TRƯỜNG TH&THCS LÊ HỒNG PHONG
Họ và tên. ……………………………………...
Lớp. ……………………………………………
KIỂM TRA CUỐI KÌ II, NĂM HỌC 2024-2025
MÔN: HĐTN-HN 7
Thời gian: 60 phút (Không kể thời gian giao đề)
Điểm bài thi
Nhận xét của giáo viên
Chữ ký
giám thị 1
Chữ ký
giám khảo
Bằng số Bằng chữ
I. TRẮC NGHIỆM (3,0 điểm)
Khoanh tròn vào phương án trả lời đúng nhTt.
Câu 1.WTại sao nghề trồng cà phê lại phát triển ở vùng núi?
A. Chỉ vùng núi mới có cây giống. B. Vì vùng núi đất rộng.
C. Vì chất đất phù hợp với cây trồng. D. Cả 3 ý trên.
Câu 2.WNghề nào thường được làm ở vùng núi?
A. Săn bắt. B. Hái lượm. C. Đốn củi. D. Cả 3 ý trên.
Câu 3.WNhững người dân ở đồng bằng có nghề nghiệp địa phương nào?
A. Trồng lúa. B. Chăn nuôi gia súc, gia cầm.
C. Đánh bắt thủy sản. D. Cả 3 ý trên.
Câu 4.WĐâu là nghề truyền thống của Việt Nam?
A. Thủ công mỹ nghệ. B. Làm trống. C. Làm muối. D. Cả 3 ý trên.
Câu 5.WCông cụ lao động của nghề đánh bắt cá là gì?
A. Lưới. B. Thuyền. C. Khăn. D. A và B đúng.
Câu 6.WĐâu là nguy hiểm của nghề đánh bắt hải sản?
A. Thời tiết khắc nghiệt. B. Thiếu thốn lương thực.
C. Quá gần bờ. D. Cả 3 ý trên.
Câu 7.WMột trong những công việc của nghề trồng trọt là gì?
A. Nhổ cỏ. B. Bón phân. C. Cuốc đất. D. Cả 3 ý trên.
Câu 8.WĐâu là phẩm chất không nên có trong công việc?
A. Tự chủ. B. Tự giác. C. Gian dối. D. Cả 3 ý trên.
Câu 9.WĐâu là phẩm chất nên có trong công việc?
A. Tự trọng. B. Tự nguyện. C. Kỷ luật. D. Cả 3 ý trên.
Câu 10.WBác sĩ cần có phẩm chất gì?
A. Trách nhiệm. B. Trung thực. C. Nhân ái. D. Cả 3 ý trên.
Câu 11.WƯu điểm của bản thân có vai trò gì trong việc chọn lựa nghề nghiệp?
A. Được làm việc mình thích. B. Phát huy khả năng của bản thân.
C. Cả 2 ý trên đúng. D. Cả 2 ý trên sai.
Câu 12.WLựa chọn nghề nghiệp theo sở thích có lợi ích gì?
A. Tạo hứng thú trong công việc. B. Làm cho bản thân bận rộn hơn.
C. Làm công việc khó khăn hơn. D. Cả 3 ý trên.
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13. Kể tên 4 nghề hiện có ở địa phương. Nghề nào em yêu thích, vì sao? (3.0 điểm)
Câu 14. Xác định những phẩm chất và năng lực cần có của người lao động làm một số nghề
sau. Kế toán, Bán hàng, Bác sĩ, Làm nông? (2.0 điểm)
Câu 15. Lựa chọn 4 rèn luyện về phẩm chất năng lực phù hợp cho mọi ngành nghề. (2.0
điểm)
BÀI LÀM
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
..................................................................................................................................... .......................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
........................................................................................................................... .................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
......................................................................................................................... ...................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
.............................................................................................................................................................
......................................................................................................................
II. HƯỚNG DẪN ĐÁNH GIÁ
I. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN (3,0 điểm)
Các câu trắc nghiệm nhiều lựa chọn (mỗi lựa chọn đúng cho 0,25 điểm)
II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 1 (3.0 điểm)
Kể tên một số nghề hiện có ở địa phương. Nghề nào em yêu thích, vì sao ?
- Làm ruộng; may mặc; buôn bán; làm muối; đánh bắt, nuôi trồng thủy hải sản …(2.0 điểm)
- Nghề em yêu thích.……………, vì………………………………(1.0 điểm)
Câu 2.(2.0 điểm)
Xác định những phẩm chất và năng lực cần có của người lao động làm một số nghề sau. Kế toán,
Bán hàng, Bác sĩ, đánh bắt
Nghề nghiệp Phẩm chTt cần có Điểm
1. Kế toán Cẩn thận, tỉ mỉ trong tính toán. 0,5 điểm
2. Bán hàng Khéo léo, giao tiếp tốt. 0,5 điểm
3. Bác sĩ Quan tâm, chăm sóc, cẩn thận. 0,5 điểm
4. Làm nông Cẩn thận, chăm chỉ, siêng năng. 0,5 điểm
Câu 3.(2.0 điểm) Lựa chọn 4 rèn luyện về phẩm chất và năng lực phù hợp cho mọi ngành nghề
+ Chăm chỉ làm việc (0.5 điểm)
+ Tuân thủ các quy định của nghề nghiệp. (0.5 điểm)
+ Hợp tác với mọi người trong công việc. (0.5 điểm)
+Giải quyết vấn đề hợp lí. (0.5 điểm)
Đánh giá Phần trắc nghiệm Phần tự luận Tổng hợp
Đạt Trả lời đúng từ 6 câu trở
lên
Trả lời đúng ít
nhất 1 câu trở lên
Kết quả cả hai phần đều
mức Đạt
Chưa đạt Trả lời đúng dưới 6 câu. Không trả lời
được câu nào
Kết quả một trong hai phần
Chưa đạt hoặc cả hai phần
Chưa đạt.
HSKT: Phần trắc nghiệm trả lời đúng 4 câu xếp đạt yêu cầu
Phần tự luận trả lời đúng 1 câu xếp đạt yêu cầu
Quế Lưu, ngày 14 tháng 4 năm 2025
Duyệt của LĐ Duyệt của TCM GV ra đề
Nguyễn Thị Vân
Câu 12345678910 11 12
Đáp án C D DD D A D C D DB A