TR NG THCSƯỜ Đ KI M TRA CU I K II
NGUY N TH L U NĂM H C 2021 -2022
Môn: KHTN – L p:6
Th i gian: 60 phút (Không k th i gian phát đ)
Đ chính th c(Đ ki m tra này có 04 trang)
Mã đ: TN601
Hãy ch n ph ng án tr l i đúng nh t ươ
Câu 1: M t s đi di n thu c nguyên sinh v t là?
A. Trùng roi B. Trùng giày C. Trùng bi n hình D. C A, B, C đúng ế
Câu 2: Đa s nguyên sinh v t th ng s ng môi tr ng nào? ườ ườ
A. N c B. C n C. Đt D. Không khíướ
Câu 3: Môi tr ng s ng c a n m r m là?ườ ơ
A. N c B. Đt C. R m r D. G m cướ ơ
Câu 4: Môi tr ng s ng c a n m m c nhĩ (n m tai mèo)?ườ
A. N c B. Đt C. R m r D. G m cướ ơ
Câu 5:Th c v t đc chia thành nh ng nhóm nào? ượ
A. Rêu, D ng x B. Rêu, D ng x , H t tr nươ ươ
B. D ng x , H t kín D. Rêu, D ng x , H t tr n, H t kínươ ươ
Câu 6:Nhóm th c v t nào sau đây không có m ch?
A. Rêu B. D ng x C. H t tr n D. H t kínươ
Câu 7: Đng v t đc phân chia thành? ượ
A. Đng v t có x ng s ng và Cá ươ
B. Đng v t không x ng s ng và Chân kh p ươ
C. Đng v t không x ng s ng và Đng v t có x ng s ng ươ ươ
D. Cá và Chân kh p
Câu 8: Nh ng câu sau đây, câu nào toàn là đng v t có x ng s ng? ươ
A. Cá chép, chim b câu, cá s u, r n B. Cá chép, m c, cá s u, r n
C. Cá chép, tôm, cá s u, r n D. Cá chép, giun đt, cá s u, r n
Câu 9: Tri u ch ng c a b nh s t rét là
A. S t cao, rét run, m t m i, nôn m a B. S t cao, rét run, tiêu ch y
C. S t, đau b ng, tiêu ch y, phân có l n máu D. S t cao, tiêu ch y
Câu 10: Tri u ch ng c a b nh ki t l là ế
A. S t cao, rét run, m t m i, nôn m a B. S t cao, rét run, tiêu ch y
C. S t, đau b ng, tiêu ch y, phân có l n máu D. S t cao, tiêu ch y
Câu 11: Con ng i b b nh n m là do?ườ
A. Ti p xúc v i m m b nh B. Ô nhi m môi tr ngế ườ
C. V sinh cá nhân ch a đúng cách D. C A, B, C đúng ư
Câu 12:Nhóm th c v t nào sau đây có m ch, có h t, không có hoa?
A. Rêu B. D ng x C. H t tr n D. H t kínươ
Câu 13:T i sao chúng ta ph i tr ng cây gây r ng?
A. Cây r ng gi đt không gây s t l đt B. Cây r ng h n ch ng p l t ế
C. Cây r ng h n ch h n hán D. C A, B, C đúng ế
Câu 14:Vì sao cây rêu ph i s ng n i m t? ơ ướ
1
A. Vì cây rêu là th c v t B. Vì cây rêu không có m ch d n
C. Vì cây rêu thu c nhóm H t tr n D. Vì cây rêu thu c nhóm H t kín
Câu 15: Nhóm th c v t có c u t o phát tri n nh t là?
A. Rêu B. D ng x C. H t tr n D. H t kínươ
Câu 16:D a vào đc đi m nào đ x p 1 đng v t nào đó vào nhóm đng v t có ế
x ng s ng?ươ
A. D a vào đc đi m c u t o c a c th có x ng c t s ng ơ ươ
B. D a vào môi tr ng s ng ườ
C. D a vào đc đi m c a chân
D. D a vào đc đi m c u t o c a c th không có x ng c t s ng ơ ươ
Câu 17:D a vào đc đi m nào đ x p 1 đng v t nào đó vào nhóm đng v t ế
không x ng s ng?ươ
A. D a vào đc đi m c u t o c a c th có x ng c t s ng ơ ươ
B. D a vào môi tr ng s ng ườ
C. D a vào đc đi m c a chân
D. D a vào đc đi m c u t o c a c th không có x ng c t s ng ơ ươ
Câu 18:Đc đi m c th c a các đng v t l p thú g m? ơ
A. Có lông mao B. Đ con
B. Nuôi con b ng s a m D. Câu A, B, C đúng
Câu 19:Bi n pháp phòng ch ng các b nh do nguyên sinh v t gây nên?
