là
A. PP (polipropylen). B. PVC (polivinyl clorua).
C. PE (polietilen). D. TNT (trinitrotoluen).
Câu 11. Sục từ từ khí etilen qua dung dịch brom vừa đủ, thấy màu của dung dịch brom
A. không thay đổi. B. đậm hơn lúc đầu.
C. nhạt dần và sau đó mất màu. D. nhạt hơn lúc đầu.
Câu 12. Tính chất hóa học đặc trưng của rượu etylic được gây ra bởi
A. một nguyên tử oxi. B. 6 nguyên tử hiđro.
C. các liên kết đơn. D. nhóm chức – OH.
Câu 13. Công thức phân tử của axit axetic là
A.C2H6O. B. C2H4. C. C2H4O2. D.C3H8O.
Câu 14. Thủy phân hoàn toàn chất béo trong môi trường kiềm, thu được
A. este và nước. B. glyxerol và muối của các axit béo.
C. glyxerol và các axit béo. D. hỗn hợp nhiều axit béo.
Câu 15. Trên nhãn của một chai rượu có ghi con số 450. Con số này cho biết

A. nhiệt độ sôi của dung dịch rượu là 450C.
B. trong 100 ml dung dịch rượu có 45 ml nước.
C. trong 100 ml dung dịch rượu có 45 ml rượu etylic nguyên chất.
D. trong 100 gam dung dịch rượu có 45 gam rượu etylic nguyên chất.
II. TỰ LUẬN (5,0 điểm)
Câu 16 (1,0 điểm). Viết công thức phân tử, công thức cấu tạo của rượu etylic và axit axetic.
Câu 17 (1,0 điểm). Trình bày phương pháp hóa học phân biệt ba chất khí sau đây: C2H2, CH4,
CO2. Viết phương trình minh họa cho các phản ứng hóa học xảy ra.
Câu 18 (1,0 điểm). Viết phương trình hóa học thực hiện dãy chuyển đổi hóa học sau (ghi điều
kiện phản ứng nếu có)
C2H4
(1)
C2H5OH
(2)
CH3COOH
(3)
CH3COOC2H5
(4)
CH3COONa
Câu 19 (2,0 điểm). Khi đốt hoàn toàn 3g một hợp chất hữu cơ A thu được 8,8g CO2 và 5,4g
H2O
a) Trong A có chứa những nguyên tố nào?
b) Biết phân tử khối của A nhỏ hơn 40. Xác định CTPT của A?
(Cho nguyên tử khối của các nguyên tố: O = 16 ; C = 12 ; H = 1)
…Hết…
Người duyệt đề Người ra đề
Lê Văn Pháp Phan Trọng Tiên


