Trường PTDTBT TH Trà Bui
Họ và tên:
…………………………………
Lớp: 4 /…
[Đề chính thức]
Thứ ........ ngày ........ tháng 5 năm 2025
KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ II - KHỐI 4
Năm học: 2024 – 2025
Môn : Khoa học Thời gian: 35 phút
(không kể thời gian giao đề)
Điểm: Nhận xét của giáo viên
*Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng thực hiện
yêu cầu mỗi câu hỏi dưới đây:
Câu 1: (1 điểm) Trong số các loại nấm sau, loại nấm có hại đối với đời sống con
người là:
A. nấm rơm B. nấm kim châm
C. nấm mốc D. nấm men
Câu 2: (1 điểm) Nấm men, nấm mốc thường phát triển trong môi trường như
thế nào?
A. tối và ẩm ướt B. khô và nắng ráo
C. lạnh và ấm ướt D. ấm nóng và ẩm ướt
Câu 3: (1 điểm) Để xây dựng bữa ăn cân bằng, lành manh cần dựa vào đâu?
A. khẩu vị người ăn B. tháp dinh dưỡng
C. không cần có căn cứ D. khả năng của đầu bếp
Câu 4: (1 điểm) Nếu thực vật mất đi, không tồn tại thì chỗi thức ăn sẽ?
A. không thể kết luận B. mất đi một mắt xích
C. mất cân bằng hoặc biến mất D. vẫn bình thường, không đổi
Câu 5: (1 điểm) Khoai tây thức ăn của chuột, chuột thức ăn của rắn. Chuỗi
thức ăn nào sau đâu mô tả chính xác mỗi quan hệ này?
A. Khoai tây → chuột → rắn. B. Rắn → chuột → khoai tây.
C. Khoai tây → rắn → chuột. D. Chuột → rắn → khoai tây.
Câu 6: (1 điểm) Chọn từ trong ngoặc để điền vào chỗ chấm cho thích hợp:
( mũ nấm, đa dạng, nơi sống, chân nấm)
Nấm rất ……………….. Nấm có hình dạng, kích thước, màu sắc và
…………………. rất khác nhau. Nấm mũ thường có một số bộ phận như
…………,thân nấm và ……………..
Câu 7: (1 điểm) Em hãy nối nội dung cột A với nội dung cột B cho phù hợp.
Cột A Cột B
1. Trồng, chăm sóc
cây xanh
A. chúng ăn cung quăng, bọ gậy do muỗi sinh
sản trong nước.
2. Nuôi cá nhỏ
trong các bề cảnh
có chứa nước
B. tăng số lượng sinh vật có trong đất, giúp cây
dễ hấp thụ các chất khoáng.
C. cung cấp oxi cho qua trình hô hấp, duy trì
sự sống của sinh vật.
Câu 7: (1 điểm) Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống.
a. Không cần uống nước trong ngày khi cơ thể không ra mồ hôi.
b. Ăn đủ thức ăn từ bốn nhóm chất dinh dưỡng với lượng phù hợp.
c. Không nên ăn các món ăn chế biến từ thịt để phòng tránh bị béo phì.
d. Thực hiện chế dộ ăn uống hợp vận động thể 60 phú mỗi
ngày.
Câu 9: (1 điểm) sao chúng ta không nên ăn nấm lạ thực phẩm nhiểm
mốc?
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
….………………………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………
Câu 10: (1 điểm) Để đề phòng tai nạn đuối nước em phải làm gì?
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: KHOA HỌC – KHỐI 4
NĂM HỌC: 2024-2025
Câu 1(M1) 2(M1) 3(M1) 4(M1) 5(M1)
Ý đúng C D B C A
Điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm 1 điểm
Câu 6: (2 điểm) Điền đúng mỗi chỗ chấm được 0,25 điểm. (M2)
Thứ tự cần điền: đa dạng, nơi sống, mũ nấm, chân nấm.
Câu 7: (1 điểm) Nối đúng mỗi câu ghi 0,5 điểm. (M2)
Cột A Cột B
1. Trồng, chăm sóc
cây xanh A. chúng ăn cung quăng, bọ gậy do muỗi sinh
sản trong nước.
2. Nuôi cá nhỏ
trong các bề cảnh
có chứa nước
B. tăng số lượng sinh vật có trong đất, giúp cây
dễ hấp thụ các chất khoáng.
C. cung cấp oxi cho qua trình hô hấp, duy trì
sự sống của sinh vật.
Câu 8: (1 điểm) Mỗi ý đúng được 0,25 điểm. (M2)
Câu Đáp án
a) S
b) Đ
c) S
d) Đ
Câu 9: (1 điểm) M3 Tùy theo câu trả lời của học sinh, giáo viên ghi điểm cho
phù hợp.
Chúng ta không nên ăn nấm lạ các thực phẩm nấm mốc bởi chúng rất
nguy hiểm, đem lại nhiều tác hại đến sức khỏe con người.
Câu 10: (1 điểm) M3 Tùy theo câu trả lời của học sinh, giáo viên ghi điểm cho
phù hợp.
Để phòng tránh tai nạn đuối nước, em cần phải: Không chơi đùa gần
sông, ao, hồ, suối; Bơi hoặc tập bơi nơi người lớn phương tiện cứu hộ;
Tuân thủ các quy định của khu vực bơi,…
BẢNG THIẾT KẾ MA TRẬN BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II
MÔN: KHOA HỌC – KHỐI 4
NĂM HỌC 2024-2025
Mạch kiến thức,
kĩ năng
Số câu
và số
điểm
Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL
1. NẤM
Số câu 2 1 1 3 1
Câu số 1, 2 6 9 1, 2, 6 9
Số điểm 1
2. CON NGƯỜI VÀ
SỨC KHỎE
Số câu 1 1 1 1 1
Câu số 3 7 10 3, 7 10
Số điểm
3. SINH VẬT VÀ
MÔI TRƯỜNG
Số câu 2 1 1 1
Câu số 5,4 8 5 8
Số điểm
Tổng số câu 5 3 2 8 2
Tổng số điểm 5 điểm 3 điểm 2 điểm 10 điểm