A.Tiêu di t ru i, mu i B. V sinh an toàn th c ph m
C.V sinh môi tr ng D. C A, B, C đúng ườ
Câu 20: Nguyên li u đ tr ng n m r m là? ơ
A. Đt B. R m C. Bã mía D. Câu B và C đúng ơ
Câu 21: Vi c tr ng cây xanh có l i ích gì đi v i v n đ b o v môi tr ng? ườ
A. Cung c p m t l ng l n khí oxygen cho môi tr ng ượ ườ
B. Cây xanh gi đt ch ng xói mòn
C. Giúp cho không khí trong lành
D. C câu A, B, C đúng
Câu 22: Bi n pháp tiêu di t c b u vàng gây h i lúa mà không gây ô nhi m môi ươ
tr ng? ườ
A.Thu l m c tr c khi gieo h t B.Nh t và tiêu h y tr ng cượ ướ
C.Phun thu c hóa h c di t c D.Câu A và B đúng
Câu 23: Bi n pháp đ phòng b nh giun đũa ng i là? ườ
A. Không u ng n c lã B. R a kĩ th c ph m ướ
C. N u chín th c ăn D. C A, B, C đúng
Câu 24: T i sao nói “R ng là lá ph i xanh c a Trái Đt”?
A. Vì r ng giúp đi u hòa khí h u
B. Vì r ng là n i trú ng c a nhi u đng v t ơ
C. Vì r ng giúp h n ch lũ l t ế
D. Vì r ng giúp h n ch s c l đt ế
Câu 25:Giai đo n gây h i cho năng su t cây tr ng c a loài b m là? ướ
A. Sâu B.Tr ng C.Nh ng D.B m ướ
Câu 26: Đn v đo c a l c là gì?ơ
2
A. Niut n (N) B. Kilogam (kg)ơ C. Gam (g) D. Mét (m)
Câu 27: Các y u t c a l c g m:ế
A.Đi m đt B.H ng C.Đ l n D.Đi m đt, h ng và đ ướ ướ
l n.
Câu 28: Bi u di n l c trên hình v b ng
A.m t đo n th ng B.m t đng th ng C.m t mũi tên D.m t hình tròn ườ
Câu 29: Cho hình v nh sau: ư
F
1cm ng v i 500N
Ch n câu đúng
A. L c F có h ng n m ngang t ph i sang trái, đ l n 500N ướ
B. L c F có h ng n m ngang t trái sang ph i, đ l n 500N ướ
C. L c F có h ng n m ngang t ph i sang trái, đ l n 1500N ướ
D. L c F có h ng n m ngang t trái sang ph i, đ l n 1500N ướ
Câu 30: Khi m t v n đng viên b t đu đy qu t , v n đng viên đã tác d ng
vào qu t m t
A. l c đy B. l c nén C. l c kéo D. l c u n
Câu 31: Khi qu bóng đp vào m t b c t ng, l c do t ng tác d ng lên qu ư ườ
bóng
A. ch làm bi n d ng qu bóng. ế
B. ch làm bi n đi chuy n đng c a qu bóng. ế
C. v a làm bi n đi chuy n đng v a làm bi n d ng qu bóng. ế ế
D. không làm bi n đi chuy n đng và không làm bi n d ng qu bóng.ế ế
Câu 32: Khi hai viên bi s t va ch m, l c do viên bi 1 tác d ng lên viên bi 2 s làm
A. ch làm bi n d ng viên bi 2 ế
B. ch làm bi n đi chuy n đng c a viên bi 2 ế
C. v a làm bi n đi chuy n đng v a làm bi n d ng viên bi 2. ế ế
D. không làm bi n đi chuy n đng và không làm bi n d ng viên bi 2.ế ế
Câu 33: M t v t có kh i l ng 100g thì tr ng l ng c a v t đó là ượ ượ
A. 1N B. 10N C. 100N D. 1000N
Câu 34: M t v t có tr ng l ng là 40N thì có kh i l ng là ượ ượ
A. 4kg B. 40kg C. 400kg D. 0,4kg
Câu 35: Trên v m t h p s a có ghi 450g. S ghi đó cho bi t đi u gì? ế
A. Kh i l ng c a h p s a B. Tr ng l ng c a h p s a ượ ượ
C. Tr ng l ng c a s a trong h p. D. Kh i l ng c a s a trong h p. ượ ượ
Câu 36: M t quy n sách cân n ng 100g và m t qu cân b ng s t có kh i l ng ượ
100g đt g n nhau trên m t bàn. Nh n xét nào sau đây là không đúng?
