PHÒNG GDĐT NAM TRÀ MY
TRƯỜNG PTDTBT THCS TRÀ TẬP
KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 (NĂM HỌC 2022-2023)
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra cuối học kì 2.
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm khách quan và trắc nghiệm tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận).
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% nhận biết; 30% thông hiểu; 20% vận dụng; 10% vận dụng cao.
- Phần trắc nghiệm khách quan: 4,0 điểm, gồm 16 câu hỏi ở mức độ nhận biết và thông hiểu.
- Phần trắc nghiệm tự luận: 6,0 điểm (Thông hiểu: 3,0 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
- Nội dung nửa đầu học kì 2: 25% (2,5 điểm); Nội dung nửa học kì sau: 75% (7,5 điểm)
Chủ đề Mức độ Tổng
số câu
(ý)
Điểm số
Nhận
biết
Thông
hiểu
Vận
dụng
Vận
dụng
cao
TNTL TNKQ
TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ TNTL TNKQ
Chủ đề
8. Đa
dạng
thế giới
sống
(Đa
dạng
nấm; Đa
dạng
thực
4 1
(1,0đ)
2 1 6 2,5 đ
vật; Đa
dạng
động
vật; Vai
trò của
đa dạng
sinh học
trong tự
nhiên;
Bảo vệ
đa dạng
sinh
học;
Tìm
hiểu
sinh vật
ngoài
thiên
nhiên)
Chủ đề
9. Lực
1 (0,5đ) 2 2 1
(1,0đ)
1
(1,0đ)
2 4 3,5 đ
Chủ đề
10.
Năng
lượng
và cuộc
sống
1 (0,5đ) 2 1 1
(1,0đ)
2 3 2,25đ
Chủ đề
11. Trái
Đất và
1 (0,5đ) 2 1 (0,5đ) 1 1 3 1,75đ
bầu trời
Số câu 10 6 16
Điểm
số
1,5 đ 2,5 đ 1,5đ 1,5đ 6 đ 4 đ
Tổng số điểm 4 đ 3 đ 2 đ 1 đ 10 đ
PHÒNG GDĐT NAM TRÀ MY
BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI KÌ 2 MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6 (NĂM HỌC 2022 -2023)
Ni dung Mc đ u cầu cần
đt
S câu hi (ý) Câu hi
TNTL TNKQ TNTL TNKQ
Chủ đề 8. Đa dạng thế
giới sống
Đa dạng nguyên sinh
vật:
- Sự đa dạng nguyên
sinh vật.
- Một số bệnh do nguyên
sinh vật gây nên.
NhâIn
biêJt
Nêu được một số bệnh do nguyên sinh vật gây
nên.
Thôn
g
hiêMu
- Nhận biết được một số đối tượng nguyên sinh
vật thông qua quan sát hình ảnh, mẫu vật (ví
dụ: trùng roi, trùng đế giày, trùng biến hình, tảo
silic, tảo lục đơn bào, ...).
- Dựa vào hình thái, nêu được sự đa dạng của
nguyên sinh vật.
- Trình bày được cách phòng chống bệnh do
nguyên sinh vật gây ra.
Vận
dụng
Thực hành quan sát vẽ được hình nguyên
sinh vật dưới kính lúp hoặc kính hiển vi.
Đa dạng nấm:
- Sự đa dạng nấm.
- Vai trò của nấm.
- Một số bệnh do nấm
gây ra.
NhâIn
biêJt Nêu được một số bệnh do nấm gây ra. 1
Thôn
g
hiêMu
- Nhận biết được một số đại diện nấm thông
qua quan sát hình ảnh, mẫu vật (nấm đơn bào,
đa bào. Một số đại diện phổ biến: nấm đảm,
nấm túi, ...). Dựa vào hình thái, trình bày được
sự đa dạng của nấm.
- Trình bày được vai trò của nấm trong tự nhiên
trong thực tiễn (nấm được trồng làm thức
ăn, dùng làm thuốc,...).
- Trình bày được cách phòng chống bệnh do
nấm gây ra.
Vận Thông qua thực hành, quan sát vẽ được
Ni dung Mc đ u cầu cần
đt
S câu hi (ý) Câu hi
TNTL TNKQ TNTL TNKQ
dụng hình nấm (quan sát bằng mắt thường hoặc kính
lúp).
Vận
dụng
cao
Vận dụng được hiểu biết về nấm vào giải thích
một số hiện tượng trong đời sống như kĩ thuật
trồng nấm, nấm ăn được, nấm độc, ...
Đa dạng thực vật:
- Sự đa dạng.
- Thực hành.
Thôn
g
hiêMu
- Dựa vào đồ, hình ảnh, mẫu vật, phân biệt
được các nhóm thực vật: Thực vật không
mạch (Rêu); Thực vật mạch, không hạt
(Dương xỉ); Thực vật mạch, hạt (Hạt
trần); Thực vật có mạch, hạt, hoa (Hạt
kín).
1
- Trình y được vai trò của thực vật trong đời
sống trong tự nhiên: làm thực phẩm, đồ
dùng, bảo vệ môi trường (trồng bảo vệ cây
xanh trong thành phố, trồng cây gây rừng, ...).
Vận
dụng
Quan t hình ảnh, mẫu vật thực vật phân
chia được thành các nhóm thực vật theo các
tiêu chí phân loại đã học.
Đa dạng động vật:
- Sự đa dạng.
- Thực hành.
NhâIn
biêJt
Nêu được một số tác hại của động vật trong đời
sống. 2
Thôn
g
hiêMu:
- Phân biệt được hai nhóm động vật không
xương sống xương sống. Lấy được dụ
minh hoạ.
1
- Nhận biết được các nhóm động vật không
xương sống dựa vào quan sát hình ảnh hình
thái (hoặc mẫu vật, hình) của chúng (Ruột
khoang, Giun; Thân mềm, Chân khớp). Gọi
được tên một số con vật điển hình.