A. Hai v t có cùng tr ng l ng. B. Hai v t có cùng th tích. ượ
C. Hai v t có cùng kh i l ng. D. Có l c h p d n gi a hai v t. ượ
Câu 37: K t lu n nào sau đây là ế sai khi nói v tr ng l ng c a v t? ượ
3
A. Tr ng l ng c a v t t l v i th tích v t. ượ
B. Tr ng l ng c a v t là đ l n c a tr ng l c tác d ng lên v t. ượ
C. Có th xác đnh tr ng l ng c a v t b ng l c k . ượ ế
D. Tr ng l ng c a v t t l v i kh i l ng c a v t. ượ ượ
Câu 38: L c nào sau đây là l c ti p xúc? ế
A. L c c a Trái Đt tác d ng lên bóng đèn treo trên tr n nhà.
B. L c c a qu cân tác d ng lên lò xo khi treo qu cân vào lò xo.
C. L c c a nam châm hút thanh s t đt cách nó m t đo n.
D. L c hút gi a Trái Đt và M t Trăng.
Câu 39: L c nào sau đây là l c không ti p xúc? ế
A. L c c a b n Linh tác d ng lên c a đ m c a.
B. L c c a chân c u th tác d ng lên qu bóng.
C. L c c a Trái Đt tác d ng lên quy n sách đt trên m t bàn.
D. L c c a gió tác d ng lên cánh bu m.
Câu 40: D ng c dùng đ đo l c là gì?
A. L c k B. Cân. C. Nhi t k . D. Th c. ế ế ướ
Câu 41: M t lò xo treo th ng đng có chi u dài t nhiên là 20cm. Khi treo v t vào
lò xo thì chi u dài c a lò xo là 22cm. Đ dãn c a lò xo là bao nhiêu?
A. 2cm B. 20cm C. 22cm D. 4cm
Câu 42: Treo v t vào đu m t l c k lò xo. Khi v t cân b ng, s ch c a l c k là ế ế
2N. Đi u này có nghĩa
A. kh i l ng c a v t b ng 2g ượ B. tr ng l ng c a v t b ng 2N. ượ
C. kh i l ng c a v t b ng 1g D. tr ng l ng c a v t b ng 1N. ượ ượ
Câu 43: L c xu t hi n trong tr ng h p nào sau đây ườ không ph i là l c ma sát?
A. L c xu t hi n khi bánh xe tr t trên m t đng. ượ ườ
B. L c xu t hi n gi a má phanh và vành xe khi phanh xe.
C. L c c a dây cung tác d ng lên mũi tên khi b n.
D. L c xu t hi n khi các chi ti t máy c xát v i nhau. ế
Câu 44: Tr ng h p nào sau đây xu t hi n l c ma sát tr t?ườ ượ
A. M t v t n m yên trên m t ph ng nghiêng.
B. Khi vi t ph n trên b ng.ế
C. Quy n sách n m yên trên m t bàn n m ngang .
D. Tr c bi qu t tr n đang quay.
Câu 45: Trong các l c: l c ma sát, l c h p d n, l c c n c a không khí thì l c nào
là l c không ti p xúc? ế
A. L c ma sát. B. L c h p d n. C. L c c n c a không khí. D. C 3 l c trên.
Câu 46: L c đc kí hi u b ng ượ
A. ch F B. ch N C. ch P D. ch m
Câu 47: Cách làm nào sau đây gi m đc l c ma sát? ượ
A.Tăng đ g gh c a m t ti p xúc. ế B.Tăng l c ép lên m t ti p xúc. ế
C.Tăng đ nh n gi a các m t ti p xúc. ế D.Tăng di n tích b m t ti p xúc ế
Câu 48: M t lò xo treo th ng đng, đu d i lò xo có treo m t qu cân 50g thì ướ
th y đ dãn c a lò xo là 2cm. H i khi treo v t 100g vào lò xo trên thì đ dãn c a lò
xo là bao nhiêu?
4
A. 2cm B. 4cm C. 6cm D. 50cm
Câu 49: Tr ng l c là
A. L c hút c a Trái Đt tác d ng lên v t.
B. L c hút c a hai quy n sách n m trên m t bàn.
C. L c hút c a hai nam châm đt g n nhau.
D. L c ti p xúc xu t hi n b m t ti p xúc gi a hai v t. ế ế
Câu 50: M t h c sinh có kh i l ng là 45kg thì tr ng l ng c a h c sinh đó là ượ ượ
A. 45N B. 450N C. 4500N D. 45000N
H t./.ế
TR NG THCSƯỜ H NG D N CH M Đ KI M TRA CU I KÌ IIƯỚ
NGUY N TH L U NĂM H C 2021 -2022
Môn: KHTN - L p 6
Đ chính th c (H ng d n ch m này có 03 trang)ướ
H NG D N CH M CHI TI T Đ KI M TRA TR C NGHI MƯỚ
Mã đ 601
Câu N i dung yêu c u Đi m
Câu 1 D.C A, B, C đúng 0.2
Câu 2 A.N cướ 0.2
Câu 3 C.R m rơ 0.2
Câu 4 D.G m c 0.2
Câu 5 D.Rêu, D ng x , H t tr n, H t kínươ 0.2
Câu 6 A.Rêu0.2
Câu 7 C.Đng v t không x ng s ng và Đng v t có x ng s ng ươ ươ 0.2
Câu 8 A.Cá chép, chim b câu, cá s u, r n 0.2
Câu 9 A.S t cao, rét run, m t m i, nôn m a 0.2
5